Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Nicola Mosti (Kiến tạo: Alessandro Gabrielloni) 18 | |
Emanuele Torrasi 61 | |
G. Leone (Thay: E. Torrasi) 63 | |
A. Okoro (Thay: A. Gabrielloni) 63 | |
Giuseppe Leone (Thay: Emanuele Torrasi) 63 | |
Alvin Okoro (Thay: Alessandro Gabrielloni) 63 | |
Marco Varnier (Thay: Salim Diakite) 72 | |
Remi Oudin (Thay: Mattia Liberali) 79 | |
Patrick Nuamah (Thay: Ruggero Frosinini) 79 | |
Tommaso Cassandro 84 | |
N'Dri Koffi (Thay: Gabriele Alesi) 84 | |
Davide Buglio (Thay: Marco Pompetti) 84 | |
Fabio Maistro (Thay: Alessio Cacciamani) 85 | |
Manuel Ricciardi (Thay: Christian Pierobon) 85 | |
Federico Di Francesco (Kiến tạo: Matias Antonini Lui) 88 | |
Ervin Bashi (Thay: Matias Antonini Lui) 90 |
Thống kê trận đấu Juve Stabia vs Catanzaro


Diễn biến Juve Stabia vs Catanzaro
Matias Antonini Lui rời sân và được thay thế bởi Ervin Bashi.
Matias Antonini Lui đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Federico Di Francesco đã ghi bàn!
Christian Pierobon rời sân và anh được thay thế bởi Manuel Ricciardi.
Alessio Cacciamani rời sân và anh được thay thế bởi Fabio Maistro.
Marco Pompetti rời sân và anh được thay thế bởi Davide Buglio.
Gabriele Alesi rời sân và anh được thay thế bởi N'Dri Koffi.
Thẻ vàng cho Tommaso Cassandro.
Ruggero Frosinini rời sân và được thay thế bởi Patrick Nuamah.
Mattia Liberali rời sân và được thay thế bởi Remi Oudin.
Salim Diakite rời sân và được thay thế bởi Marco Varnier.
Alessandro Gabrielloni rời sân và được thay thế bởi Alvin Okoro.
Emanuele Torrasi rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Leone.
Thẻ vàng cho Emanuele Torrasi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alessandro Gabrielloni đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nicola Mosti đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Juve Stabia vs Catanzaro
Juve Stabia (3-5-1-1): Alessandro Confente (1), Salim Diakite (46), Andrea Giorgini (33), Christian Dalle Mura (14), Lorenzo Carissoni (24), Nicola Mosti (98), Omar Correia (29), Christian Pierobon (10), Alessio Cacciamani (77), Emanuele Torrasi (28), Alessandro Gabrielloni (9)
Catanzaro (3-4-2-1): Mirko Pigliacelli (22), Tommaso Cassandro (84), Matias Antonini Lui (4), Nicolo Brighenti (23), Ruggero Frosinini (62), Fabio Rispoli (32), Marco Pompetti (21), Gabriele Alesi (30), Mattia Liberali (14), Federico Di Francesco (94), Filippo Pittarello (8)


| Thay người | |||
| 63’ | Emanuele Torrasi Giuseppe Leone | 79’ | Ruggero Frosinini Patrick Nuamah |
| 63’ | Alessandro Gabrielloni Alvin Obinna Okoro | 79’ | Mattia Liberali Remi Oudin |
| 72’ | Salim Diakite Marco Varnier | 84’ | Marco Pompetti Davide Buglio |
| 85’ | Alessio Cacciamani Fabio Maistro | 84’ | Gabriele Alesi N'Dri Philippe Koffi |
| 85’ | Christian Pierobon Manuel Ricciardi | 90’ | Matias Antonini Lui Ervin Bashi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Signorini | Christian Marietta | ||
Pietro Boer | Simone Ardizzone | ||
Aaron Ciammaglichella | Ervin Bashi | ||
Giuseppe Leone | Davide Buglio | ||
Fabio Maistro | Goncalo Esteves | ||
Mattia Mannini | Fellipe Jack | ||
Matheus Dos Santos | N'Dri Philippe Koffi | ||
Alvin Obinna Okoro | Patrick Nuamah | ||
Manuel Ricciardi | Remi Oudin | ||
Marco Varnier | Bruno Verrengia | ||
Thomas Battistella | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juve Stabia
Thành tích gần đây Catanzaro
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 22 | 9 | 4 | 42 | 75 | T H T H T | |
| 2 | 35 | 21 | 9 | 5 | 29 | 72 | H H H T T | |
| 3 | 35 | 20 | 12 | 3 | 33 | 72 | T T T H T | |
| 4 | 35 | 19 | 11 | 5 | 29 | 68 | H T T H T | |
| 5 | 35 | 14 | 14 | 7 | 11 | 56 | B H H H H | |
| 6 | 35 | 14 | 10 | 11 | 14 | 52 | T B H H B | |
| 7 | 35 | 11 | 16 | 8 | 0 | 49 | H T B T H | |
| 8 | 35 | 12 | 8 | 15 | -10 | 44 | B T H B B | |
| 9 | 35 | 10 | 13 | 12 | -1 | 43 | T T T B H | |
| 10 | 35 | 11 | 10 | 14 | -14 | 43 | T B B H T | |
| 11 | 35 | 8 | 16 | 11 | -6 | 40 | B B H H B | |
| 12 | 35 | 11 | 7 | 17 | -11 | 40 | T B T T B | |
| 13 | 35 | 10 | 10 | 15 | -11 | 40 | B B B T T | |
| 14 | 35 | 10 | 10 | 15 | -13 | 40 | B T T T B | |
| 15 | 35 | 8 | 13 | 14 | -6 | 37 | H T B B H | |
| 16 | 35 | 8 | 12 | 15 | -15 | 36 | B T B H H | |
| 17 | 35 | 8 | 10 | 17 | -23 | 34 | B B T B B | |
| 18 | 35 | 7 | 12 | 16 | -14 | 33 | T B T B H | |
| 19 | 35 | 8 | 9 | 18 | -14 | 33 | H B B B T | |
| 20 | 35 | 8 | 9 | 18 | -20 | 33 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch