Thứ Ba, 10/03/2026
Omari Hutchinson (Kiến tạo: Wes Burns)
15
Michael Ihiekwe
32
Omari Hutchinson
34
Cameron Burgess
37
Kayden Jackson (Thay: Wes Burns)
38
Nathan Broadhead (Kiến tạo: Kayden Jackson)
45+1'
Pol Valentin (Thay: Barry Bannan)
46
Mohamed Diaby (Thay: Djeidi Gassama)
46
Bambo Diaby (Thay: Barry Bannan)
46
Pol Valentin (Thay: Djeidi Gassama)
46
Mohamed Diaby (Thay: Barry Bannan)
46
Omari Hutchinson (Kiến tạo: Nathan Broadhead)
48
Mallik Wilks (Thay: Ian Poveda)
53
Michael Smith (Thay: Ike Ugbo)
65
Ali Al Hamadi (Thay: Kieffer Moore)
72
Jeremy Sarmiento (Thay: Nathan Broadhead)
72
Akin Famewo (Thay: Dominic Iorfa)
77
Ali Al Hamadi
80
Jack Taylor (Thay: Sam Morsy)
85
Lewis Travis (Thay: Massimo Luongo)
85
Will Vaulks
86
Ali Al Hamadi (Kiến tạo: Omari Hutchinson)
90

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
57 Kiểm soát bóng 43
10 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 6
10 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
15 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Sheffield Wednesday

Tất cả (33)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Omari Hutchinson đã hỗ trợ ghi bàn.

90' G O O O A A A L - Ali Al Hamadi đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ali Al Hamadi đã trúng mục tiêu!

86' Thẻ vàng dành cho Will Vaulks.

Thẻ vàng dành cho Will Vaulks.

85'

Sam Morsy sắp ra sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

85'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.

80' G O O O A A A L - Ali Al Hamadi đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ali Al Hamadi đã trúng mục tiêu!

80' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

77'

Dominic Iorfa rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.

72'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.

72'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

65'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

53'

Ian Poveda rời sân và được thay thế bởi Mallik Wilks.

48'

Nathan Broadhead đã hỗ trợ ghi bàn.

48' G O O O A A A L - Omari Hutchinson đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Omari Hutchinson đã trúng mục tiêu!

46'

Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Mohamed Diaby.

46'

Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Bambo Diaby.

46'

Djeidi Gassama vào sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

46'

Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

46'

Djeidi Gassama vào sân và thay thế anh là Mohamed Diaby.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Sheffield Wednesday

Ipswich Town (4-2-3-1): Václav Hladký (31), Axel Tuanzebe (40), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Omari Hutchinson (20), Nathan Broadhead (33), Kieffer Moore (24)

Sheffield Wednesday (4-4-2): James Beadle (26), Di'Shon Bernard (17), Dominic Iorfa (6), Marvin Johnson (18), Michael Ihiekwe (20), Ian Poveda (36), Djeidi Gassama (41), Will Vaulks (4), Barry Bannan (10), Anthony Musaba (45), Ike Ugbo (12)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
31
Václav Hladký
40
Axel Tuanzebe
6
Luke Woolfenden
15
Cameron Burgess
3
Leif Davis
5
Sam Morsy
25
Massimo Luongo
7
Wes Burns
20 2
Omari Hutchinson
33
Nathan Broadhead
24
Kieffer Moore
12
Ike Ugbo
45
Anthony Musaba
10
Barry Bannan
4
Will Vaulks
41
Djeidi Gassama
36
Ian Poveda
20
Michael Ihiekwe
18
Marvin Johnson
6
Dominic Iorfa
17
Di'Shon Bernard
26
James Beadle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-4-2
Thay người
38’
Wes Burns
Kayden Jackson
46’
Barry Bannan
Mohamed Diaby
72’
Kieffer Moore
Ali Al-Hamadi
46’
Djeidi Gassama
Pol Valentín
72’
Nathan Broadhead
Jeremy Sarmiento
53’
Ian Poveda
Mallik Wilks
85’
Massimo Luongo
Lewis Travis
65’
Ike Ugbo
Michael Smith
85’
Sam Morsy
Jack Taylor
77’
Dominic Iorfa
Akin Famewo
Cầu thủ dự bị
Kayden Jackson
Bailey-Tye Cadamarteri
Ali Al-Hamadi
Michael Smith
Marcus Harness
Mallik Wilks
Lewis Travis
Mohamed Diaby
Jeremy Sarmiento
Akin Famewo
Jack Taylor
Pol Valentín
George Edmundson
Bambo Diaby
Harry Clarke
Liam Palmer
Christian Walton
Cameron Dawson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/09 - 2023
16/03 - 2024
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369
3MillwallMillwall361989965
4Ipswich TownIpswich Town35181072664
5Hull CityHull City3618612560
6WrexhamWrexham3515128957
7Derby CountyDerby County3615912754
8SouthamptonSouthampton351411101153
9WatfordWatford35131210451
10Bristol CityBristol City3614814250
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149
13Preston North EndPreston North End36121311-149
14SwanseaSwansea3614715-149
15Stoke CityStoke City3613815347
16QPRQPR3613815-1247
17Norwich CityNorwich City3513616345
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339
21West BromWest Brom369918-1836
22LeicesterLeicester36101115-935
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow