Thứ Ba, 03/03/2026
Jaden Philogene-Bidace (Kiến tạo: Marcelino Nunez)
2
Tomas Rigo (Thay: Bosun Lawal)
61
Sam Gallagher (Thay: Divin Mubama)
67
Million Manhoef (Thay: Mohamed Lamine Cisse)
67
Million Manhoef (Thay: Lamine Cisse)
67
Jens-Lys Cajuste (Thay: Jack Taylor)
75
Jack Clarke (Thay: Sindre Walle Egeli)
75
Chuba Akpom (Thay: Ivan Azon)
75
Azor Matusiwa
79
Sammie Szmodics (Thay: Marcelino Nunez)
84
Ben Pearson (Thay: Steven Nzonzi)
84
Robert Bozenik (Thay: Joon-Ho Bae)
84
Maksym Talovierov
89

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Stoke City

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Stoke City
Stoke City
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 4
4 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
12 Ném biên 22
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Stoke City

Tất cả (17)
90+3'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

89' Thẻ vàng dành cho Maksym Talovierov.

Thẻ vàng dành cho Maksym Talovierov.

84'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Robert Bozenik.

84'

Steven Nzonzi rời sân và được thay thế bởi Ben Pearson.

84'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Sammie Szmodics.

79' Thẻ vàng cho Azor Matusiwa.

Thẻ vàng cho Azor Matusiwa.

75'

Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi Chuba Akpom.

75'

Sindre Walle Egeli rời sân và được thay thế bởi Jack Clarke.

75'

Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.

67'

Lamine Cisse rời sân và được thay thế bởi Million Manhoef.

67'

Divin Mubama rời sân và được thay thế bởi Sam Gallagher.

61'

Bosun Lawal rời sân và được thay thế bởi Tomas Rigo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

2'

Marcelino Nunez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

2' V À A A O O O - Jaden Philogene-Bidace đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jaden Philogene-Bidace đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Stoke City

Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Leif Davis (3), Jack Taylor (14), Azor Matusiwa (5), Sindre Walle Egeli (8), Marcelino Núñez (32), Jaden Philogene (11), Ivan Azon Monzon (31)

Stoke City (4-4-2): Viktor Johansson (1), Maksym Talovierov (40), Bosun Lawal (18), Ben Wilmot (16), Aaron Cresswell (3), Junior Tchamadeu (22), Bae Junho (10), Steven Nzonzi (15), Sorba Thomas (7), Lamine Cissé (29), Divin Mubama (9)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
28
Christian Walton
19
Darnell Furlong
26
Dara O'Shea
4
Cédric Kipré
3
Leif Davis
14
Jack Taylor
5
Azor Matusiwa
8
Sindre Walle Egeli
32
Marcelino Núñez
11
Jaden Philogene
31
Ivan Azon Monzon
9
Divin Mubama
29
Lamine Cissé
7
Sorba Thomas
15
Steven Nzonzi
10
Bae Junho
22
Junior Tchamadeu
3
Aaron Cresswell
16
Ben Wilmot
18
Bosun Lawal
40
Maksym Talovierov
1
Viktor Johansson
Stoke City
Stoke City
4-4-2
Thay người
75’
Jack Taylor
Jens-Lys Cajuste
61’
Bosun Lawal
Tomáš Rigo
75’
Sindre Walle Egeli
Jack Clarke
67’
Divin Mubama
Sam Gallagher
75’
Ivan Azon
Chuba Akpom
67’
Lamine Cisse
Million Manhoef
84’
Marcelino Nunez
Sammie Szmodics
84’
Joon-Ho Bae
Róbert Boženík
84’
Steven Nzonzi
Ben Pearson
Cầu thủ dự bị
Sammie Szmodics
Sam Gallagher
Jens-Lys Cajuste
Tomáš Rigo
Alex Palmer
Tatsuki Seko
Jack Clarke
Million Manhoef
Chuba Akpom
Róbert Boženík
Kasey McAteer
Ben Pearson
Jacob Greaves
Ben Gibson
Ben Johnson
Eric Junior Bocat
Ashley Young
Jack Bonham
Tình hình lực lượng

Harry Clarke

Chấn thương đầu gối

Lewis Baker

Chấn thương mắt cá

Conor Townsend

Va chạm

Wes Burns

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Kieran McKenna

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/08 - 2023
01/01 - 2024
11/12 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3519971966T B H H T
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
12Birmingham CityBirmingham City35131012049T H T B B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow