Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Nicola Mosti
33 - N. Mosti
34 - Christian Pierobon (Thay: Nicola Mosti)
46 - Kevin Zeroli (Thay: Alessio Cacciamani)
46 - Marco Ruggero
52 - Matheus Dos Santos (Thay: Lorenzo Carissoni)
64 - Omar Correia
68 - Mattia Mannini (Thay: Fabio Maistro)
71 - (Pen) Leonardo Candellone
89 - Matteo Baldi (Thay: Giuseppe Leone)
90
- Giacomo Olzer
35 - Riccardo Brosco
44 - Lorenzo Berardi (Thay: Gaetano Letizia)
46 - Riccardo Capellini
56 - Tommaso Corazza
80 - Luca Valzania
83 - Lorenzo Sgarbi (Thay: Tommaso Corazza)
90 - Julian Brandes (Thay: Luca Valzania)
90 - Gianmarco Cangiano (Thay: Fabrizio Caligara)
90 - Lorenzo Meazzi (Thay: Matteo Dagasso)
90 - Lorenzo Sgarbi (Kiến tạo: Riccardo Brosco)
90+3' - Matteo Dagasso
90+4' - Lorenzo Sgarbi
90+4'
Thống kê trận đấu Juve Stabia vs Pescara Calcio
Diễn biến Juve Stabia vs Pescara Calcio
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Giuseppe Leone rời sân và được thay thế bởi Matteo Baldi.
Matteo Dagasso rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Meazzi.
Fabrizio Caligara rời sân và được thay thế bởi Gianmarco Cangiano.
Thẻ vàng cho Lorenzo Sgarbi.
Thẻ vàng cho Matteo Dagasso.
Riccardo Brosco đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lorenzo Sgarbi đã ghi bàn!
V À A A O O O - Matteo Dagasso đã ghi bàn!
Luca Valzania rời sân và được thay thế bởi Julian Brandes.
Tommaso Corazza rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Sgarbi.
V À A A O O O - Leonardo Candellone từ Juve Stabia đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Luca Valzania.
Thẻ vàng cho Tommaso Corazza.
Fabio Maistro rời sân và được thay thế bởi Mattia Mannini.
V À A A O O O - Omar Correia đã ghi bàn!
Lorenzo Carissoni rời sân và được thay thế bởi Matheus Dos Santos.
Thẻ vàng cho Riccardo Capellini.
Thẻ vàng cho Marco Ruggero.
Alessio Cacciamani rời sân và được thay thế bởi Kevin Zeroli.
Nicola Mosti rời sân và được thay thế bởi Christian Pierobon.
Gaetano Letizia rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Berardi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Riccardo Brosco.
V À A A O O O - Giacomo Olzer ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nicola Mosti.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Juve Stabia vs Pescara Calcio
Juve Stabia (3-5-1-1): Alessandro Confente (1), Marco Ruggero (4), Andrea Giorgini (33), Marco Bellich (6), Lorenzo Carissoni (24), Nicola Mosti (98), Giuseppe Leone (55), Omar Correia (29), Alessio Cacciamani (77), Fabio Maistro (37), Leonardo Candellone (27)
Pescara Calcio (3-5-2): Sebastiano Desplanches (1), Riccardo Capellini (2), Riccardo Brosco (13), Gabriele Corbo (95), Tommaso Corazza (16), Giacomo Olzer (27), Luca Valzania (14), Matteo Dagasso (8), Gaetano Letizia (3), Antonio Di Nardo (9), Fabrizio Caligara (21)
| Thay người | |||
| 46’ | Alessio Cacciamani Kevin Zeroli | 46’ | Gaetano Letizia Lorenzo Berardi |
| 46’ | Nicola Mosti Christian Pierobon | 90’ | Fabrizio Caligara Gianmarco Cangiano |
| 64’ | Lorenzo Carissoni Matheus Dos Santos | 90’ | Luca Valzania Julian Brandes |
| 71’ | Fabio Maistro Mattia Mannini | 90’ | Tommaso Corazza Lorenzo Sgarbi |
| 90’ | Giuseppe Leone Matteo Baldi | 90’ | Matteo Dagasso Lorenzo Meazzi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Signorini | Ivan Saio | ||
Pietro Boer | Alessandro Vinciguerra | ||
Marco Varnier | Davide Giannini | ||
Matteo Baldi | Gianmarco Cangiano | ||
Mattia Mannini | Julian Brandes | ||
Kevin Zeroli | Lorenzo Sgarbi | ||
Christian Pierobon | Lorenzo Berardi | ||
Aaron Ciammaglichella | Lorenzo Meazzi | ||
Kevin Piscopo | Orji Okwonkwo | ||
Matheus Dos Santos | Riccardo Tonin | ||
Philip D'Emilio | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juve Stabia
Thành tích gần đây Pescara Calcio
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 19 | 12 | 5 | 2 | 20 | 41 | T T T H T |
| 2 | | 19 | 11 | 5 | 3 | 19 | 38 | H T T T T |
| 3 | | 19 | 11 | 4 | 4 | 12 | 37 | H B T T B |
| 4 | | 19 | 9 | 7 | 3 | 15 | 34 | T T H T H |
| 5 | | 19 | 8 | 7 | 4 | 5 | 31 | T T T T B |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 4 | 31 | H T H B B | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 9 | 29 | B T B B B | |
| 8 | | 19 | 7 | 6 | 6 | 2 | 27 | B B T H T |
| 9 | 19 | 6 | 9 | 4 | -1 | 27 | B T H T H | |
| 10 | 19 | 6 | 7 | 6 | -1 | 25 | H T H B T | |
| 11 | 19 | 6 | 7 | 6 | -8 | 25 | H B H H T | |
| 12 | 19 | 5 | 8 | 6 | -4 | 23 | B T B H T | |
| 13 | | 19 | 5 | 5 | 9 | -5 | 20 | T B B B B |
| 14 | | 19 | 3 | 10 | 6 | -4 | 19 | H H H B T |
| 15 | 19 | 4 | 7 | 8 | -9 | 19 | B B H B T | |
| 16 | | 19 | 4 | 5 | 10 | -8 | 17 | T B H T B |
| 17 | | 19 | 4 | 5 | 10 | -9 | 17 | T B B T B |
| 18 | | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H H B H B |
| 19 | 19 | 4 | 4 | 11 | -12 | 16 | B B B H H | |
| 20 | 19 | 2 | 8 | 9 | -12 | 14 | H B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại