Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Marselino Ferdinan
23
Witan Sulaeman (Kiến tạo: Rizky Ridho)
40
Aoun Al Maharma
44
Rafael Struick
45+3'
Waseem Al Riyalat (Thay: Amer Rasem Jamous)
46
Ahmed Al Salman (Thay: Aoun Al Maharma)
46
Justin Hubner
63
Ibrahim (Thay: Bashar Al-Diabat)
64
Marselino Ferdinan (Kiến tạo: Witan Sulaeman)
70
Trisnanda. Komang Teguh (Thay: Muhammad Ferarri)
71
Hokky Caraka (Thay: Rafael Struick)
71
Rio Fahmi (Thay: Muhammad Fajar Fathurahman)
71
Ali Ahmad Azaizeh (Thay: Sief Addeen Darwish)
73
(og) Justin Hubner
79
Trisnanda. Komang Teguh (Kiến tạo: Pratama Arhan)
86
Rayhan Hannan (Thay: Ivar Jenner)
87
Adi Satryo (Thay: Ernando Ari)
89
Saif Al Bashabsheh (Thay: Baker Kamal Kalbouneh)
89

Thống kê trận đấu Jordan U23 vs U23 Indonesia

số liệu thống kê
Jordan U23
Jordan U23
U23 Indonesia
U23 Indonesia
48 Kiểm soát bóng 52
5 Phạm lỗi 10
19 Ném biên 18
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 11
11 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Jordan U23 vs U23 Indonesia

Tất cả (123)
90+9'

Ammar Ashkanani trao cho Indonesia quả phát bóng lên.

90+8'

Jordan ném biên.

90+7'

Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Indonesia.

90+7'

Jordan được hưởng phạt góc.

90+6'

Ammar Ashkanani ra hiệu cho Jordan được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Indonesia trên Sân vận động Abdullah Bin Khalifa.

90+3'

Bóng an toàn khi Jordan được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+2'

Ammar Ashkanani ra hiệu cho Jordan hưởng quả đá phạt trực tiếp.

90+2'

Ammar Ashkanani ra hiệu cho Jordan thực hiện quả ném biên bên phần sân của Indonesia.

90+1'

Jordan được hưởng quả phát bóng lên.

90+1'

Indonesia được hưởng quả phạt góc do Ammar Ashkanani thực hiện.

90'

Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Jordan.

90'

Ném biên cho Jordan bên phần sân nhà.

89+5'

Jordan thực hiện quyền thay người thứ năm với Saif Al Bashabsheh thay thế Baker Kamal Kalbouneh.

89'

Jordan thực hiện quyền thay người thứ năm với Saif Al Bashabsheh thay thế Baker Kamal Kalbouneh.

89'

Tae-Yong Shin thực hiện lần thay người thứ tư của đội tại Sân vận động Abdullah Bin Khalifa với Adi Satryo thay thế Ernando Ari.

87+4'

Tae-Yong Shin (Indonesia) thực hiện lần thay người thứ 5, với Rayhan Hannan thay cho Ivar Jenner.

87'

Tae-Yong Shin (Indonesia) thực hiện lần thay người thứ 5, với Rayhan Hannan thay cho Ivar Jenner.

87'

Jordan đá phạt.

86'

Đó là một pha hỗ trợ tuyệt vời từ Pratama Arhan.

86' Mục tiêu! Trisnanda. Komang Teguh nâng tỷ số lên 1-4 cho Indonesia bằng cú đánh đầu.

Mục tiêu! Trisnanda. Komang Teguh nâng tỷ số lên 1-4 cho Indonesia bằng cú đánh đầu.

Đội hình xuất phát Jordan U23 vs U23 Indonesia

Thay người
46’
Amer Rasem Jamous
Waseem Al Riyalat
71’
Muhammad Fajar Fathurahman
Rio Fahmi
46’
Aoun Al Maharma
Ahmed Al Salman
71’
Muhammad Ferarri
Trisnanda. Komang Teguh
64’
Bashar Al-Diabat
Sabra
71’
Rafael Struick
Hokky Caraka
73’
Sief Addeen Darwish
Ali Ahmad Azaizeh
87’
Ivar Jenner
Rayhan Hannan
89’
Baker Kamal Kalbouneh
Saif Al Bashabsheh
89’
Ernando Ari
Adi Satryo
Cầu thủ dự bị
Laith Abu Rahal
Adi Satryo
Mohammad Abu Taha
Rio Fahmi
Waseem Al Riyalat
Trisnanda. Komang Teguh
Osama Al Kawamleh
Bagas Kaffa
Sabra
Ikhsan Nul Zikrak
Ali Ahmad Azaizeh
Arkhan Fikri
Saif Al Bashabsheh
Dony Pamungkas
Ahmed Al Salman
Rayhan Hannan
Yossef Hassan
Jeam Kelly Sroyer
Reziq Bani Hani
Hokky Caraka
Tony Awad
Daffa Sumawijaya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U23 Châu Á
21/04 - 2024

Thành tích gần đây Jordan U23

U23 Châu Á
21/04 - 2024
18/04 - 2024
15/04 - 2024
U23 Việt Nam
11/04 - 2024
U23 Châu Á
13/09 - 2023
10/09 - 2023
07/09 - 2023
07/06 - 2022
05/06 - 2022
02/06 - 2022

Thành tích gần đây U23 Indonesia

U23 Đông Nam Á
29/07 - 2025
25/07 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 7-6
21/07 - 2025
18/07 - 2025
15/07 - 2025
Olympic bóng đá nam
09/05 - 2024
U23 Châu Á
02/05 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-0
29/04 - 2024
26/04 - 2024
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 10-11
21/04 - 2024

Bảng xếp hạng U23 Châu Á

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BhutanBhutan000000
2Chinese Taipei U23Chinese Taipei U23000000
3Jordan U23Jordan U23000000
4Turkmenistan U23Turkmenistan U23000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Afghanistan U23Afghanistan U23000000
2Japan U23Japan U23000000
3Kuwait U23Kuwait U23000000
4U23 MyanmarU23 Myanmar000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bangladesh U23Bangladesh U23000000
2U23 SingaporeU23 Singapore000000
3U23 Việt NamU23 Việt Nam000000
4Yemen U23Yemen U23000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Australia U23Australia U23000000
2China U23China U23000000
3Northern Mariana Islands U23Northern Mariana Islands U23000000
4U23 Đông TimorU23 Đông Timor000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyrgyzstan U23Kyrgyzstan U23000000
2Palestine U23Palestine U23000000
3Sri Lanka U23Sri Lanka U23000000
4Uzbekistan U23Uzbekistan U23000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lebanon U23Lebanon U23000000
2U23 MalaysiaU23 Malaysia000000
3Mongolia U23Mongolia U23000000
4U23 Thái LanU23 Thái Lan000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1U23 CampuchiaU23 Campuchia000000
2Iraq U23Iraq U23000000
3Oman U23Oman U23000000
4Pakistan U23Pakistan U23000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bahrain U23Bahrain U23000000
2Brunei U23Brunei U23000000
3India U23India U23000000
4Qatar U23Qatar U23000000
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Guam U23Guam U23000000
2Hong Kong U23Hong Kong U23000000
3Iran U23Iran U23000000
4UAE U23UAE U23000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow