Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Kasey McAteer (Kiến tạo: Ivan Azon)
30 - Anis Mehmeti (Thay: Marcelino Nunez)
64 - Jack Clarke (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
65 - Sindre Walle Egeli (Thay: Kasey McAteer)
72 - George Hirst (Thay: Ivan Azon)
81 - Daniel Neil (Thay: Azor Matusiwa)
82 - (Pen) Jack Clarke
87 - Daniel Neil
90+1' - Darnell Furlong
90+3'
- David Strelec (Kiến tạo: Alan Browne)
25 - Matt Targett
52 - J. Sarmiento (Thay: A. Gilbert)
61 - Jeremy Sarmiento (Thay: Alex Gilbert)
61 - Tommy Conway
64 - Samuel Silvera (Thay: David Strelec)
82 - Adilson Malanda
86 - Morgan Whittaker (Thay: Tommy Conway)
90 - Callum Brittain
90+4' - Jeremy Sarmiento
90+8'
Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Middlesbrough
Diễn biến Ipswich Town vs Middlesbrough
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Jeremy Sarmiento.
Thẻ vàng cho Callum Brittain.
Thẻ vàng cho Darnell Furlong.
Thẻ vàng cho Daniel Neil.
Tommy Conway rời sân và được thay thế bởi Morgan Whittaker.
V À A A O O O O - Jack Clarke từ Ipswich thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Adilson Malanda.
Azor Matusiwa rời sân và được thay thế bởi Daniel Neil.
David Strelec rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.
Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi George Hirst.
Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Sindre Walle Egeli.
Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Jack Clarke.
Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.
V À A A O O O - Tommy Conway ghi bàn!
Alex Gilbert rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.
Thẻ vàng cho Matt Targett.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ivan Azon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kasey McAteer đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Alan Browne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Strelec đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Portman Road, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Danh sách cầu thủ được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Middlesbrough
Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Jacob Greaves (24), Leif Davis (3), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Kasey McAteer (20), Marcelino Núñez (32), Jaden Philogene (11), Ivan Azon Monzon (31)
Middlesbrough (3-5-2): Sol Brynn (31), Luke Ayling (12), Dael Fry (6), Adilson Malanda (29), Callum Brittain (2), Alan Browne (16), Aidan Morris (18), Alex Gilbert (14), Matt Targett (3), Tommy Conway (9), David Strelec (13)
| Thay người | |||
| 64’ | Marcelino Nunez Anis Mehmeti | 61’ | Alex Gilbert Jeremy Sarmiento |
| 65’ | Jaden Philogene-Bidace Jack Clarke | 82’ | David Strelec Sam Silvera |
| 72’ | Kasey McAteer Sindre Walle Egeli | 90’ | Tommy Conway Morgan Whittaker |
| 81’ | Ivan Azon George Hirst | ||
| 82’ | Azor Matusiwa Dan Neil | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Clarke | Joe Wildsmith | ||
Dan Neil | George Edmundson | ||
Cédric Kipré | Cruz Ibeh | ||
Ben Johnson | Jeremy Sarmiento | ||
Alex Palmer | Morgan Whittaker | ||
Anis Mehmeti | Mamadou Kaly Sene | ||
Sindre Walle Egeli | Sam Silvera | ||
George Hirst | Sontje Hansen | ||
Chuba Akpom | Alex Bangura | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Conor Townsend Va chạm | Darragh Lenihan Chấn thương mắt cá | ||
Ashley Young Chấn thương đùi | Alfie Jones Chấn thương mắt cá | ||
Wes Burns Chấn thương cơ | Hayden Hackney Chấn thương cơ | ||
Leo Castledine Chấn thương cơ | |||
Nhận định Ipswich Town vs Middlesbrough
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ipswich Town
Thành tích gần đây Middlesbrough
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 44 | 26 | 11 | 7 | 46 | 89 | T H H H T |
| 2 | | 43 | 22 | 13 | 8 | 30 | 79 | T T B H T |
| 3 | | 44 | 23 | 10 | 11 | 13 | 79 | T B H T T |
| 4 | | 44 | 21 | 13 | 10 | 24 | 76 | T T T T H |
| 5 | | 44 | 21 | 13 | 10 | 21 | 76 | B H B H T |
| 6 | 44 | 19 | 13 | 12 | 6 | 70 | H B B T T | |
| 7 | | 44 | 20 | 10 | 14 | 4 | 70 | H H B H H |
| 8 | 44 | 19 | 9 | 16 | 8 | 66 | B T B T B | |
| 9 | | 44 | 19 | 7 | 18 | 8 | 64 | H T B T T |
| 10 | | 44 | 16 | 12 | 16 | 0 | 60 | B B T H T |
| 11 | | 44 | 17 | 9 | 18 | -4 | 60 | H H T B T |
| 12 | | 44 | 16 | 11 | 17 | -1 | 59 | T T H B H |
| 13 | | 44 | 16 | 10 | 18 | -8 | 58 | T H H B B |
| 14 | | 44 | 17 | 6 | 21 | 0 | 57 | H B T T B |
| 15 | | 44 | 14 | 15 | 15 | -4 | 57 | B H B B B |
| 16 | | 44 | 14 | 15 | 15 | -6 | 57 | H H T B B |
| 17 | | 44 | 15 | 10 | 19 | -1 | 55 | T B H B B |
| 18 | | 44 | 13 | 13 | 18 | -9 | 52 | H H H T T |
| 19 | | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T |
| 20 | 44 | 13 | 12 | 19 | -17 | 51 | H T T T B | |
| 21 | 44 | 12 | 14 | 18 | -13 | 50 | B H B H B | |
| 22 | 44 | 10 | 14 | 20 | -15 | 44 | H H T B B | |
| 23 | | 44 | 11 | 15 | 18 | -11 | 42 | H H B B H |
| 24 | | 44 | 1 | 12 | 31 | -58 | -3 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại