V À A A O O O - Kaio Jorge đã ghi bàn!
Marcelo Hermes (Kiến tạo: Bill) 8 | |
Mandaca 14 | |
Matheus Henrique 15 | |
Bill (Kiến tạo: Caique) 16 | |
Nene 28 | |
Luis Sinisterra (Kiến tạo: William) 41 | |
Japa (Thay: Matheus Henrique) 46 | |
Kaio Jorge (Kiến tạo: Kaiki) 53 | |
Giovanny (Thay: Rafael Bilu) 54 | |
Abner (Thay: Nene) 54 | |
Bill (Kiến tạo: Mandaca) 59 | |
Ewerton (Thay: Mandaca) 60 | |
Juan Sforza (Thay: Caique) 64 | |
Alan Ruschel (Thay: Marcos Paulo) 65 | |
Kaua Prates (Thay: Kaiki) 72 | |
Ryan Guilherme (Thay: Lucas Silva) 72 | |
Kaua Moraes (Thay: William) 73 | |
Yannick Bolasie (Thay: Luis Sinisterra) 81 | |
Alan Ruschel 82 | |
Kaio Jorge 84 |
Diễn biến Juventude vs Cruzeiro
Thẻ vàng cho Alan Ruschel.
Luis Sinisterra rời sân và được thay thế bởi Yannick Bolasie.
William rời sân và được thay thế bởi Kaua Moraes.
Lucas Silva rời sân và được thay thế bởi Ryan Guilherme.
Kaiki rời sân và được thay thế bởi Kaua Prates.
Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Alan Ruschel.
Caique rời sân và được thay thế bởi Juan Sforza.
Mandaca rời sân và được thay thế bởi Ewerton.
Mandaca đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bill đã ghi bàn!
Nene rời sân và được thay thế bởi Abner.
Rafael Bilu rời sân và được thay thế bởi Giovanny.
Kaiki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kaio Jorge đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Matheus Henrique rời sân và được thay thế bởi Japa.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
William đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luis Sinisterra đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Juventude vs Cruzeiro
Juventude (3-4-2-1): Jandrei (13), Luan (3), Caique (95), Marcos Paulo (47), Igor Formiga (32), Jadson (16), Mandaca (44), Marcelo Hermes (22), Rafael Bilu (99), Bill (19), Nene (10)
Cruzeiro (4-2-3-1): Cassio (1), William (12), Fabricio Bruno (15), Lucas Villalba (25), Kaiki (6), Lucas Romero (29), Lucas Silva (16), Matheus Henrique (8), Gabigol (9), Luis Sinisterra (17), Kaio Jorge (19)


| Thay người | |||
| 54’ | Rafael Bilu Giovanny | 46’ | Matheus Henrique Japa |
| 54’ | Nene Abner | 72’ | Kaiki Kaua Prates |
| 60’ | Mandaca Ewerthon | 72’ | Lucas Silva Ryan Guilherme |
| 64’ | Caique Juan Sforza | 73’ | William Kaua Moraes |
| 65’ | Marcos Paulo Alan Ruschel | 81’ | Luis Sinisterra Yannick Bolasie |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ruan Carneiro | Leo Aragao | ||
Ewerthon | Otavio Costa | ||
Juan Sforza | Kaua Moraes | ||
Daniel Giraldo | Mateo Gamarra | ||
Giovanny | Jonathan | ||
Matheus Babi | Joao Marcelo | ||
Abner | Kaua Prates | ||
Alan Ruschel | Murilo Rhikman | ||
Lucas Fernandes | Ryan Guilherme | ||
Joao Paulo Scatolin | Japa | ||
Reginaldo | Yannick Bolasie | ||
Enio | Rayan Lelis | ||
Nhận định Juventude vs Cruzeiro
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventude
Thành tích gần đây Cruzeiro
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 35 | 17 | 12 | 6 | 24 | 63 | H B T H T | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 17 | 35 | 9 | 12 | 14 | -16 | 39 | B T H H T | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
