Thứ Bảy, 29/11/2025
Marcelo Hermes (Kiến tạo: Bill)
8
Mandaca
14
Matheus Henrique
15
Bill (Kiến tạo: Caique)
16
Nene
28
Luis Sinisterra (Kiến tạo: William)
41
Japa (Thay: Matheus Henrique)
46
Kaio Jorge (Kiến tạo: Kaiki)
53
Giovanny (Thay: Rafael Bilu)
54
Abner (Thay: Nene)
54
Bill (Kiến tạo: Mandaca)
59
Ewerton (Thay: Mandaca)
60
Juan Sforza (Thay: Caique)
64
Alan Ruschel (Thay: Marcos Paulo)
65
Kaua Prates (Thay: Kaiki)
72
Ryan Guilherme (Thay: Lucas Silva)
72
Kaua Moraes (Thay: William)
73
Yannick Bolasie (Thay: Luis Sinisterra)
81
Alan Ruschel
82
Kaio Jorge
84

Diễn biến Juventude vs Cruzeiro

Tất cả (33)
84' V À A A O O O - Kaio Jorge đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kaio Jorge đã ghi bàn!

82' Thẻ vàng cho Alan Ruschel.

Thẻ vàng cho Alan Ruschel.

81'

Luis Sinisterra rời sân và được thay thế bởi Yannick Bolasie.

73'

William rời sân và được thay thế bởi Kaua Moraes.

72'

Lucas Silva rời sân và được thay thế bởi Ryan Guilherme.

72'

Kaiki rời sân và được thay thế bởi Kaua Prates.

65'

Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Alan Ruschel.

64'

Caique rời sân và được thay thế bởi Juan Sforza.

60'

Mandaca rời sân và được thay thế bởi Ewerton.

59'

Mandaca đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Bill đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bill đã ghi bàn!

54'

Nene rời sân và được thay thế bởi Abner.

54'

Rafael Bilu rời sân và được thay thế bởi Giovanny.

53'

Kaiki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Kaio Jorge đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kaio Jorge đã ghi bàn!

53' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Matheus Henrique rời sân và được thay thế bởi Japa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

William đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Luis Sinisterra đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luis Sinisterra đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Juventude vs Cruzeiro

Juventude (3-4-2-1): Jandrei (13), Luan (3), Caique (95), Marcos Paulo (47), Igor Formiga (32), Jadson (16), Mandaca (44), Marcelo Hermes (22), Rafael Bilu (99), Bill (19), Nene (10)

Cruzeiro (4-2-3-1): Cassio (1), William (12), Fabricio Bruno (15), Lucas Villalba (25), Kaiki (6), Lucas Romero (29), Lucas Silva (16), Matheus Henrique (8), Gabigol (9), Luis Sinisterra (17), Kaio Jorge (19)

Juventude
Juventude
3-4-2-1
13
Jandrei
3
Luan
95
Caique
47
Marcos Paulo
32
Igor Formiga
16
Jadson
44
Mandaca
22
Marcelo Hermes
99
Rafael Bilu
19
Bill
10
Nene
19
Kaio Jorge
17
Luis Sinisterra
9
Gabigol
8
Matheus Henrique
16
Lucas Silva
29
Lucas Romero
6
Kaiki
25
Lucas Villalba
15
Fabricio Bruno
12
William
1
Cassio
Cruzeiro
Cruzeiro
4-2-3-1
Thay người
54’
Rafael Bilu
Giovanny
46’
Matheus Henrique
Japa
54’
Nene
Abner
72’
Kaiki
Kaua Prates
60’
Mandaca
Ewerthon
72’
Lucas Silva
Ryan Guilherme
64’
Caique
Juan Sforza
73’
William
Kaua Moraes
65’
Marcos Paulo
Alan Ruschel
81’
Luis Sinisterra
Yannick Bolasie
Cầu thủ dự bị
Ruan Carneiro
Leo Aragao
Ewerthon
Otavio Costa
Juan Sforza
Kaua Moraes
Daniel Giraldo
Mateo Gamarra
Giovanny
Jonathan
Matheus Babi
Joao Marcelo
Abner
Kaua Prates
Alan Ruschel
Murilo Rhikman
Lucas Fernandes
Ryan Guilherme
Joao Paulo Scatolin
Japa
Reginaldo
Yannick Bolasie
Enio
Rayan Lelis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
25/07 - 2024
09/12 - 2024
21/07 - 2025
21/11 - 2025

Thành tích gần đây Juventude

VĐQG Brazil
29/11 - 2025
H1: 1-1
24/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025
12/10 - 2025

Thành tích gần đây Cruzeiro

VĐQG Brazil
24/11 - 2025
21/11 - 2025
10/11 - 2025
06/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
27/10 - 2025
19/10 - 2025
16/10 - 2025
06/10 - 2025
03/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro35191152768T T H H T
4MirassolMirassol35171262463H B T H T
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara3511915-342T H T B B
15Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
16InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
17VitoriaVitoria3591214-1639B T H H T
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow