Cơ hội đến với Milan Djuric từ Parma Calcio 1913 nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
![]() Federico Gatti 14 | |
![]() Igor Tudor 43 | |
![]() Joao Mario (Thay: Federico Gatti) 56 | |
![]() Zion Suzuki 56 | |
![]() Teun Koopmeiners (Thay: Manuel Locatelli) 57 | |
![]() Oliver Soerensen (Thay: Christian Ordonez) 57 | |
![]() Jonathan David (Kiến tạo: Kenan Yildiz) 59 | |
![]() Zion Suzuki 68 | |
![]() Oliver Soerensen 70 | |
![]() Nicolas Gonzalez (Thay: Chico Conceicao) 80 | |
![]() Dusan Vlahovic (Thay: Jonathan David) 80 | |
![]() Adrian Benedyczak (Thay: Pontus Almqvist) 80 | |
![]() Andrea Cambiaso 83 | |
![]() Dusan Vlahovic (Kiến tạo: Kenan Yildiz) 84 | |
![]() Nahuel Estevez (Thay: Mathias Fjoertoft Loevik) 88 | |
![]() Milan Djuric (Thay: Mandela Keita) 88 | |
![]() Weston McKennie (Thay: Kenan Yildiz) 89 | |
![]() Nahuel Estevez (Thay: Mathias Fjoertoft Loevik) 89 | |
![]() Milan Djuric (Thay: Mandela Keita) 89 |
Thống kê trận đấu Juventus vs Parma


Diễn biến Juventus vs Parma
Cú sút của Nahuel Estevez bị chặn lại.
Milan Djuric của Parma Calcio 1913 đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị cản phá.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Juventus: 64%, Parma Calcio 1913: 36%.
Trọng tài thổi phạt Mateo Pellegrino của Parma Calcio 1913 vì đã phạm lỗi với Nicolas Gonzalez.
Emanuele Valeri tạt bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được chân đồng đội nào.
Nicolas Gonzalez của Juventus cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
Zion Suzuki bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Michele Di Gregorio của Juventus cắt được quả tạt hướng về vòng cấm.
Juventus thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mandela Keita rời sân và được thay thế bởi Milan Djuric.
Mathias Fjoertoft Loevik rời sân và được thay thế bởi Nahuel Estevez trong một sự thay đổi chiến thuật.
Adrian Benedyczak từ Parma Calcio 1913 phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Nicolas Gonzalez.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Juventus: 66%, Parma Calcio 1913: 34%.
Có tình huống cản trở khi Mateo Pellegrino chặn đường chạy của Michele Di Gregorio. Một quả đá phạt được trao.
Đội hình xuất phát Juventus vs Parma
Juventus (3-4-2-1): Michele Di Gregorio (16), Federico Gatti (4), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Pierre Kalulu (15), Manuel Locatelli (5), Khéphren Thuram (19), Andrea Cambiaso (27), Francisco Conceição (7), Kenan Yıldız (10), Jonathan David (30)
Parma (3-5-2): Zion Suzuki (31), Enrico Del Prato (15), Alessandro Circati (39), Lautaro Valenti (5), Mathias Fjortoft Lovik (18), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Christian Nahuel Ordonez (24), Emanuele Valeri (14), Mateo Pellegrino (9), Pontus Almqvist (11)


Thay người | |||
56’ | Federico Gatti João Mário | 57’ | Christian Ordonez Oliver Sorensen |
57’ | Manuel Locatelli Teun Koopmeiners | 80’ | Pontus Almqvist Adrian Benedyczak |
80’ | Jonathan David Dušan Vlahović | 89’ | Mandela Keita Milan Djuric |
80’ | Chico Conceicao Nico González | 89’ | Mathias Fjoertoft Loevik Nahuel Estevez |
89’ | Kenan Yildiz Weston McKennie |
Cầu thủ dự bị | |||
Carlo Pinsoglio | Edoardo Corvi | ||
Matteo Fuscaldo | Filippo Rinaldi | ||
Daniele Rugani | Peter Amoran | ||
João Mário | Elia Plicco | ||
Jonas Rouhi | Adrian Benedyczak | ||
Teun Koopmeiners | Tjas Begic | ||
Vasilije Adzic | Antoine Joujou | ||
Filip Kostić | Milan Djuric | ||
Weston McKennie | Dario Sits | ||
Dušan Vlahović | Nahuel Estevez | ||
Nico González | Oliver Sorensen |
Tình hình lực lượng | |||
Mattia Perin Chấn thương hông | Gabriel Charpentier Chấn thương gân Achilles | ||
Nicolo Savona Chấn thương mắt cá | |||
Fabio Miretti Chấn thương đùi |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
8 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
9 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
12 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
13 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
14 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
15 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
17 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
18 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
19 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
20 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -5 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại