Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonathan David (Kiến tạo: Pierre Kalulu) 2 | |
Khephren Thuram-Ulien (Thay: Emil Holm) 46 | |
Khephren Thuram-Ulien (Kiến tạo: Weston McKennie) 57 | |
Nikola Moro (Thay: Tommaso Pobega) 58 | |
Lewis Ferguson (Thay: Simon Sohm) 59 | |
Jonathan Rowe (Thay: Nicolo Cambiaghi) 59 | |
Manuel Locatelli 60 | |
Torbjoern Lysaker Heggem (Thay: Eivind Helland) 68 | |
Kenan Yildiz (Thay: Jonathan David) 71 | |
Edon Zhegrova (Thay: Chico Conceicao) 72 | |
Federico Bernardeschi (Thay: Santiago Castro) 77 | |
Federico Gatti (Thay: Andrea Cambiaso) 79 | |
Ikoma Lois Openda (Thay: Jeremie Boga) 86 |
Thống kê trận đấu Juventus vs Bologna


Diễn biến Juventus vs Bologna
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Juventus: 55%, Bologna: 45%.
Ikoma Lois Openda bị phạt vì đã đẩy Lewis Ferguson.
Phạt góc cho Juventus.
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Juan Miranda từ Bologna cắt bóng chuyền vào khu vực 16 mét 50.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Bologna bắt đầu một đợt phản công.
Juan Miranda thành công chặn cú sút.
Cú sút của Edon Zhegrova bị chặn lại.
Bologna đang kiểm soát bóng.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Edon Zhegrova chơi bóng bằng tay.
Jeremie Boga rời sân để nhường chỗ cho Ikoma Lois Openda trong một sự thay người chiến thuật.
Bologna kết thúc trận đấu với mười người vì Federico Bernardeschi đã phải rời sân và Bologna không còn cầu thủ dự bị.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Juventus: 55%, Bologna: 45%.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Federico Bernardeschi bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Federico Bernardeschi bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Juventus vs Bologna
Juventus (3-4-2-1): Michele Di Gregorio (16), Pierre Kalulu (15), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Emil Holm (2), Manuel Locatelli (5), Weston McKennie (22), Andrea Cambiaso (27), Francisco Conceição (7), Jeremie Boga (13), Jonathan David (30)
Bologna (4-3-3): Federico Ravaglia (13), Nadir Zortea (20), Jhon Lucumí (26), Eivind Fauske Helland (5), Juan Miranda (33), Simon Sohm (23), Remo Freuler (8), Tommaso Pobega (4), Riccardo Orsolini (7), Santiago Castro (9), Nicolo Cambiaghi (28)


| Thay người | |||
| 46’ | Emil Holm Khéphren Thuram | 58’ | Tommaso Pobega Nikola Moro |
| 71’ | Jonathan David Kenan Yıldız | 59’ | Simon Sohm Lewis Ferguson |
| 72’ | Chico Conceicao Edon Zhegrova | 59’ | Nicolo Cambiaghi Jonathan Rowe |
| 79’ | Andrea Cambiaso Federico Gatti | 68’ | Eivind Helland Torbjorn Lysaker Heggem |
| 86’ | Jeremie Boga Loïs Openda | 77’ | Santiago Castro Federico Bernardeschi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Khéphren Thuram | Massimo Pessina | ||
Carlo Pinsoglio | Matteo Franceschelli | ||
Simone Scaglia | Torbjorn Lysaker Heggem | ||
Federico Gatti | João Mário | ||
Teun Koopmeiners | Charalampos Lykogiannis | ||
Filip Kostić | Lorenzo De Silvestri | ||
Fabio Miretti | Martin Vitík | ||
Kenan Yıldız | Nikola Moro | ||
Edon Zhegrova | Lewis Ferguson | ||
Loïs Openda | Federico Bernardeschi | ||
Jonathan Rowe | |||
Jens Odgaard | |||
Francesco Castaldo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mattia Perin Chấn thương bắp chân | Łukasz Skorupski Chấn thương cơ | ||
Juan Cabal Chấn thương đùi | Nicolò Casale Chấn thương mắt cá | ||
Vasilije Adzic Chấn thương mắt cá | Thijs Dallinga Chấn thương cơ | ||
Dušan Vlahović Chấn thương bắp chân | Benjamin Dominguez Chấn thương hông | ||
Arkadiusz Milik Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 3 | 33 | 20 | 6 | 7 | 15 | 66 | T T T H B | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 6 | 10 | 17 | -21 | 28 | B T B B H | |
| 18 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
