Thứ Hai, 09/03/2026
Andre Dozzell
7
Jaden Philogene-Bidace (Kiến tạo: Jens-Lys Cajuste)
10
Luke Le Roux
33
George Hirst (Kiến tạo: Leif Davis)
41
John Swift (Thay: Adrian Segecic)
62
Marlon Pack (Thay: Luke Le Roux)
62
Sindre Walle Egeli
65
Ivan Azon (Thay: George Hirst)
73
Kasey McAteer (Thay: Sindre Walle Egeli)
73
Jack Clarke (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
74
Marcelino Nunez (Thay: Jens-Lys Cajuste)
74
Makenzie Kirk (Thay: Min-Hyeok Yang)
74
Florian Bianchini (Thay: Mark Kosznovszky)
74
Ashley Young (Thay: Leif Davis)
81
Hayden Matthews (Thay: Josh Knight)
90
Marlon Pack (Kiến tạo: John Swift)
90+2'

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Portsmouth

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Portsmouth
Portsmouth
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 4
4 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 23
4 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Portsmouth

Tất cả (24)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

John Swift đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Marlon Pack đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marlon Pack đã ghi bàn!

90'

Josh Knight rời sân và được thay thế bởi Hayden Matthews.

81'

Leif Davis rời sân và được thay thế bởi Ashley Young.

74'

Mark Kosznovszky rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

74'

Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Makenzie Kirk.

74'

Jens-Lys Cajuste rời sân và được thay thế bởi Marcelino Nunez.

74'

Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Jack Clarke.

73'

Sindre Walle Egeli rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

73'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.

65' Thẻ vàng cho Sindre Walle Egeli.

Thẻ vàng cho Sindre Walle Egeli.

62'

Luke Le Roux rời sân và được thay thế bởi Marlon Pack.

62'

Adrian Segecic rời sân và được thay thế bởi John Swift.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Leif Davis đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - George Hirst đã ghi bàn!

V À A A O O O - George Hirst đã ghi bàn!

33' Thẻ vàng cho Luke Le Roux.

Thẻ vàng cho Luke Le Roux.

10'

Jens-Lys Cajuste đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Jaden Philogene-Bidace đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jaden Philogene-Bidace đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Portsmouth

Ipswich Town (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Leif Davis (3), Jens-Lys Cajuste (12), Azor Matusiwa (5), Sammie Szmodics (23), Sindre Walle Egeli (8), Jaden Philogene (11), George Hirst (9)

Portsmouth (4-2-3-1): Josef Bursik (26), Zak Swanson (22), Regan Poole (5), Josh Knight (4), Connor Ogilvie (3), Mark Kosznovszky (18), Andre Dozzell (21), Adrian Segecic (10), Luke Le Roux (16), Min-Hyeok Yang (47), Colby Bishop (9)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
1
Alex Palmer
19
Darnell Furlong
26
Dara O'Shea
4
Cédric Kipré
3
Leif Davis
12
Jens-Lys Cajuste
5
Azor Matusiwa
23
Sammie Szmodics
8
Sindre Walle Egeli
11
Jaden Philogene
9
George Hirst
9
Colby Bishop
47
Min-Hyeok Yang
16
Luke Le Roux
10
Adrian Segecic
21
Andre Dozzell
18
Mark Kosznovszky
3
Connor Ogilvie
4
Josh Knight
5
Regan Poole
22
Zak Swanson
26
Josef Bursik
Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
Thay người
73’
Sindre Walle Egeli
Kasey McAteer
62’
Adrian Segecic
John Swift
73’
George Hirst
Ivan Azon Monzon
62’
Luke Le Roux
Marlon Pack
74’
Jens-Lys Cajuste
Marcelino Núñez
74’
Mark Kosznovszky
Florian Bianchini
74’
Jaden Philogene-Bidace
Jack Clarke
74’
Min-Hyeok Yang
Mackenzie Kirk
81’
Leif Davis
Ashley Young
90’
Josh Knight
Hayden Matthews
Cầu thủ dự bị
Kasey McAteer
Florian Bianchini
Chuba Akpom
John Swift
Christian Walton
Jordan Williams
Ashley Young
Ben Killip
Ben Johnson
Hayden Matthews
Jack Taylor
Ibane Bowat
Marcelino Núñez
Marlon Pack
Ivan Azon Monzon
Terry Devlin
Jack Clarke
Mackenzie Kirk
Tình hình lực lượng

Jacob Greaves

Thẻ đỏ trực tiếp

Nicolas Schmid

Không xác định

Conor Townsend

Va chạm

Conor Shaughnessy

Chấn thương gân kheo

Harry Clarke

Chấn thương đầu gối

Harvey Blair

Chấn thương cơ

Cameron Humphreys

Không xác định

Callum Lang

Chấn thương gân kheo

Wes Burns

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng nhất Anh
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369
3MillwallMillwall361989965
4Ipswich TownIpswich Town35181072664
5Hull CityHull City3618612560
6WrexhamWrexham3515128957
7Derby CountyDerby County3615912754
8SouthamptonSouthampton351411101153
9WatfordWatford35131210451
10Bristol CityBristol City3614814250
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149
13Preston North EndPreston North End36121311-149
14SwanseaSwansea3614715-149
15Stoke CityStoke City3613815347
16QPRQPR3613815-1247
17Norwich CityNorwich City3513616345
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339
21West BromWest Brom369918-1836
22LeicesterLeicester36101115-935
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow