Daegu được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
![]() Joao Gamboa 4 | |
![]() Andrea Compagno (Kiến tạo: Jin-Gyu Kim) 27 | |
![]() Andrea Compagno (Kiến tạo: Jin-Seob Park) 55 | |
![]() Je-Woon Yeon 58 | |
![]() Edgar Silva (Thay: Jeong Chi-In) 59 | |
![]() Bruno Lamas (Thay: Cesinha) 59 | |
![]() Dae-hun Park (Thay: Kim Ju-kong) 59 | |
![]() Edgar (Thay: Carlos Jatoba) 59 | |
![]() Dae-Hoon Park (Thay: Woo-Jae Jeong) 59 | |
![]() Bruno Lamas (Thay: Ju-Gong Kim) 59 | |
![]() Kook-Young Han (Thay: Jin-Gyu Kim) 60 | |
![]() Han Kook-young (Thay: Kim Jin-gyu) 64 | |
![]() Orobo Tiago (Thay: Andrea Compagno) 64 | |
![]() Tiago Orobo (Thay: Andrea Compagno) 65 | |
![]() Seung-Woo Lee (Thay: Je-Woon Yeon) 65 | |
![]() Chang-Hoon Kwon (Thay: Min-Kyu Song) 75 | |
![]() Yong-Rae Lee (Thay: Jin-Yong Lee) 79 | |
![]() Jae-Sang Jeong (Thay: Geovani) 81 | |
![]() Jin-Woo Jeon (Kiến tạo: Yeong-Jae Lee) 83 | |
![]() Tae-Ho Jin (Thay: Jin-Woo Jeon) 90 |
Thống kê trận đấu Jeonbuk FC vs Daegu FC


Diễn biến Jeonbuk FC vs Daegu FC
Jeonbuk có một quả phát bóng lên.
Daegu có một quả ném biên nguy hiểm.
Daegu thực hiện quả ném biên ở phần sân của Jeonbuk.
Jin Taeho vào sân thay cho Jin-woo Jeon của Jeonbuk.
Daegu được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Jeonbuk tại sân vận động World Cup Jeonju.
Phạt góc cho Daegu tại sân vận động World Cup Jeonju.
Ném biên cho Jeonbuk ở phần sân của Daegu.
Ném biên cho Jeonbuk.
Lee Yeong-jae đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

V À O O O! Jeonbuk nâng tỷ số lên 3-0 nhờ công của Jin-woo Jeon.
Jeonbuk cần phải cẩn trọng. Daegu có một quả ném biên tấn công.
Jeonbuk được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Jeonbuk được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Daegu được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Jeonbuk được hưởng quả ném biên.
Đội khách thay Geovani bằng Jeong Jae-sang.
Bóng an toàn khi Jeonbuk được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Jeonbuk tiến lên và Jin-woo Jeon có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Daegu thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Lee Yong-rae thay thế Lee Jin-yong.
Đội hình xuất phát Jeonbuk FC vs Daegu FC
Jeonbuk FC (4-3-3): Song Bum-keun (31), Kim Tae hwan (23), Park Jin-seob (4), Je-woon Yeon (94), Choi Cheol-sun (25), Jin-Gyu Kim (97), Joao Gamboa (5), Kang Sang-Yun (13), Song Min-kyu (10), Andrea Compagno (96), Jin-woo Jeon (14)
Daegu FC (4-4-2): Han Tae-hui (31), Hwang Jae-won (2), Ju-Sung Woo (55), Kim Jin-hyuk (7), Jeong Woo-jae (3), Geovani (5), Carlos Jatoba (88), Jin-Yong Lee (26), Chi-In Jung (32), Kim Ju-kong (77), Cesinha (11)


Thay người | |||
60’ | Jin-Gyu Kim Han Kook-young | 59’ | Ju-Gong Kim Bruno Lamas |
65’ | Je-Woon Yeon Seung-Woo Lee | 59’ | Carlos Jatoba Edgar |
65’ | Andrea Compagno Orobo Tiago | 59’ | Woo-Jae Jeong Dae-hun Park |
75’ | Min-Kyu Song Kwon Chang-Hoon | 79’ | Jin-Yong Lee Lee Yong-rae |
90’ | Jin-Woo Jeon Tae-Ho Jin | 81’ | Geovani Jeong Jae-sang |
Cầu thủ dự bị | |||
Kim Jeong-hoon | Oh Seung-hoon | ||
Woo-Jin Choi | Caio Marcelo | ||
Han Kook-young | Jang Sung-won | ||
Seung-Woo Lee | Jo Jin-woo | ||
Tae-Ho Jin | Bruno Lamas | ||
Patrick Twumasi | Lee Yong-rae | ||
Kwon Chang-Hoon | Edgar | ||
Yeong-Jae Lee | Jeong Jae-sang | ||
Orobo Tiago | Dae-hun Park |
Nhận định Jeonbuk FC vs Daegu FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Jeonbuk FC
Thành tích gần đây Daegu FC
Bảng xếp hạng K League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 18 | 6 | 3 | 26 | 60 | T T T T B |
2 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 15 | 46 | H T H T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | 0 | 44 | B T T T T |
4 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 2 | 42 | T B T B B |
5 | ![]() | 27 | 10 | 10 | 7 | 1 | 40 | B T H B T |
6 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | H B B T B |
7 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -5 | 35 | B H H H T |
8 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -1 | 34 | H B T B B |
9 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -1 | 31 | T T B T B |
10 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -6 | 31 | T B B H H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 3 | 15 | -4 | 30 | T B B B T |
12 | ![]() | 27 | 3 | 7 | 17 | -24 | 16 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại