Thẻ vàng cho Norbert Wojtuszek.
- Dusan Stojinovic (Thay: Andy Pelmard)
74 - Leon Flach (Thay: Sergio Lozano)
74 - Afimico Pululu (Kiến tạo: Alejandro Pozo)
80 - Kamil Jozwiak
81 - Afimico Pululu
83 - Alejandro Pozo
83 - Norbert Wojtuszek (Thay: Alejandro Pozo)
88 - Louka Prip (Thay: Kamil Jozwiak)
90 - Leon Flach
90+17' - Norbert Wojtuszek
90+21'
- Oskar Repka (Kiến tạo: Michael Ameyaw)
31 - Oskar Repka
46 - Patryk Makuch (Thay: Jean Carlos)
55 - Peter Barath
73 - Patryk Makuch
83 - Marko Bulat (Thay: Tomasz Pienko)
86 - Adriano (Thay: Jonatan Braut Brunes)
86 - Karol Struski (Thay: Oskar Repka)
90 - Imad Rondic (Thay: Lamine Diaby-Fadiga)
90
Thống kê trận đấu Jagiellonia Bialystok vs Rakow Czestochowa
Diễn biến Jagiellonia Bialystok vs Rakow Czestochowa
Tất cả (32)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Leon Flach.
Lamine Diaby-Fadiga rời sân và được thay thế bởi Imad Rondic.
Oskar Repka rời sân và được thay thế bởi Karol Struski.
Kamil Jozwiak rời sân và được thay thế bởi Louka Prip.
Alejandro Pozo rời sân và được thay thế bởi Norbert Wojtuszek.
Jonatan Braut Brunes rời sân và được thay thế bởi Adriano.
Tomasz Pienko rời sân và được thay thế bởi Marko Bulat.
Thẻ vàng cho Alejandro Pozo.
Thẻ vàng cho Afimico Pululu.
Thẻ vàng cho Patryk Makuch.
Thẻ vàng cho Kamil Jozwiak.
Alejandro Pozo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Afimico Pululu ghi bàn!
Sergio Lozano rời sân và anh được thay thế bởi Leon Flach.
Andy Pelmard rời sân và anh được thay thế bởi Dusan Stojinovic.
Thẻ vàng cho Peter Barath.
Jean Carlos rời sân và anh được thay thế bởi Patryk Makuch.
V À A A O O O - Oskar Repka đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Michael Ameyaw đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oskar Repka đã ghi bàn!
Tại Bialystok, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Jagiellonia được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Czestochowa được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Czestochowa được hưởng quả phát bóng lên tại Sân vận động Thành phố Bialystok.
Czestochowa được hưởng quả đá phạt.
Jagiellonia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Pawel Raczkowski ra hiệu cho Jagiellonia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jesus Imaz Balleste của Jagiellonia đã sút trúng đích nhưng không thành công.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Jagiellonia Bialystok vs Rakow Czestochowa
Jagiellonia Bialystok (4-2-3-1): Milosz Piekutowski (22), Alejandro Pozo (7), Bernardo Vital (13), Andy Pelmard (70), Bartlomiej Wdowik (27), Sergio Lozano (21), Taras Romanczuk (6), Oskar Pietuszewski (80), Jesus Imaz Balleste (11), Kamil Jozwiak (72), Afimico Pululu (10)
Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Oliwier Zych (48), Tolis (66), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Michael Ameyaw (19), Peter Barath (88), Oskar Repka (6), Jean Carlos Silva (20), Mohamed Lamine Diaby (80), Tomasz Pienko (8), Jonatan Braut Brunes (18)
| Thay người | |||
| 74’ | Andy Pelmard Dusan Stojinovic | 55’ | Jean Carlos Patryk Makuch |
| 74’ | Sergio Lozano Leon Flach | 86’ | Tomasz Pienko Marko Bulat |
| 88’ | Alejandro Pozo Norbert Wojtuszek | 86’ | Jonatan Braut Brunes Adriano |
| 90’ | Kamil Jozwiak Louka Prip | 90’ | Oskar Repka Karol Struski |
| 90’ | Lamine Diaby-Fadiga Imad Rondic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Damasiewicz | Kacper Trelowski | ||
Dusan Stojinovic | Marko Bulat | ||
Yuki Kobayashi | Patryk Makuch | ||
Cezary Polak | Adriano | ||
Dawid Drachal | Karol Struski | ||
Dimitris Rallis | Bogdan Mircetic | ||
Youssef Sylla | Ibrahima Seck | ||
Norbert Wojtuszek | Imad Rondic | ||
Louka Prip | |||
Alejandro Cantero | |||
Aziel Jackson | |||
Leon Flach | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Jagiellonia Bialystok
Thành tích gần đây Rakow Czestochowa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 9 | 3 | 5 | 8 | 30 | T T B H B | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T T B B T | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 9 | 27 | T H T H H | |
| 4 | | 17 | 7 | 4 | 6 | 5 | 25 | H T T B T |
| 5 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | H H H B T | |
| 6 | | 16 | 6 | 5 | 5 | 3 | 23 | H B H B T |
| 7 | 15 | 7 | 2 | 6 | 0 | 23 | B T T T B | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | T B H B B | |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 5 | 21 | T H H T B |
| 10 | | 17 | 6 | 2 | 9 | -1 | 20 | B H B B T |
| 11 | 16 | 6 | 2 | 8 | -2 | 20 | H T B B T | |
| 12 | 15 | 4 | 7 | 4 | -4 | 19 | B T H H T | |
| 13 | 15 | 4 | 6 | 5 | 1 | 18 | B H H B H | |
| 14 | 16 | 5 | 3 | 8 | -15 | 18 | B T B T B | |
| 15 | 15 | 5 | 2 | 8 | -6 | 17 | B T T T B | |
| 16 | 16 | 4 | 4 | 8 | -8 | 16 | B H B T T | |
| 17 | 15 | 3 | 5 | 7 | -3 | 14 | B H T T B | |
| 18 | 16 | 5 | 4 | 7 | -7 | 14 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại