Thứ Ba, 13/01/2026
Marco Varnier
15
Demba Thiam
15
Marco Varnier
15
Michele Besaggio
27
Yuri Rocchetti (Thay: Nicola Mosti)
32
Yuri Rocchetti
44
Niccolo Fortini (Thay: Fabio Maistro)
46
Patrick Nuamah (Thay: Michele Besaggio)
46
Nicolas Galazzi
54
Giacomo Olzer (Thay: Nicolas Galazzi)
59
Gabriele Moncini (Thay: Flavio Bianchi)
59
Gabriele Artistico (Thay: Leonardo Candellone)
68
Federico Zuccon
68
Federico Zuccon (Thay: Christian Pierobon)
68
Niccolo Corrado (Thay: Lorenzo Dickmann)
71
Fabrizio Paghera (Thay: Massimo Bertagnoli)
80
Kevin Piscopo (Thay: Andrea Adorante)
86
Giuseppe Leone
90+1'

Thống kê trận đấu Juve Stabia vs Brescia

số liệu thống kê
Juve Stabia
Juve Stabia
Brescia
Brescia
41 Kiểm soát bóng 59
12 Phạm lỗi 12
23 Ném biên 19
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Juve Stabia vs Brescia

Tất cả (128)
90+6'

Phạt góc được trao cho Stabia.

90+6'

Luca Lezzerini của Brescia đã trở lại sân cỏ.

90+5'

Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn tại Castellammare di Stabia để kiểm tra Luca Lezzerini, người đang nhăn mặt vì đau đớn.

90+5'

Daniele Rutella ra hiệu có một quả ném biên cho Stabia ở gần khu vực khung thành của Brescia.

90+5'

Ném biên Stabia.

90+4'

Đá phạt cho Brescia ở phần sân nhà.

90+3'

Patrick Amoako Nuamah của Brescia không thành công trong nỗ lực ghi bàn.

90+3'

Bóng ra khỏi sân và Stabia thực hiện cú phát bóng lên.

90+2'

Andrea Cistana của Brescia thoát xuống tại Stadio Romeo Menti. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

90+2'

Stabia được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Phạt góc được trao cho Brescia.

90+1' Giuseppe Leone bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Giuseppe Leone bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90'

Brescia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Đá phạt cho Stabia ở phần sân nhà.

89'

Đây là quả phát bóng lên của đội khách tại Castellammare di Stabia.

89'

Stabia lao vào tấn công tại Stadio Romeo Menti nhưng cú đánh đầu của Kevin Piscopo lại không trúng đích.

88'

Quả phát bóng lên cho Stabia tại Stadio Romeo Menti.

87'

Brescia được hưởng quả phạt góc do Daniele Rutella thực hiện.

86'

Brescia cần phải thận trọng. Stabia có một quả ném biên tấn công.

86'

Liệu Stabia có thể tận dụng được quả ném biên sâu bên trong phần sân của Brescia không?

86'

Kevin Piscopo vào sân thay cho Andrea Adorante thay cho Stabia.

Đội hình xuất phát Juve Stabia vs Brescia

Juve Stabia (3-4-3): Demba Thiam (20), Francesco Folino (23), Marco Varnier (24), Marco Bellich (6), Romano Mussolini (15), Giuseppe Leone (55), Fabio Maistro (37), Christian Pierobon (10), Leonardo Candellone (27), Nicola Mosti (98), Andrea Adorante (9)

Brescia (4-3-1-2): Luca Lezzerini (1), Lorenzo Dickmann (24), Andrea Papetti (32), Andrea Cistana (15), Alexander Jallow (18), Massimo Bertagnoli (26), Matthias Verreth (6), Michele Besaggio (39), Nicolas Galazzi (23), Gennaro Borrelli (29), Flavio Bianchi (9)

Juve Stabia
Juve Stabia
3-4-3
20
Demba Thiam
23
Francesco Folino
24
Marco Varnier
6
Marco Bellich
15
Romano Mussolini
55
Giuseppe Leone
37
Fabio Maistro
10
Christian Pierobon
27
Leonardo Candellone
98
Nicola Mosti
9
Andrea Adorante
9
Flavio Bianchi
29
Gennaro Borrelli
23
Nicolas Galazzi
39
Michele Besaggio
6
Matthias Verreth
26
Massimo Bertagnoli
18
Alexander Jallow
15
Andrea Cistana
32
Andrea Papetti
24
Lorenzo Dickmann
1
Luca Lezzerini
Brescia
Brescia
4-3-1-2
Thay người
32’
Nicola Mosti
Yuri Rocchetti
46’
Michele Besaggio
Patrick Nuamah
46’
Fabio Maistro
Niccolo Fortini
59’
Flavio Bianchi
Gabriele Moncini
68’
Leonardo Candellone
Gabriele Artistico
59’
Nicolas Galazzi
Giacomo Olzer
68’
Christian Pierobon
Federico Zuccon
71’
Lorenzo Dickmann
Niccolo Corrado
86’
Andrea Adorante
Kevin Piscopo
80’
Massimo Bertagnoli
Fabrizio Paghera
Cầu thủ dự bị
Niccolo Fortini
Gabriele Calvani
Matteo Baldi
Gabriele Moncini
Marco Ruggero
Giacomo Olzer
Yuri Rocchetti
Ante Matej Juric
Kristijan Matosevic
Trent Buhagiar
Tommaso Di Marco
Fabrizio Paghera
Enrico Piovanello
Patrick Nuamah
Gabriele Artistico
Lorenzo Andrenacci
Kevin Piscopo
Niccolo Corrado
Alberto Gerbo
Marco Meli
Federico Zuccon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
23/11 - 2024
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Juve Stabia

Serie B
10/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025
05/12 - 2025
30/11 - 2025
25/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Brescia

Serie B
14/05 - 2025
10/05 - 2025
H1: 1-1
04/05 - 2025
01/05 - 2025
25/04 - 2025
H1: 0-1
12/04 - 2025
H1: 0-1
05/04 - 2025
H1: 1-0
29/03 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2025
09/03 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FrosinoneFrosinone1912522041T T T H T
2VeneziaVenezia1911531938H T T T T
3MonzaMonza1911441237H B T T B
4PalermoPalermo199731534T T H T H
5CatanzaroCatanzaro19874531T T T T B
6Cesena FCCesena FC19946431H T H B B
7ModenaModena19856929B T B B B
8EmpoliEmpoli19766227B B T H T
9Juve StabiaJuve Stabia19694-127B T H T H
10Calcio PadovaCalcio Padova19676-125H T H B T
11AvellinoAvellino19676-825H B H H T
12CarrareseCarrarese19586-423B T B H T
13AC ReggianaAC Reggiana19559-520T B B B B
14SudtirolSudtirol193106-419H H H B T
15Virtus EntellaVirtus Entella19478-919B B H B T
16SampdoriaSampdoria194510-817T B H T B
17SpeziaSpezia194510-917T B B T B
18BariBari19388-1317H H B H B
19MantovaMantova194411-1216B B B H H
20Pescara CalcioPescara Calcio19289-1214H B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow