Norway giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Francesco Pio Esposito (Kiến tạo: Federico Dimarco) 11 | |
Gennaro Gattuso 44 | |
Nicolo Barella 45+2' | |
Antonio Nusa (Kiến tạo: Alexander Soerloth) 63 | |
Morten Thorsby (Thay: Patrick Berg) 64 | |
Alessandro Bastoni 67 | |
Bryan Cristante (Thay: Davide Frattesi) 68 | |
Francesco Pio Esposito 69 | |
Erling Haaland 69 | |
Thelo Aasgaard (Thay: Kristian Thorstvedt) 75 | |
Oscar Bobb (Thay: Alexander Soerloth) 76 | |
Erling Haaland (Kiến tạo: Oscar Bobb) 78 | |
Erling Haaland (Kiến tạo: Morten Thorsby) 79 | |
Gianluca Scamacca (Thay: Manuel Locatelli) 79 | |
Mattia Zaccagni (Thay: Francesco Pio Esposito) 79 | |
Samuele Ricci (Thay: Nicolo Barella) 86 | |
Alessandro Buongiorno (Thay: Alessandro Bastoni) 86 | |
Leo Oestigard (Thay: David Moeller Wolfe) 89 | |
Joergen Strand Larsen (Thay: Erling Haaland) 89 | |
Joergen Strand Larsen 90+3' | |
Joergen Strand Larsen 90+4' |
Thống kê trận đấu Italia vs Na Uy


Diễn biến Italia vs Na Uy
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Italy: 52%, Norway: 48%.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Joergen Strand Larsen.
V À A A A O O O - Joergen Strand Larsen ghi bàn bằng chân trái!
Na Uy có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Na Uy đang kiểm soát bóng.
Julian Ryerson giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Gianluca Mancini từ Italia cắt bóng thành công hướng tới vòng cấm.
Cú tạt bóng của Julian Ryerson từ Na Uy đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Bryan Cristante bị phạt vì đẩy Julian Ryerson.
Trợ lý trọng tài thông báo có 3 phút bù giờ.
Na Uy đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Italy: 59%, Na Uy: 41%.
Gianluigi Donnarumma có những bàn tay an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Gianluca Scamacca từ Italy cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Leo Oestigard không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Gianluca Scamacca từ Italy cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Sander Berge từ Na Uy cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Đội trưởng buộc phải trao lại băng đội trưởng, vì anh ấy rời sân.
Đội hình xuất phát Italia vs Na Uy
Italia (3-1-4-2): Gianluigi Donnarumma (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Gianluca Mancini (23), Alessandro Bastoni (21), Manuel Locatelli (5), Matteo Politano (7), Davide Frattesi (8), Nicolò Barella (18), Federico Dimarco (3), Mateo Retegui (9), Francesco Pio Esposito (15)
Na Uy (4-1-4-1): Ørjan Nyland (1), Julian Ryerson (14), Kristoffer Ajer (3), Torbjorn Lysaker Heggem (17), David Møller Wolfe (5), Sander Berge (8), Alexander Sørloth (7), Patrick Berg (6), Kristian Thorstvedt (18), Antonio Nusa (20), Erling Haaland (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Davide Frattesi Bryan Cristante | 64’ | Patrick Berg Morten Thorsby |
| 79’ | Manuel Locatelli Gianluca Scamacca | 75’ | Kristian Thorstvedt Thelo Aasgaard |
| 79’ | Francesco Pio Esposito Mattia Zaccagni | 76’ | Alexander Soerloth Oscar Bobb |
| 86’ | Alessandro Bastoni Alessandro Buongiorno | 89’ | David Moeller Wolfe Leo Østigård |
| 86’ | Nicolo Barella Samuele Ricci | 89’ | Erling Haaland Jørgen Strand Larsen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Carnesecchi | Oscar Bobb | ||
Guglielmo Vicario | Mathias Dyngeland | ||
Raoul Bellanova | Sander Tangvik | ||
Alessandro Buongiorno | Morten Thorsby | ||
Samuele Ricci | Leo Østigård | ||
Giacomo Raspadori | Andreas Schjelderup | ||
Gianluca Scamacca | Jørgen Strand Larsen | ||
Matteo Gabbia | Fredrik Bjorkan | ||
Bryan Cristante | Marcus Pedersen | ||
Riccardo Orsolini | Kristian Arnstad | ||
Andrea Cambiaso | Sondre Langås | ||
Mattia Zaccagni | Thelo Aasgaard | ||
Nhận định Italia vs Na Uy
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Italia
Thành tích gần đây Na Uy
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | -2 | 12 | T B T T B | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B B T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 0 | 4 | 2 | -5 | 4 | B H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B B H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | T T T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B B T H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | B B B H H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 12 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | B B H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -13 | 1 | H B B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | B T T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | -8 | 3 | T B B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | B B B B T | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 13 | T T H B T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B B T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | T B B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 23 | 20 | T T T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 7 | 17 | H T T H T | |
| 3 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | T B T B B | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -15 | 5 | B H B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | H B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 18 | 19 | T T B T H | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | T B H T H | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | 9 | 13 | T H T B T | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | B H H T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -37 | 0 | B B B B B | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 32 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 6 | 0 | 2 | 9 | 18 | T T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | -1 | 12 | T B B B T | |
| 4 | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | B B B H B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -27 | 1 | B B H B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 3 | 0 | 22 | 18 | T H T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B T T | |
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | T T H H B | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | B B T H H | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -31 | 0 | B B B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 22 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | H T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | B B T B T | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -10 | 5 | B B H B B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | B B H B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 22 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T H B T | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 12 | B T T T B | |
| 4 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | B B B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -25 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
