Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lewie Coyle 36 | |
A. Famewo (Thay: L. Coyle) 42 | |
Akin Famewo (Thay: Lewie Coyle) 42 | |
Oli McBurnie (Thay: Joe Gelhardt) 46 | |
Wes Burns (Thay: Sindre Walle Egeli) 57 | |
Leif Davis (Thay: Jacob Greaves) 57 | |
Matt Crooks 62 | |
Ivor Pandur 63 | |
John Lundstram (Thay: Matt Crooks) 66 | |
Kyle Joseph (Thay: Liam Millar) 66 | |
Anis Mehmeti (Thay: Jack Taylor) 68 | |
John Egan 70 | |
Azor Matusiwa (Kiến tạo: Leif Davis) 71 | |
Amir Hadziahmetovic (Thay: John Egan) 72 | |
Daniel Neil (Thay: Marcelino Nunez) 78 | |
Ivan Azon (Thay: George Hirst) 78 | |
Cedric Kipre 82 | |
Christian Walton 90+4' |
Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Hull City


Diễn biến Ipswich Town vs Hull City
Thẻ vàng cho Christian Walton.
Thẻ vàng cho Cedric Kipre.
George Hirst rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.
Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Daniel Neil.
John Egan rời sân và được thay thế bởi Amir Hadziahmetovic.
V À A A O O O Ipswich ghi bàn.
Leif Davis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Azor Matusiwa đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho John Egan.
Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.
Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.
Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.
Thẻ vàng cho Ivor Pandur.
Thẻ vàng cho Matt Crooks.
Jacob Greaves rời sân và được thay thế bởi Leif Davis.
Sindre Walle Egeli rời sân và được thay thế bởi Wes Burns.
Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi Oli McBurnie.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lewie Coyle rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.
Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Hull City
Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Jacob Greaves (24), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Sindre Walle Egeli (8), Marcelino Núñez (32), Jack Clarke (47), George Hirst (9)
Hull City (3-5-2): Ivor Pandur (1), Charlie Hughes (4), John Egan (15), Paddy McNair (37), Cody Drameh (18), Matt Crooks (25), Regan Slater (27), Liam Millar (7), Lewie Coyle (2), Lewie Coyle (2), Lewis Koumas (36), Joe Gelhardt (21)


| Thay người | |||
| 57’ | Jacob Greaves Leif Davis | 42’ | Lewie Coyle Akin Famewo |
| 57’ | Sindre Walle Egeli Wes Burns | 46’ | Joe Gelhardt Oli McBurnie |
| 68’ | Jack Taylor Anis Mehmeti | 66’ | Matt Crooks John Lundstram |
| 78’ | Marcelino Nunez Dan Neil | 66’ | Liam Millar Kyle Joseph |
| 78’ | George Hirst Ivan Azon Monzon | 72’ | John Egan Amir Hadziahmetovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Palmer | Dillon Phillips | ||
Leif Davis | Semi Ajayi | ||
Dan Neil | Akin Famewo | ||
Jens-Lys Cajuste | Cathal McCarthy | ||
Kasey McAteer | John Lundstram | ||
Anis Mehmeti | Amir Hadziahmetovic | ||
Wes Burns | Kieran Dowell | ||
Chuba Akpom | Oli McBurnie | ||
Ivan Azon Monzon | Kyle Joseph | ||
Akin Famewo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Conor Townsend Va chạm | Ryan Giles Va chạm | ||
Jaden Philogene Chấn thương đầu gối | Darko Gyabi Chấn thương háng | ||
Eliot Matazo Không xác định | |||
Mohamed Belloumi Chấn thương gân kheo | |||
Yu Hirakawa Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Ipswich Town vs Hull City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ipswich Town
Thành tích gần đây Hull City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 21 | 8 | 6 | 34 | 71 | H T T T T | |
| 2 | 35 | 19 | 9 | 7 | 19 | 66 | T B H H T | |
| 3 | 34 | 18 | 9 | 7 | 26 | 63 | T B T T T | |
| 4 | 35 | 18 | 8 | 9 | 7 | 62 | T T B T T | |
| 5 | 35 | 18 | 6 | 11 | 7 | 60 | B B T T B | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | B H T T T | |
| 7 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 8 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | B T B B T | |
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 10 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 11 | 35 | 12 | 13 | 10 | 1 | 49 | T H B H B | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T H T B B | |
| 13 | 35 | 15 | 3 | 17 | 2 | 48 | B T T B T | |
| 14 | 35 | 13 | 8 | 14 | 5 | 47 | H B H T B | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | H B T B B | |
| 16 | 35 | 13 | 7 | 15 | -3 | 46 | T B T H B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 35 | 10 | 11 | 14 | -11 | 41 | T B H H B | |
| 19 | 34 | 10 | 9 | 15 | -10 | 39 | B T T B B | |
| 20 | 35 | 10 | 8 | 17 | -13 | 38 | B T T B B | |
| 21 | 35 | 9 | 8 | 18 | -18 | 35 | H H B H B | |
| 22 | 35 | 10 | 10 | 15 | -9 | 34 | B B H H B | |
| 23 | 35 | 7 | 11 | 17 | -16 | 32 | H B H B T | |
| 24 | 35 | 1 | 8 | 26 | -50 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
