Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rafael Santos Borre 5 | |
Gustavo Martins 8 | |
Jose Enamorado (Thay: Tete) 56 | |
Rodrigo Villagra 57 | |
Pedro Gabriel 58 | |
Alerrandro (Thay: Rafael Santos Borre) 59 | |
Gabriel Mec (Thay: Francis Amuzu) 67 | |
Carlos Vinicius 71 | |
Paulinho (Thay: Bruno Henrique) 72 | |
Gabriel Mercado 76 | |
Alan Rodriguez (Thay: Alan Patrick) 80 | |
Thiago Maia (Thay: Rodrigo Villagra) 80 | |
Kayky (Thay: Johan Carbonero) 80 | |
Caio Paulista (Thay: Pedro Gabriel) 80 | |
Martin Braithwaite (Thay: Carlos Vinicius) 81 | |
Viery 90 | |
Alexandro Bernabei 90+6' |
Thống kê trận đấu Internacional vs Gremio


Diễn biến Internacional vs Gremio
Thẻ vàng cho Alexandro Bernabei.
CẦU THỦ RỜI SÂN! - Viery nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Carlos Vinicius rời sân và được thay thế bởi Martin Braithwaite.
Pedro Gabriel rời sân và được thay thế bởi Caio Paulista.
Johan Carbonero rời sân và được thay thế bởi Kayky.
Rodrigo Villagra rời sân và được thay thế bởi Thiago Maia.
Alan Patrick rời sân và được thay thế bởi Alan Rodriguez.
Thẻ vàng cho Gabriel Mercado.
Bruno Henrique rời sân và được thay thế bởi Paulinho.
Thẻ vàng cho Carlos Vinicius.
Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Gabriel Mec.
Rafael Santos Borre rời sân và được thay thế bởi Alerrandro.
Thẻ vàng cho Pedro Gabriel.
Thẻ vàng cho Rodrigo Villagra.
Tete rời sân và được thay thế bởi Jose Enamorado.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gustavo Martins.
Thẻ vàng cho Rafael Santos Borre.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Internacional vs Gremio
Internacional (4-2-3-1): Sergio Rochet (1), Bruno Gomes (15), Gabriel Mercado (25), Félix Torres (4), Alexandro Bernabei (26), Bruno Henrique (8), Rodrigo Villagra (5), Vitinho (28), Alan Patrick (10), Johan Carbonero (7), Rafael Santos Borré (19)
Gremio (4-1-4-1): Weverton (1), Cristian Pavon (7), Gustavo Martins (6), Viery (44), Pedro Gabriel (54), Erick Noriega (19), Tete (21), Juan Nardoni (5), Arthur Melo (8), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)


| Thay người | |||
| 59’ | Rafael Santos Borre Alerrandro | 56’ | Tete Jose Enamorado |
| 72’ | Bruno Henrique Paulinho | 67’ | Francis Amuzu Gabriel Mec |
| 80’ | Rodrigo Villagra Thiago Maia | 80’ | Pedro Gabriel Caio Paulista |
| 80’ | Alan Patrick Alan Rodriguez | 81’ | Carlos Vinicius Martin Braithwaite |
| 80’ | Johan Carbonero Kayky | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthoni | Gabriel Grando | ||
Diego Esser | Fabián Balbuena | ||
Braian Nahuel Aguirre | Walter Kannemann | ||
Jose Juninho | Marcos Rocha | ||
Clayton | Caio Paulista | ||
Paulinho | Miguel Monsalve | ||
Thiago Maia | Dodi | ||
Alan Rodriguez | Leonel Peerez | ||
Allex Da Silva | Roger | ||
Bruno Tabata | Martin Braithwaite | ||
Kayky | Gabriel Mec | ||
Alerrandro | Jose Enamorado | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Internacional
Thành tích gần đây Gremio
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 11 | 26 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 8 | 20 | T H B T T | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 6 | 20 | B B H T B | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | B T T H B | |
| 5 | 10 | 6 | 2 | 2 | 5 | 20 | T B T B T | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 4 | 19 | T T B B T | |
| 7 | 11 | 4 | 4 | 3 | 1 | 16 | T B H H H | |
| 8 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | T B T T B | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | -1 | 14 | B B T T B | |
| 10 | 10 | 4 | 2 | 4 | -3 | 14 | B T B H T | |
| 11 | 10 | 4 | 1 | 5 | -3 | 13 | T B T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | T B B H H | |
| 13 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | T T H B H | |
| 14 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | T T H T H | |
| 15 | 11 | 3 | 4 | 4 | -2 | 13 | B H T B T | |
| 16 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | H H B B H | |
| 17 | 11 | 2 | 4 | 5 | -7 | 10 | B H T B T | |
| 18 | 11 | 1 | 5 | 5 | -7 | 8 | B T B H H | |
| 19 | 10 | 1 | 5 | 4 | -8 | 8 | H B B H B | |
| 20 | 10 | 1 | 3 | 6 | -5 | 6 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch