Thứ Năm, 22/01/2026
Andre Dozzell
7
Jaden Philogene-Bidace (Kiến tạo: Jens-Lys Cajuste)
10
Luke Le Roux
33
George Hirst (Kiến tạo: Leif Davis)
41
John Swift (Thay: Adrian Segecic)
62
Marlon Pack (Thay: Luke Le Roux)
62
Sindre Walle Egeli
65
Ivan Azon (Thay: George Hirst)
73
Kasey McAteer (Thay: Sindre Walle Egeli)
73
Jack Clarke (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
74
Marcelino Nunez (Thay: Jens-Lys Cajuste)
74
Makenzie Kirk (Thay: Min-Hyeok Yang)
74
Florian Bianchini (Thay: Mark Kosznovszky)
74
Ashley Young (Thay: Leif Davis)
81
Hayden Matthews (Thay: Josh Knight)
90
Marlon Pack (Kiến tạo: John Swift)
90+2'

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Portsmouth

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Portsmouth
Portsmouth
50 Kiểm soát bóng 50
15 Phạm lỗi 11
22 Ném biên 23
4 Việt vị 1
4 Chuyền dài 3
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
2 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Portsmouth

Tất cả (24)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

John Swift đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Marlon Pack đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marlon Pack đã ghi bàn!

90'

Josh Knight rời sân và được thay thế bởi Hayden Matthews.

81'

Leif Davis rời sân và được thay thế bởi Ashley Young.

74'

Mark Kosznovszky rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

74'

Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Makenzie Kirk.

74'

Jens-Lys Cajuste rời sân và được thay thế bởi Marcelino Nunez.

74'

Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Jack Clarke.

73'

Sindre Walle Egeli rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

73'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.

65' Thẻ vàng cho Sindre Walle Egeli.

Thẻ vàng cho Sindre Walle Egeli.

62'

Luke Le Roux rời sân và được thay thế bởi Marlon Pack.

62'

Adrian Segecic rời sân và được thay thế bởi John Swift.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Leif Davis đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - George Hirst đã ghi bàn!

V À A A O O O - George Hirst đã ghi bàn!

33' Thẻ vàng cho Luke Le Roux.

Thẻ vàng cho Luke Le Roux.

10'

Jens-Lys Cajuste đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Jaden Philogene-Bidace đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jaden Philogene-Bidace đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Portsmouth

Ipswich Town (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Leif Davis (3), Jens-Lys Cajuste (12), Azor Matusiwa (5), Sammie Szmodics (23), Sindre Walle Egeli (8), Jaden Philogene (11), George Hirst (9)

Portsmouth (4-2-3-1): Josef Bursik (26), Zak Swanson (22), Regan Poole (5), Josh Knight (4), Connor Ogilvie (3), Mark Kosznovszky (18), Andre Dozzell (21), Adrian Segecic (10), Luke Le Roux (16), Min-Hyeok Yang (47), Colby Bishop (9)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
1
Alex Palmer
19
Darnell Furlong
26
Dara O'Shea
4
Cédric Kipré
3
Leif Davis
12
Jens-Lys Cajuste
5
Azor Matusiwa
23
Sammie Szmodics
8
Sindre Walle Egeli
11
Jaden Philogene
9
George Hirst
9
Colby Bishop
47
Min-Hyeok Yang
16
Luke Le Roux
10
Adrian Segecic
21
Andre Dozzell
18
Mark Kosznovszky
3
Connor Ogilvie
4
Josh Knight
5
Regan Poole
22
Zak Swanson
26
Josef Bursik
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
73’
Sindre Walle Egeli
Kasey McAteer
62’
Adrian Segecic
John Swift
73’
George Hirst
Ivan Azon Monzon
62’
Luke Le Roux
Marlon Pack
74’
Jens-Lys Cajuste
Marcelino Núñez
74’
Mark Kosznovszky
Florian Bianchini
74’
Jaden Philogene-Bidace
Jack Clarke
74’
Min-Hyeok Yang
Mackenzie Kirk
81’
Leif Davis
Ashley Young
90’
Josh Knight
Hayden Matthews
Cầu thủ dự bị
Kasey McAteer
Florian Bianchini
Chuba Akpom
John Swift
Christian Walton
Jordan Williams
Ashley Young
Ben Killip
Ben Johnson
Hayden Matthews
Jack Taylor
Ibane Bowat
Marcelino Núñez
Marlon Pack
Ivan Azon Monzon
Terry Devlin
Jack Clarke
Mackenzie Kirk
Tình hình lực lượng

Jacob Greaves

Thẻ đỏ trực tiếp

Nicolas Schmid

Không xác định

Conor Townsend

Va chạm

Conor Shaughnessy

Chấn thương gân kheo

Harry Clarke

Chấn thương đầu gối

Harvey Blair

Chấn thương cơ

Cameron Humphreys

Không xác định

Callum Lang

Chấn thương gân kheo

Wes Burns

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng nhất Anh
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Stoke CityStoke City2812511841
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow