CỔ PHẦN HÓA !!! Họ đã ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối cùng! Có thời gian cho một bộ phim kinh dị muộn không?
Dusan Vlahovic (Kiến tạo: Alvaro Morata) 10 | |
Alvaro Morata (Kiến tạo: Juan Cuadrado) 36 | |
Francesco Acerbi 41 | |
Federico Bernardeschi 45 | |
(og) Alex Sandro 51 | |
Juan Cuadrado 68 | |
Marley Ake 80 | |
Sergej Milinkovic-Savic 83 | |
Patric 90 | |
Sergej Milinkovic-Savic 90 |
Thống kê trận đấu Juventus vs Lazio


Diễn biến Juventus vs Lazio
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Toma Basic của Lazio nhận bóng và cố gắng tạo ra điều gì đó xảy ra ...
CỔ PHẦN HÓA !!! Họ đã ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối cùng! Có thời gian cho một bộ phim kinh dị muộn không?
Cầm bóng: Juventus: 37%, Lazio: 63%.
G O O O A A A L - Sergej Milinkovic-Savic phản ứng đầu tiên với bóng lỏng và đặt nó sang cánh phải!
G O O O O A A A L Điểm số của Lazio.
Vì vậy, gần một mục tiêu ở đó! Toma Basic đánh đầu vào lưới nhưng Mattia Perin đã cứu thua!
Lazio bắt đầu phản công.
Tầm nhìn tuyệt vời của Mattia Zaccagni từ Lazio khi anh ấy ngăn chặn một cuộc tấn công đầy hứa hẹn bằng một pha đánh chặn.
Juventus bắt đầu phản công.
Cầm bóng: Juventus: 37%, Lazio: 63%.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lazio thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Quả phát bóng lên cho Juventus.
Lucas Leiva của Lazio thực hiện quả tạt bóng nhưng nó không đi đến mục tiêu đã định.
Bàn tay an toàn từ Mattia Perin khi anh ấy đi ra và giành bóng
Toma Basic xoay người trong một quả tạt từ quả đá phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát Juventus vs Lazio
Juventus (4-2-3-1): Mattia Perin (36), Juan Cuadrado (11), Leonardo Bonucci (19), Giorgio Chiellini (3), Alex Sandro (12), Fabio Miretti (47), Manuel Locatelli (27), Federico Bernardeschi (20), Paulo Dybala (10), Alvaro Morata (9), Dusan Vlahovic (7)
Lazio (4-3-3): Thomas Strakosha (1), Manuel Lazzari (29), Patric (4), Francesco Acerbi (33), Adam Marusic (77), Sergej Milinkovic-Savic (21), Danilo Cataldi (32), Luis Alberto (10), Felipe Anderson (7), Jovane Cabral (11), Mattia Zaccagni (20)


| Thay người | |||
| 18’ | Giorgio Chiellini Matthijs de Ligt | 52’ | Jovane Cabral Pedro Rodriguez |
| 62’ | Manuel Locatelli Marley Ake | 76’ | Luis Alberto Toma Basic |
| 62’ | Manuel Locatelli Marley Ake | 76’ | Danilo Cataldi Lucas Leiva |
| 62’ | Dusan Vlahovic Moise Kean | 84’ | Manuel Lazzari Stefan Daniel Radu |
| 62’ | Alvaro Morata Luca Pellegrini | ||
| 78’ | Paulo Dybala Martin Palumbo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marley Ake | Pedro Rodriguez | ||
Martin Palumbo | Dimitrije Kamenovic | ||
Marley Ake | Luka Romero | ||
Moise Kean | Elseid Hysaj | ||
Adrien Rabiot | Stefan Daniel Radu | ||
Daniele Rugani | Raul Moro | ||
Luca Pellegrini | Toma Basic | ||
Matthijs de Ligt | Lucas Leiva | ||
Carlo Pinsoglio | Jean-Daniel Akpa-Akpro | ||
Wojciech Szczesny | Luiz Felipe | ||
Marius Adamonis | |||
Pepe Reina | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Lazio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Lazio
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 43 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 9 | 2 | 23 | 57 | T T H B T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 13 | 53 | T T H B T | |
| 4 | 27 | 16 | 3 | 8 | 18 | 51 | B T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 24 | 48 | H B H T T | |
| 6 | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T H B B H | |
| 7 | 27 | 12 | 9 | 6 | 13 | 45 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 11 | 6 | 10 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -2 | 38 | T B T T T | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 8 | 10 | 9 | -1 | 34 | T H B H B | |
| 12 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 27 | 8 | 6 | 13 | -20 | 30 | T H B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | B B H T B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | B H T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 6 | 15 | -18 | 24 | B T T B B | |
| 19 | 27 | 1 | 12 | 14 | -24 | 15 | B H B B B | |
| 20 | 27 | 2 | 9 | 16 | -28 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
