Thế là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Vitinho 1 | |
![]() Pedro (Kiến tạo: Guillermo Varela) 7 | |
![]() Pedro (Kiến tạo: Giorgian De Arrascaeta) 12 | |
![]() Enner Valencia 37 | |
![]() Gonzalo Plata (Thay: Pedro) 57 | |
![]() Gonzalo Plata (Kiến tạo: Giorgian De Arrascaeta) 62 | |
![]() Alexandro Bernabei (Thay: Braian Aguirre) 63 | |
![]() Ricardo Mathias (Thay: Enner Valencia) 63 | |
![]() Alan Rodriguez (Thay: Bruno Henrique) 63 | |
![]() Danilo (Thay: Leo Ortiz) 67 | |
![]() Jorge Carrascal (Thay: Jorginho) 67 | |
![]() Nicolas de la Cruz (Thay: Giorgian De Arrascaeta) 67 | |
![]() Wesley (Thay: Vitinho) 74 | |
![]() Thiago Maia (Thay: Richard) 74 | |
![]() Wallace Yan 75 | |
![]() Rafael Santos Borre (Kiến tạo: Alexandro Bernabei) 90+2' |
Thống kê trận đấu Internacional vs Flamengo


Diễn biến Internacional vs Flamengo
Alexandro Bernabei đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Rafael Santos Borre từ Internacional đánh đầu ghi bàn!
Samuel Dias Lino rời sân để nhường chỗ cho Wallace Yan trong một sự thay người chiến thuật.
Saul Niguez rời sân để được thay thế bởi Wallace Yan trong một sự thay đổi chiến thuật.
Richard rời sân để nhường chỗ cho Thiago Maia trong một sự thay người chiến thuật.
Vitinho rời sân để được thay thế bởi Wesley trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jorginho rời sân để được thay thế bởi Jorge Carrascal trong một sự thay đổi chiến thuật.
Leo Ortiz rời sân để được thay thế bởi Danilo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Giorgian De Arrascaeta rời sân để Nicolas de la Cruz vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jorginho rời sân để Jorge Carrascal vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Leo Ortiz rời sân để Danilo vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Bruno Henrique rời sân để được thay thế bởi Alan Rodriguez trong một sự thay đổi chiến thuật.
Enner Valencia rời sân để được thay thế bởi Ricardo Mathias trong một sự thay đổi chiến thuật.
Braian Aguirre rời sân để được thay thế bởi Alexandro Bernabei trong một sự thay đổi chiến thuật.
Giorgian De Arrascaeta đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Gonzalo Plata từ Flamengo sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đánh bại thủ môn!

V À A A O O O Flamengo ghi bàn.
Pedro rời sân để nhường chỗ cho Gonzalo Plata trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Internacional vs Flamengo
Internacional (4-3-3): Anthoni (24), Alan Benitez (23), Clayton (20), Victor Gabriel (41), Braian Nahuel Aguirre (35), Richard (36), Gustavo Prado (47), Vitinho (28), Enner Valencia (13), Rafael Santos Borré (19)
Flamengo (4-3-3): Agustin Rossi (1), Guillermo Varela (2), Leo Ortiz (3), Leo Pereira (4), Ayrton Lucas (6), Jorginho (21), Saúl Ñíguez (8), Giorgian de Arrascaeta (10), Luiz Araujo (7), Pedro (9), Lino (16)


Thay người | |||
63’ | Braian Aguirre Alexandro Bernabei | 57’ | Pedro Gonzalo Plata |
63’ | Bruno Henrique Alan Rodriguez | 67’ | Leo Ortiz Danilo |
63’ | Enner Valencia Ricardo Mathias | 67’ | Giorgian De Arrascaeta Nicolás de la Cruz |
74’ | Richard Thiago Maia | 67’ | Jorginho Jorge Carrascal |
74’ | Vitinho Wesley | 75’ | Samuel Dias Lino Wallace Yan |
Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Rochet | Matheus Cunha | ||
Alexandro Bernabei | Daniel Sales | ||
Jose Juninho | Danilo | ||
Vitao | Cleiton | ||
Pedro Kaua | Alex Sandro | ||
Luis Otavio | Nicolás de la Cruz | ||
Thiago Maia | Evertton Araujo | ||
Alan Rodriguez | Jorge Carrascal | ||
Wesley | Wallace Yan | ||
Oscar Romero | Cebolinha | ||
Raykkonen Pereira Soares | Bruno Henrique | ||
Ricardo Mathias | Gonzalo Plata |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Internacional
Thành tích gần đây Flamengo
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại