Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- (og) Taylor Harwood-Bellis
4 - Jack Taylor
42 - Azor Matusiwa
45+2' - Conor Chaplin (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
71 - Chiedozie Ogbene (Thay: Jack Clarke)
71 - Jens-Lys Cajuste (Thay: Jack Taylor)
72 - Ashley Young (Thay: Ben Johnson)
86 - Cameron Humphreys (Thay: Azor Matusiwa)
86
- Jay Robinson (Kiến tạo: Ryan Fraser)
29 - Welington
41 - Ryan Manning (Thay: Welington)
56 - Kuryu Matsuki (Thay: Jay Robinson)
69 - Cameron Archer (Thay: Mateus Fernandes)
69 - Tyler Dibling (Thay: Adam Armstrong)
83 - Yukinari Sugawara (Thay: Ryan Fraser)
83 - Shea Charles
90+5'
Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Southampton
Diễn biến Ipswich Town vs Southampton
Tất cả (34)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Shea Charles.
Azor Matusiwa rời sân và được thay thế bởi Cameron Humphreys.
Ben Johnson rời sân và được thay thế bởi Ashley Young.
Ryan Fraser rời sân và được thay thế bởi Yukinari Sugawara.
Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Tyler Dibling.
Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.
Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.
Jack Clarke rời sân và được thay thế bởi Chiedozie Ogbene.
Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.
Mateus Fernandes rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.
Jay Robinson rời sân và được thay thế bởi Kuryu Matsuki.
Welington rời sân và được thay thế bởi Ryan Manning.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Azor Matusiwa.
Thẻ vàng cho Jack Taylor.
Thẻ vàng cho Welington.
Southampton được trọng tài Robert Madley cho hưởng một quả phạt góc.
Robert Madley ra hiệu cho Southampton được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Robert Madley trao phạt ném cho đội khách.
Liệu Ipswich có tận dụng được cơ hội từ quả ném biên này sâu trong phần sân của Southampton?
Phạt ném cho Ipswich ở phần sân nhà của họ.
Phạt ném cho Ipswich ở phần sân của Southampton.
G O O O O A A A L - Taylor Harwood-Bellis đã đưa bóng vào lưới nhà!
Taylor Harwood-Bellis thật không may khi ghi bàn phản lưới nhà, đưa tỷ số thành 1-0.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của Southampton.
Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.
Ném biên cho Southampton.
Southampton sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Ipswich.
Southampton có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Ipswich không?
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Portman Road, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Southampton
Ipswich Town (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Ben Johnson (18), Dara O'Shea (26), Jacob Greaves (24), Leif Davis (3), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Jack Clarke (47), Sammie Szmodics (23), Jaden Philogene (11), George Hirst (9)
Southampton (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Taylor Harwood-Bellis (6), Jack Stephens (5), Joshua Quarshie (17), Ryan Fraser (26), Flynn Downes (4), Shea Charles (24), Welington (34), Mateus Fernandes (18), Jay Robinson (46), Adam Armstrong (9)
Thay người | |||
71’ | Jaden Philogene-Bidace Conor Chaplin | 56’ | Welington Ryan Manning |
71’ | Jack Clarke Chiedozie Ogbene | 69’ | Jay Robinson Kuryu Matsuki |
72’ | Jack Taylor Jens-Lys Cajuste | 69’ | Mateus Fernandes Cameron Archer |
86’ | Ben Johnson Ashley Young | 83’ | Ryan Fraser Yukinari Sugawara |
86’ | Azor Matusiwa Cameron Humphreys | 83’ | Adam Armstrong Tyler Dibling |
Cầu thủ dự bị | |||
Christian Walton | Alex McCarthy | ||
Cédric Kipré | Ryan Manning | ||
Luke Woolfenden | Ronnie Edwards | ||
Ashley Young | Nathan Wood | ||
Jens-Lys Cajuste | Yukinari Sugawara | ||
Cameron Humphreys | Kuryu Matsuki | ||
Conor Chaplin | Tyler Dibling | ||
Chiedozie Ogbene | Cameron Archer | ||
Leon Ayinde | Ben Brereton Díaz |
Chấn thương và thẻ phạt | |||
Conor Townsend Va chạm | |||
Harry Clarke Không xác định | |||
Wes Burns Chấn thương dây chằng chéo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Ipswich Town vs Southampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ipswich Town
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | |
8 | | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
12 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
15 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | ||
20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
21 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | ||
24 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại