Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Trực tiếp kết quả Ipswich Town vs Southampton hôm nay 17-08-2025
Giải Hạng nhất Anh - CN, 17/8
Kết thúc



![]() (og) Taylor Harwood-Bellis 4 | |
![]() Jay Robinson (Kiến tạo: Ryan Fraser) 29 | |
![]() Welington 41 | |
![]() Jack Taylor 42 | |
![]() Azor Matusiwa 45+2' | |
![]() Ryan Manning (Thay: Welington) 56 | |
![]() Kuryu Matsuki (Thay: Jay Robinson) 69 | |
![]() Cameron Archer (Thay: Mateus Fernandes) 69 | |
![]() Conor Chaplin (Thay: Jaden Philogene-Bidace) 71 | |
![]() Chiedozie Ogbene (Thay: Jack Clarke) 71 | |
![]() Jens-Lys Cajuste (Thay: Jack Taylor) 72 | |
![]() Tyler Dibling (Thay: Adam Armstrong) 83 | |
![]() Yukinari Sugawara (Thay: Ryan Fraser) 83 | |
![]() Ashley Young (Thay: Ben Johnson) 86 | |
![]() Cameron Humphreys (Thay: Azor Matusiwa) 86 | |
![]() Shea Charles 90+5' |
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Thẻ vàng cho Shea Charles.
Azor Matusiwa rời sân và được thay thế bởi Cameron Humphreys.
Ben Johnson rời sân và được thay thế bởi Ashley Young.
Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Yukinari Sugawara.
Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Tyler Dibling.
Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.
Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.
Jack Clarke rời sân và được thay thế bởi Chiedozie Ogbene.
Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.
Mateus Fernandes rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.
Jay Robinson rời sân và được thay thế bởi Kuryu Matsuki.
Welington rời sân và được thay thế bởi Ryan Manning.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Azor Matusiwa.
Thẻ vàng cho Jack Taylor.
Thẻ vàng cho Welington.
Southampton được trọng tài Robert Madley cho hưởng một quả phạt góc.
Robert Madley ra hiệu cho Southampton được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Robert Madley trao phạt ném cho đội khách.
Ipswich Town (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Ben Johnson (18), Dara O'Shea (26), Jacob Greaves (24), Leif Davis (3), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Jack Clarke (47), Sammie Szmodics (23), Jaden Philogene (11), George Hirst (9)
Southampton (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Joshua Quarshie (17), Ryan Fraser (26), Flynn Downes (4), Shea Charles (24), Welington (34), Mateus Fernandes (18), Jay Robinson (46), Adam Armstrong (9)
Thay người | |||
71’ | Jaden Philogene-Bidace Conor Chaplin | 56’ | Welington Ryan Manning |
71’ | Jack Clarke Chiedozie Ogbene | 69’ | Jay Robinson Kuryu Matsuki |
72’ | Jack Taylor Jens-Lys Cajuste | 69’ | Mateus Fernandes Cameron Archer |
86’ | Ben Johnson Ashley Young | 83’ | Ryan Fraser Yukinari Sugawara |
86’ | Azor Matusiwa Cameron Humphreys | 83’ | Adam Armstrong Tyler Dibling |
Cầu thủ dự bị | |||
Christian Walton | Alex McCarthy | ||
Cédric Kipré | Ryan Manning | ||
Luke Woolfenden | Ronnie Edwards | ||
Ashley Young | Nathan Wood | ||
Jens-Lys Cajuste | Yukinari Sugawara | ||
Cameron Humphreys | Kuryu Matsuki | ||
Conor Chaplin | Tyler Dibling | ||
Chiedozie Ogbene | Cameron Archer | ||
Leon Ayinde | Ben Brereton Díaz |
Tình hình lực lượng | |||
Conor Townsend Va chạm | |||
Harry Clarke Không xác định | |||
Wes Burns Chấn thương dây chằng chéo |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |