Thứ Ba, 10/03/2026
Nathan Broadhead (Kiến tạo: George Hirst)
34
Jonathan Rowe
40
Jonathan Rowe
49
Wes Burns (Kiến tạo: Conor Chaplin)
60
Onel Hernandez (Thay: Jonathan Rowe)
69
Wes Burns
77
Omari Hutchinson (Thay: Wes Burns)
78
Marcus Harness (Thay: Conor Chaplin)
78
Tony Springett (Thay: Adam Idah)
87
Danny Batth (Thay: Adam Idah)
88
Przemyslaw Placheta (Thay: Marcelino Nunez)
88
Tony Springett (Thay: Sam McCallum)
88
Przemyslaw Placheta (Thay: Borja Sainz)
88
Danny Batth (Thay: Sam McCallum)
88
Kayden Jackson (Thay: George Hirst)
90
Dane Scarlett (Thay: Nathan Broadhead)
90
Jack Taylor (Thay: Massimo Luongo)
90
Luke Woolfenden
90+6'

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Norwich City

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Norwich City
Norwich City
65 Kiểm soát bóng 35
5 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ipswich Town vs Norwich City

Tất cả (31)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng dành cho Luke Woolfenden.

Thẻ vàng dành cho Luke Woolfenden.

90+2'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

90+2'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.

90+2'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

90+1'

Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.

90+1'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.

88'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.

88'

Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Tony Springett.

88'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.

88'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Tony Springett.

88'

Marcelino Nunez rời sân và Przemyslaw Placheta vào thay.

88'

Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.

87'

Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Tony Springett.

78'

Conor Chaplin sẽ rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.

78'

Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.

78' Thẻ vàng dành cho Wes Burns.

Thẻ vàng dành cho Wes Burns.

77' Thẻ vàng dành cho Wes Burns.

Thẻ vàng dành cho Wes Burns.

70'

Jonathan Rowe rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

69'

Jonathan Rowe rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

61'

Conor Chaplin đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Norwich City

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harry Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), George Hirst (27)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Kenny McLean (23), Sam McCallum (15), Gabriel (17), Marcelino Nunez (26), Jon Rowe (27), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Adam Idah (11)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
31
Vaclav Hladky
2
Harry Clarke
6
Luke Woolfenden
15
Cameron Burgess
3
Leif Davis
5
Sam Morsy
25
Massimo Luongo
7
Wes Burns
10
Conor Chaplin
33
Nathan Broadhead
27
George Hirst
11
Adam Idah
7
Borja Sainz
10
Ashley Barnes
27 2
Jon Rowe
26
Marcelino Nunez
17
Gabriel
15
Sam McCallum
23
Kenny McLean
24
Shane Duffy
3
Jack Stacey
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
78’
Wes Burns
Omari Hutchinson
69’
Jonathan Rowe
Onel Hernandez
90’
Massimo Luongo
Jack Taylor
87’
Adam Idah
Tony Springett
90’
George Hirst
Kayden Jackson
88’
Sam McCallum
Danny Batth
90’
Nathan Broadhead
Dane Scarlett
88’
Borja Sainz
Przemyslaw Placheta
Cầu thủ dự bị
Marcus Harness
George Long
Brandon Williams
Danny Batth
Axel Tuanzebe
Liam Gibbs
Omari Hutchinson
Christian Fassnacht
Christian Walton
Onel Hernandez
Jack Taylor
Adam Forshaw
Freddie Ladapo
Kellen Fisher
Kayden Jackson
Tony Springett
Dane Scarlett
Przemyslaw Placheta
Huấn luyện viên

Kieran McKenna

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/12 - 2023
06/04 - 2024
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369
3MillwallMillwall361989965
4Ipswich TownIpswich Town35181072664
5Hull CityHull City3618612560
6WrexhamWrexham3515128957
7Derby CountyDerby County3615912754
8SouthamptonSouthampton351411101153
9WatfordWatford35131210451
10Bristol CityBristol City3614814250
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149
13Preston North EndPreston North End36121311-149
14SwanseaSwansea3614715-149
15Stoke CityStoke City3613815347
16QPRQPR3613815-1247
17Norwich CityNorwich City3513616345
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339
21West BromWest Brom369918-1836
22LeicesterLeicester36101115-935
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow