V À A A O O O - Tabata từ Internacional đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
![]() Robert Arboleda (Kiến tạo: Enzo Hernan Diaz) 43 | |
![]() Enner Valencia 45 | |
![]() Luciano Neves 45+1' | |
![]() Richard (Thay: Luis Otavio) 46 | |
![]() Richard (Thay: Luis Aquino) 46 | |
![]() Rafael Santos Borre 52 | |
![]() Gonzalo Tapia (Thay: Andre) 62 | |
![]() Ricardo Mathias (Thay: Enner Valencia) 64 | |
![]() Johan Carbonero (Thay: Rafael Santos Borre) 64 | |
![]() Gonzalo Tapia 70 | |
![]() Pablo Maia (Thay: Alisson) 74 | |
![]() Damian Bobadilla (Kiến tạo: Nahuel Ferraresi) 76 | |
![]() Thiago Maia (Thay: Clayton) 77 | |
![]() Wesley (Thay: Alan Rodriguez) 78 | |
![]() Lucas Ferreira (Thay: Luciano Neves) 83 | |
![]() Luan Santos (Thay: Damian Bobadilla) 83 | |
![]() (Pen) Tabata 89 |
Thống kê trận đấu Internacional vs Sao Paulo


Diễn biến Internacional vs Sao Paulo

Damian Bobadilla rời sân và được thay thế bởi Luan Santos.
Luciano Neves rời sân và được thay thế bởi Lucas Ferreira.
Enzo Hernan Diaz đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Damian Bobadilla đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Gonzalo Tapia.
Rafael Santos Borre rời sân và được thay thế bởi Johan Carbonero.
Enner Valencia rời sân và được thay thế bởi Ricardo Mathias.
Andre rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Tapia.

Thẻ vàng cho Rafael Santos Borre.

Thẻ vàng cho Richard.
Luis Aquino rời sân và được thay thế bởi Richard.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Luciano Neves.

Thẻ vàng cho Enner Valencia.
Đá phạt cho Sao Paulo.
Enzo Hernan Diaz đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Robert Arboleda đã ghi bàn!

Robert Arboleda của Sao Paulo ghi bàn bằng đầu, đưa đội nhà dẫn trước 0-1.
Đội hình xuất phát Internacional vs Sao Paulo
Internacional (3-4-1-2): Sergio Rochet (1), Juninho (18), Gabriel Mercado (25), Clayton (20), Alan Benitez (23), Luis Otavio (39), Alan Rodriguez (14), Alexandro Bernabei (26), Bruno Tabata (17), Enner Valencia (13), Rafael Santos Borré (19)
Sao Paulo (3-4-1-2): Rafael (23), Nahuel Ferraresi (32), Robert Arboleda (5), Sabino (35), Cédric Soares (6), Damián Bobadilla (21), Marcos Antonio (20), Enzo Diaz (13), Alisson (25), Luciano Neves (10), Andre Silva (17)


Thay người | |||
46’ | Luis Aquino Richard | 62’ | Andre Gonzalo Tapia |
64’ | Rafael Santos Borre Johan Carbonero | 74’ | Alisson Pablo Maia |
64’ | Enner Valencia Ricardo Mathias | 83’ | Damian Bobadilla Luan |
77’ | Clayton Thiago Maia | 83’ | Luciano Neves Lucas Ferreira |
78’ | Alan Rodriguez Wesley |
Cầu thủ dự bị | |||
Anthoni | Jandrei | ||
Braian Nahuel Aguirre | Young | ||
Victor Gabriel | Gonzalo Tapia | ||
Ronaldo | Juan Dinenno | ||
Thiago Maia | Pablo Maia | ||
Richard | Luan | ||
Gustavo Prado | Patryck | ||
Johan Carbonero | Henrique Carmo | ||
Wesley | Maik Gomes | ||
Vitinho | Felipe Negrucci | ||
Ricardo Mathias | Lucca Marques | ||
Raykkonen Pereira Soares | Lucas Ferreira |
Nhận định Internacional vs Sao Paulo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Internacional
Thành tích gần đây Sao Paulo
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại