Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bruno Rodrigues 24 | |
Wilker Angel 33 | |
Felipe Anderson (Kiến tạo: Khellven) 61 | |
Caique 70 | |
Anibal Moreno 79 |
Thống kê trận đấu Juventude vs Palmeiras


Diễn biến Juventude vs Palmeiras
Anibal Moreno rời sân để được thay thế bởi Micael trong một sự thay đổi chiến thuật.
Bruno Rodrigues rời sân để được thay thế bởi Vitor Roque trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Anibal Moreno của Palmeiras vì pha phạm lỗi trước đó.
Wilker Angel rời sân để được thay thế bởi Juan Sforza trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alan Ruschel rời sân để được thay thế bởi Marcelo Hermes trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nene rời sân để được thay thế bởi Gilberto trong một sự thay đổi chiến thuật.
Thẻ vàng cho Caique.
Facundo Torres rời sân để được thay thế bởi Ramon Sosa trong một sự thay đổi chiến thuật.
Felipe Anderson rời sân để được thay thế bởi Andreas Pereira trong một sự thay đổi chiến thuật.
Khellven đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Felipe Anderson từ Palmeiras đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Rafael Bilu rời sân để được thay thế bởi Enio trong một sự thay đổi chiến thuật.
Raphael Veiga bị chấn thương và được thay thế bởi Mauricio.
Gabriel Veron rời sân để được thay thế bởi Giovanny trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Wilker Angel.
V À A A A O O O - Bruno Rodrigues ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O - Bruno Rodrigues ghi bàn bằng chân phải!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Juventude vs Palmeiras
Juventude (3-5-2): Jandrei (13), Luan (3), Wilker Ángel (4), Rodrigo Sam (34), Igor Formiga (32), Caique (95), Peixoto (72), Nene (10), Alan Ruschel (28), Rafael Bilu (99), Gabriel Veron (7)
Palmeiras (4-3-3): Carlos Miguel (1), Khellven (12), Murilo (26), Bruno Fuchs (3), Jefte (6), Anibal Moreno (5), Emiliano Martínez (32), Raphael Veiga (23), Facundo Torres (17), Bruno Rodrigues (11), Felipe Anderson (7)


| Cầu thủ dự bị | |||
Ruan Carneiro | Marcelo Lomba | ||
Ewerthon | Agustin Giay | ||
Juan Sforza | Andreas Pereira | ||
Gilberto | Vitor Roque | ||
Giovanny | Micael | ||
Marcelo Hermes | Mauricio | ||
Abner | Ramón Sosa | ||
Hudson | Joaquin Piquerez | ||
Edison Negueba | Luighi | ||
Joao Paulo Scatolin | Flaco | ||
Reginaldo | Luis Benedetti | ||
Enio | Larson Santos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventude
Thành tích gần đây Palmeiras
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch