Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luca Zanimacchia (Kiến tạo: Simone Santoro) 3 | |
Daniel Tonoli 20 | |
Francesco Zampano (Kiến tạo: Simone Santoro) 23 | |
Giuseppe Ambrosino 41 | |
R. Burnete (Thay: A. Okoro) 46 | |
Rares Burnete (Thay: Alvin Okoro) 46 | |
Marco Bellich 47 | |
Alessandro Gabrielloni 55 | |
Alessio Cacciamani 57 | |
Matheus Dos Santos (Thay: Fabio Maistro) 64 | |
Ettore Gliozzi (Thay: Manuel De Luca) 64 | |
Gregoire Defrel (Thay: Giuseppe Ambrosino) 64 | |
Gady Beyuku (Thay: Francesco Zampano) 65 | |
Nicola Mosti (Kiến tạo: Rares Burnete) 74 | |
Manuel Ricciardi (Thay: Alessio Cacciamani) 74 | |
Antonio Imputato (Thay: Yanis Massolin) 75 | |
Daniel Tonoli 79 | |
Daniel Tonoli 79 | |
(Pen) Alessandro Gabrielloni 81 | |
Davide Adorni (Thay: Gregoire Defrel) 83 | |
Luca Zanimacchia 87 | |
Salim Diakite (Thay: Lorenzo Carissoni) 90 | |
Mattia Mannini (Thay: Nicola Mosti) 90 | |
Salim Diakite 90+8' |
Thống kê trận đấu Juve Stabia vs Modena


Diễn biến Juve Stabia vs Modena
Thẻ vàng cho Salim Diakite.
Nicola Mosti rời sân và được thay thế bởi Mattia Mannini.
Lorenzo Carissoni rời sân và được thay thế bởi Salim Diakite.
Thẻ vàng cho Luca Zanimacchia.
Gregoire Defrel rời sân và được thay thế bởi Davide Adorni.
ANH ẤY BỎ LỠ - Alessandro Gabrielloni thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không thể ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Daniel Tonoli nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Daniel Tonoli nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Yanis Massolin rời sân và được thay thế bởi Antonio Imputato.
Rares Burnete đã kiến tạo cho bàn thắng.
Alessio Cacciamani rời sân và được thay thế bởi Manuel Ricciardi.
V À A A O O O - Nicola Mosti đã ghi bàn!
Francesco Zampano rời sân và được thay thế bởi Gady Beyuku.
Giuseppe Ambrosino rời sân và được thay thế bởi Gregoire Defrel.
Manuel De Luca rời sân và được thay thế bởi Ettore Gliozzi.
Fabio Maistro rời sân và được thay thế bởi Matheus Dos Santos.
Thẻ vàng cho Alessio Cacciamani.
Thẻ vàng cho Alessandro Gabrielloni.
Thẻ vàng cho Marco Bellich.
Thẻ vàng cho Marco Bellich.
Đội hình xuất phát Juve Stabia vs Modena
Juve Stabia (3-5-2): Pietro Boer (23), Andrea Giorgini (33), Christian Dalle Mura (14), Marco Bellich (6), Lorenzo Carissoni (24), Nicola Mosti (98), Giuseppe Leone (55), Fabio Maistro (37), Alessio Cacciamani (77), Alvin Obinna Okoro (90), Alvin Obinna Okoro (90), Alessandro Gabrielloni (9)
Modena (3-5-2): Leandro Chichizola (1), Daniel Tonoli (77), Alessandro Dellavalle (25), Bryant Nieling (20), Francesco Zampano (7), Yanis Massolin (17), Steven Nador (19), Simone Santoro (8), Luca Zanimacchia (98), Giuseppe Ambrosino (10), Manuel De Luca (99)


| Thay người | |||
| 46’ | Alvin Okoro Rares Burnete | 64’ | Davide Adorni Gregoire Defrel |
| 64’ | Fabio Maistro Matheus Dos Santos | 64’ | Manuel De Luca Ettore Gliozzi |
| 74’ | Alessio Cacciamani Manuel Ricciardi | 65’ | Francesco Zampano Gady Beyuku |
| 90’ | Lorenzo Carissoni Salim Diakite | 75’ | Yanis Massolin Antonio Imputato |
| 90’ | Nicola Mosti Mattia Mannini | 83’ | Gregoire Defrel Davide Adorni |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Signorini | Tito Fabbri | ||
Manuel Ricciardi | Michele Pezzolato | ||
Sheriff Kassama | Abdullah Laidani | ||
Salim Diakite | Matteo Cotali | ||
Mattia Mannini | Davide Adorni | ||
Aaron Ciammaglichella | Samuel Wiafe | ||
Emanuele Torrasi | Antonio Imputato | ||
Omar Correia | Gregoire Defrel | ||
Rares Burnete | Ettore Gliozzi | ||
Matheus Dos Santos | Pedro Mendes | ||
Cristian Cauz | |||
Gady Beyuku | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juve Stabia
Thành tích gần đây Modena
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 17 | 6 | 4 | 21 | 57 | T H T T T | |
| 2 | 26 | 17 | 5 | 4 | 29 | 56 | T T B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 8 | 3 | 24 | 53 | H B T T H | |
| 4 | 26 | 14 | 9 | 3 | 26 | 51 | T T H T T | |
| 5 | 26 | 12 | 8 | 6 | 10 | 44 | B T T T T | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 15 | 43 | H B T T T | |
| 7 | 26 | 9 | 11 | 6 | 0 | 38 | H H T B B | |
| 8 | 26 | 11 | 4 | 11 | -3 | 37 | B T B B B | |
| 9 | 26 | 7 | 12 | 7 | -1 | 33 | T H H T B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -4 | 30 | H B B H H | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -5 | 30 | B H B B B | |
| 12 | 26 | 7 | 9 | 10 | -6 | 30 | B H T B H | |
| 13 | 27 | 7 | 8 | 12 | -8 | 29 | T H T B B | |
| 14 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 8 | 12 | -8 | 26 | H B T H H | |
| 16 | 26 | 7 | 5 | 14 | -15 | 26 | H T B B T | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -11 | 25 | B H H B T | |
| 18 | 27 | 5 | 10 | 12 | -15 | 25 | H T B B B | |
| 19 | 27 | 5 | 10 | 12 | -16 | 25 | B H B H T | |
| 20 | 26 | 3 | 9 | 14 | -21 | 18 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch