Thứ Bảy, 29/11/2025
Francesco Pio Esposito (Kiến tạo: Federico Dimarco)
11
Gennaro Gattuso
44
Nicolo Barella
45+2'
Antonio Nusa (Kiến tạo: Alexander Soerloth)
63
Morten Thorsby (Thay: Patrick Berg)
64
Alessandro Bastoni
67
Bryan Cristante (Thay: Davide Frattesi)
68
Francesco Pio Esposito
69
Erling Haaland
69
Thelo Aasgaard (Thay: Kristian Thorstvedt)
75
Oscar Bobb (Thay: Alexander Soerloth)
76
Erling Haaland (Kiến tạo: Oscar Bobb)
78
Erling Haaland (Kiến tạo: Morten Thorsby)
79
Gianluca Scamacca (Thay: Manuel Locatelli)
79
Mattia Zaccagni (Thay: Francesco Pio Esposito)
79
Samuele Ricci (Thay: Nicolo Barella)
86
Alessandro Buongiorno (Thay: Alessandro Bastoni)
86
Leo Oestigard (Thay: David Moeller Wolfe)
89
Joergen Strand Larsen (Thay: Erling Haaland)
89
Joergen Strand Larsen
90+3'
Joergen Strand Larsen
90+4'

Thống kê trận đấu Italia vs Na Uy

số liệu thống kê
Italia
Italia
Na Uy
Na Uy
52 Kiểm soát bóng 48
15 Phạm lỗi 9
14 Ném biên 12
0 Việt vị 0
20 Chuyền dài 12
6 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 8
4 Cú sút bị chặn 0
1 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Italia vs Na Uy

Tất cả (315)
90+5'

Norway giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Italy: 52%, Norway: 48%.

90+4' Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.

Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.

90+3' Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.

Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.

90+3' V À A A A O O O - Joergen Strand Larsen ghi bàn bằng chân trái!

V À A A A O O O - Joergen Strand Larsen ghi bàn bằng chân trái!

90+3'

Na Uy có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+3'

Na Uy đang kiểm soát bóng.

90+2'

Julian Ryerson giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Gianluca Mancini từ Italia cắt bóng thành công hướng tới vòng cấm.

90+2'

Cú tạt bóng của Julian Ryerson từ Na Uy đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Bryan Cristante bị phạt vì đẩy Julian Ryerson.

90+1'

Trợ lý trọng tài thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Na Uy đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Italy: 59%, Na Uy: 41%.

90'

Gianluigi Donnarumma có những bàn tay an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.

90'

Gianluca Scamacca từ Italy cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

89'

Leo Oestigard không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

89'

Gianluca Scamacca từ Italy cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

89'

Sander Berge từ Na Uy cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

89'

Đội trưởng buộc phải trao lại băng đội trưởng, vì anh ấy rời sân.

Đội hình xuất phát Italia vs Na Uy

Italia (3-1-4-2): Gianluigi Donnarumma (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Gianluca Mancini (23), Alessandro Bastoni (21), Manuel Locatelli (5), Matteo Politano (7), Davide Frattesi (8), Nicolò Barella (18), Federico Dimarco (3), Mateo Retegui (9), Francesco Pio Esposito (15)

Na Uy (4-1-4-1): Ørjan Nyland (1), Julian Ryerson (14), Kristoffer Ajer (3), Torbjorn Lysaker Heggem (17), David Møller Wolfe (5), Sander Berge (8), Alexander Sørloth (7), Patrick Berg (6), Kristian Thorstvedt (18), Antonio Nusa (20), Erling Haaland (9)

Italia
Italia
3-1-4-2
1
Gianluigi Donnarumma
22
Giovanni Di Lorenzo
23
Gianluca Mancini
21
Alessandro Bastoni
5
Manuel Locatelli
7
Matteo Politano
8
Davide Frattesi
18
Nicolò Barella
3
Federico Dimarco
9
Mateo Retegui
15
Francesco Pio Esposito
9
Erling Haaland
20
Antonio Nusa
18
Kristian Thorstvedt
6
Patrick Berg
7
Alexander Sørloth
8
Sander Berge
5
David Møller Wolfe
17
Torbjorn Lysaker Heggem
3
Kristoffer Ajer
14
Julian Ryerson
1
Ørjan Nyland
Na Uy
Na Uy
4-1-4-1
Thay người
68’
Davide Frattesi
Bryan Cristante
64’
Patrick Berg
Morten Thorsby
79’
Manuel Locatelli
Gianluca Scamacca
75’
Kristian Thorstvedt
Thelo Aasgaard
79’
Francesco Pio Esposito
Mattia Zaccagni
76’
Alexander Soerloth
Oscar Bobb
86’
Alessandro Bastoni
Alessandro Buongiorno
89’
David Moeller Wolfe
Leo Østigård
86’
Nicolo Barella
Samuele Ricci
89’
Erling Haaland
Jørgen Strand Larsen
Cầu thủ dự bị
Marco Carnesecchi
Oscar Bobb
Guglielmo Vicario
Mathias Dyngeland
Raoul Bellanova
Sander Tangvik
Alessandro Buongiorno
Morten Thorsby
Samuele Ricci
Leo Østigård
Giacomo Raspadori
Andreas Schjelderup
Gianluca Scamacca
Jørgen Strand Larsen
Matteo Gabbia
Fredrik Bjorkan
Bryan Cristante
Marcus Pedersen
Riccardo Orsolini
Kristian Arnstad
Andrea Cambiaso
Sondre Langås
Mattia Zaccagni
Thelo Aasgaard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
H1: 3-0
17/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Italia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
15/10 - 2025
H1: 1-0
12/10 - 2025
H1: 0-2
09/09 - 2025
H1: 1-1
06/09 - 2025
H1: 0-0
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
H1: 3-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 3-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Na Uy

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
14/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/10 - 2025
H1: 3-0
10/09 - 2025
H1: 5-0
Giao hữu
04/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/06 - 2025
H1: 0-0
07/06 - 2025
H1: 3-0
26/03 - 2025
H1: 0-1
23/03 - 2025
H1: 0-4

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow