Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Basaksehir.
David Okereke (Kiến tạo: Halil Dervisoglu) 9 | |
Alexandru Maxim 19 | |
Ogun Ozcicek 40 | |
Bruno Viana 40 | |
(Pen) Krzysztof Piatek 42 | |
Christopher Operi 45 | |
Ivan Brnic (Kiến tạo: Omer Ali Sahiner) 45+4' | |
Christopher Lungoyi (Thay: Ogun Ozcicek) 46 | |
Quentin Daubin (Thay: Alexandru Maxim) 46 | |
David Okereke 54 | |
Badou Ndiaye 54 | |
Emre Tasdemir (Thay: Salem M'Bakata) 64 | |
Emmanuel Boateng (Thay: Halil Dervisoglu) 65 | |
Joao Figueiredo (Thay: Ivan Brnic) 68 | |
Deniz Turuc (Thay: Yusuf Sari) 78 | |
Krzysztof Piatek 88 | |
Kenan Kodro (Thay: Bruno Viana) 90 | |
Jerome Opoku (Thay: Olivier Kemen) 90 | |
Philippe Keny (Thay: Omer Ali Sahiner) 90 | |
Festy Ebosele (Thay: Christopher Operi) 90 | |
Kacper Kozlowski 90+6' | |
Kacper Kozlowski 90+7' |
Thống kê trận đấu Istanbul Basaksehir vs Gaziantep FK


Diễn biến Istanbul Basaksehir vs Gaziantep FK
Ném biên cho Gaziantep gần khu vực cấm địa.
Zorbay Kucuk trao cho đội khách một quả ném biên.
Basaksehir có một quả phát bóng lên.
Zorbay Kucuk trao cho Basaksehir một quả phát bóng lên.
Ném biên cao cho Gaziantep ở Istanbul.
Tại sân vận động Basaksehir Fatih Terim, Kacper Kozlowski đã nhận thẻ vàng thứ hai trong trận đấu này. Một buổi tắm sớm đang chờ đợi!
Kacper Kozlowski (Gaziantep) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đá phạt cho Basaksehir ở phần sân nhà.
Zorbay Kucuk ra hiệu cho một quả ném biên của Gaziantep ở phần sân của Basaksehir.
Gaziantep có một quả phát bóng lên.
Philippe Keny vào sân thay cho Omer Ali Sahiner của Basaksehir.
Basaksehir thực hiện sự thay đổi thứ tư với Jerome Opoku thay thế Olivier Kemen.
Đội chủ nhà thay Christopher Operi bằng Festy Ebosele.
Tại Istanbul, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Zorbay Kucuk ra hiệu cho một quả đá phạt cho Gaziantep ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Istanbul.
Christopher Lungoyi của Gaziantep bứt phá tại Sân vận động Basaksehir Fatih Terim. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Zorbay Kucuk ra hiệu cho một quả đá phạt cho Gaziantep.
Selcuk Inan (Gaziantep) thực hiện sự thay đổi thứ năm, với Kenan Kodro thay thế Bruno Viana.
Tại Sân vận động Basaksehir Fatih Terim, Krzysztof Piatek nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu.
Đội hình xuất phát Istanbul Basaksehir vs Gaziantep FK
Istanbul Basaksehir (3-5-1-1): Muhammed Şengezer (16), Léo Duarte (5), Ousseynou Ba (27), Christopher Operi (21), Yusuf Sari (26), Ömer Ali Şahine (42), Berat Özdemir (2), Olivier Kemen (8), Ivan Brnic (77), Miguel Crespo (13), Krzysztof Piątek (9)
Gaziantep FK (4-3-3): Sokratis Dioudis (1), Deian Sorescu (18), Semih Güler (17), Bruno Viana (36), Salem M'Bakata (22), Ogün Özçiçek (25), Badou Ndiaye (20), Alexandru Maxim (44), David Okereke (77), Kacper Kozlowski (10), Halil Dervişoğlu (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Ivan Brnic João Figueiredo | 46’ | Alexandru Maxim Quentin Daubin |
| 78’ | Yusuf Sari Deniz Türüç | 46’ | Ogun Ozcicek Christopher Lungoyi |
| 90’ | Omer Ali Sahiner Philippe Keny | 64’ | Salem M'Bakata Emre Tasdemir |
| 90’ | Christopher Operi Festy Ebosele | 65’ | Halil Dervisoglu Emmanuel Boateng |
| 90’ | Olivier Kemen Jerome Opoku | 90’ | Bruno Viana Kenan Kodro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Philippe Keny | Kenan Kodro | ||
Matchoi Djaló | Furkan Soyalp | ||
João Figueiredo | Emmanuel Boateng | ||
Serdar Gürler | Emre Tasdemir | ||
Ömer Beyaz | Quentin Daubin | ||
Festy Ebosele | Ertuğrul Ersoy | ||
Deniz Türüç | Arda Kızıldağ | ||
Umut Güneş | Christopher Lungoyi | ||
Jerome Opoku | Ömürcan Artan | ||
Deniz Dilmen | Burak Bozan | ||
Nhận định Istanbul Basaksehir vs Gaziantep FK
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Istanbul Basaksehir
Thành tích gần đây Gaziantep FK
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 11 | 28 | T T H H T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | T B H H T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -5 | 14 | H H T H B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | 1 | 13 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -5 | 13 | B H B B T | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 3 | 8 | -9 | 9 | T B B B H | |
| 17 | 13 | 1 | 6 | 6 | -18 | 9 | B H T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
