Thứ Hai, 01/12/2025
Bruno Rodrigues
24
Wilker Angel
33
Felipe Anderson (Kiến tạo: Khellven)
61
Caique
70
Anibal Moreno
79

Thống kê trận đấu Juventude vs Palmeiras

số liệu thống kê
Juventude
Juventude
Palmeiras
Palmeiras
54 Kiểm soát bóng 46
16 Phạm lỗi 15
23 Ném biên 22
0 Việt vị 2
22 Chuyền dài 5
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 6
1 Phản công 3
3 Thủ môn cản phá 10
3 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Juventude vs Palmeiras

Tất cả (21)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Anibal Moreno rời sân để được thay thế bởi Micael trong một sự thay đổi chiến thuật.

82'

Bruno Rodrigues rời sân để được thay thế bởi Vitor Roque trong một sự thay đổi chiến thuật.

79' Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Anibal Moreno của Palmeiras vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Anibal Moreno của Palmeiras vì pha phạm lỗi trước đó.

74'

Wilker Angel rời sân để được thay thế bởi Juan Sforza trong một sự thay đổi chiến thuật.

73'

Alan Ruschel rời sân để được thay thế bởi Marcelo Hermes trong một sự thay đổi chiến thuật.

73'

Nene rời sân để được thay thế bởi Gilberto trong một sự thay đổi chiến thuật.

70' Thẻ vàng cho Caique.

Thẻ vàng cho Caique.

65'

Facundo Torres rời sân để được thay thế bởi Ramon Sosa trong một sự thay đổi chiến thuật.

64'

Felipe Anderson rời sân để được thay thế bởi Andreas Pereira trong một sự thay đổi chiến thuật.

61'

Khellven đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Felipe Anderson từ Palmeiras đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

V À A A O O O - Felipe Anderson từ Palmeiras đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

58'

Rafael Bilu rời sân để được thay thế bởi Enio trong một sự thay đổi chiến thuật.

55'

Raphael Veiga bị chấn thương và được thay thế bởi Mauricio.

46'

Gabriel Veron rời sân để được thay thế bởi Giovanny trong một sự thay đổi chiến thuật.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Wilker Angel.

Thẻ vàng cho Wilker Angel.

25' V À A A A O O O - Bruno Rodrigues ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Bruno Rodrigues ghi bàn bằng chân phải!

24' V À A A A O O O - Bruno Rodrigues ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Bruno Rodrigues ghi bàn bằng chân phải!

1'

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Juventude vs Palmeiras

Juventude (3-5-2): Jandrei (13), Luan (3), Wilker Ángel (4), Rodrigo Sam (34), Igor Formiga (32), Caique (95), Peixoto (72), Nene (10), Alan Ruschel (28), Rafael Bilu (99), Gabriel Veron (7)

Palmeiras (4-3-3): Carlos Miguel (1), Khellven (12), Murilo (26), Bruno Fuchs (3), Jefte (6), Anibal Moreno (5), Emiliano Martínez (32), Raphael Veiga (23), Facundo Torres (17), Bruno Rodrigues (11), Felipe Anderson (7)

Juventude
Juventude
3-5-2
13
Jandrei
3
Luan
4
Wilker Ángel
34
Rodrigo Sam
32
Igor Formiga
95
Caique
72
Peixoto
10
Nene
28
Alan Ruschel
99
Rafael Bilu
7
Gabriel Veron
7
Felipe Anderson
11
Bruno Rodrigues
17
Facundo Torres
23
Raphael Veiga
32
Emiliano Martínez
5
Anibal Moreno
6
Jefte
3
Bruno Fuchs
26
Murilo
12
Khellven
1
Carlos Miguel
Palmeiras
Palmeiras
4-3-3
Cầu thủ dự bị
Ruan Carneiro
Marcelo Lomba
Ewerthon
Agustin Giay
Juan Sforza
Andreas Pereira
Gilberto
Vitor Roque
Giovanny
Micael
Marcelo Hermes
Mauricio
Abner
Ramón Sosa
Hudson
Joaquin Piquerez
Edison Negueba
Luighi
Joao Paulo Scatolin
Flaco
Reginaldo
Luis Benedetti
Enio
Larson Santos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
17/06 - 2021
04/10 - 2021
22/05 - 2022
11/09 - 2022
24/06 - 2024
21/10 - 2024
12/10 - 2025
03/11 - 2025

Thành tích gần đây Juventude

VĐQG Brazil
29/11 - 2025
H1: 1-1
24/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025
12/10 - 2025

Thành tích gần đây Palmeiras

Copa Libertadores
30/11 - 2025
VĐQG Brazil
26/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
03/11 - 2025
Copa Libertadores
31/10 - 2025
VĐQG Brazil
27/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro36191252769T H H T H
4MirassolMirassol36171272263B T H T B
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara36111015-343H T B B H
15VitoriaVitoria36101214-1442T H H T T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow