Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Stanley Kanu (Kiến tạo: Joss Didiba) 6 | |
Tom Ulbrich (Thay: Joss Didiba) 34 | |
Lukas Bartosak 40 | |
Stanley Kanu (Kiến tạo: Tom Ulbrich) 43 | |
Lukas Bartosak 45 | |
Matej Koubek (Thay: Stanley Kanu) 46 | |
Antonin Rusek (Thay: Jan Chramosta) 46 | |
David Puskac (Thay: Alexis Alegue) 46 | |
Vakhtang Tchanturishvili 59 | |
Michal Cupak 62 | |
Richard Sedlacek (Thay: Daniel Soucek) 63 | |
Jan Suchan (Thay: Filip Zorvan) 63 | |
Cletus Nombil 65 | |
Matej Malensek (Thay: Lamin Jawo) 72 | |
Jan Kalabiska (Thay: Lukas Bartosak) 74 | |
David Puskac (Kiến tạo: Richard Sedlacek) 76 | |
Lukas Penxa (Thay: Matej Polidar) 87 | |
Antonin Krapka (Thay: Matej Koubek) 88 | |
Tomas Poznar (Thay: Tom Ulbrich) 88 | |
Stanislav Petruta (Thay: Marian Pisoja) 90 |
Thống kê trận đấu Jablonec vs FC Zlin


Diễn biến Jablonec vs FC Zlin
Marian Pisoja rời sân và được thay thế bởi Stanislav Petruta.
Tom Ulbrich rời sân và được thay thế bởi Tomas Poznar.
Matej Koubek rời sân và được thay thế bởi Antonin Krapka.
Matej Polidar rời sân và được thay thế bởi Lukas Penxa.
Richard Sedlacek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Puskac đã ghi bàn!
Lukas Bartosak rời sân và được thay thế bởi Jan Kalabiska.
Lamin Jawo rời sân và được thay thế bởi Matej Malensek.
Thẻ vàng cho Cletus Nombil.
Filip Zorvan rời sân và được thay thế bởi Jan Suchan.
Daniel Soucek rời sân và được thay thế bởi Richard Sedlacek.
Thẻ vàng cho Michal Cupak.
Thẻ vàng cho Vakhtang Tchanturishvili.
Alexis Alegue rời sân và được thay thế bởi David Puskac.
Jan Chramosta rời sân và được thay thế bởi Antonin Rusek.
Stanley Kanu rời sân và được thay thế bởi Matej Koubek.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lukas Bartosak.
Tom Ulbrich đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Jablonec vs FC Zlin
Jablonec (3-4-3): Jan Hanus (1), Nemanja Tekijaski (4), Martin Cedidla (18), Filip Novak (57), Matej Polidar (21), Daniel Soucek (14), Filip Zorvan (8), Vakhtang Chanturishvili (7), Alexis Alegue (77), Lamin Jawo (44), Jan Chramosta (19)
FC Zlin (4-2-3-1): Stanislav Dostal (17), Milos Kopecny (23), Jakub Cernin (24), Jakub Kolar (28), Michal Fukala (22), Joss Didiba Moudoumbou (6), Cletus Nombil (19), Marian Pisoja (82), Michal Cupak (26), Lukas Bartosak (31), Stanley Kanu (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Alexis Alegue David Puskac | 34’ | Tomas Poznar Tomas Ulbrich |
| 46’ | Jan Chramosta Antonin Rusek | 46’ | Antonin Krapka Matej Koubek |
| 63’ | Daniel Soucek Richard Sedlacek | 74’ | Lukas Bartosak Jan Kalabiska |
| 63’ | Filip Zorvan Jan Suchan | 88’ | Matej Koubek Antonin Krapka |
| 72’ | Lamin Jawo Matej Malensek | 88’ | Tom Ulbrich Tomas Poznar |
| 87’ | Matej Polidar Lukas Penxa | 90’ | Marian Pisoja Stanislav Petruta |
| Cầu thủ dự bị | |||
Klemen Mihelak | Milan Knobloch | ||
Samuel Lavrinčík | Jan Kalabiska | ||
Matej Malensek | Tomas Hellebrand | ||
Nassim Innocenti | Matej Koubek | ||
Renato Pantalon | Antonin Krapka | ||
Lukas Penxa | Andre Lopes | ||
David Puskac | David Machalik | ||
Antonin Rusek | Zviad Nachkebia | ||
Richard Sedlacek | Stanislav Petruta | ||
David Stepanek | Tomas Poznar | ||
Jan Suchan | Tomas Ulbrich | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Jablonec
Thành tích gần đây FC Zlin
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 6 | 0 | 20 | 36 | H H T T T | |
| 2 | 16 | 10 | 4 | 2 | 13 | 34 | H T B H T | |
| 3 | 16 | 9 | 5 | 2 | 9 | 32 | H T B T H | |
| 4 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | H H T T H | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 13 | 26 | H B T T T | |
| 6 | 16 | 7 | 5 | 4 | 9 | 26 | T T T B H | |
| 7 | 16 | 8 | 1 | 7 | -1 | 25 | H T T B T | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 3 | 23 | T H T T B | |
| 9 | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | H H T B B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | H B B T B | |
| 11 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H B H T | |
| 12 | 16 | 2 | 7 | 7 | -9 | 13 | H T H B H | |
| 13 | 16 | 3 | 4 | 9 | -15 | 13 | H B B T B | |
| 14 | 16 | 2 | 6 | 8 | -15 | 12 | T H H B B | |
| 15 | 16 | 2 | 5 | 9 | -13 | 11 | H B B B T | |
| 16 | 16 | 2 | 4 | 10 | -12 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch