Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Johan Carbonero 17 | |
Vitinho (Kiến tạo: Bruno Gomes) 25 | |
Luis Aquino 28 | |
Michel Araujo 33 | |
Ramon Diaz 45+4' | |
Vitinho (Kiến tạo: Bruno Gomes) 49 | |
Everton Ribeiro (Thay: Michel Araujo) 58 | |
Iago (Thay: Luciano Juba) 58 | |
Willian Jose (Kiến tạo: Ademir Santos) 60 | |
Thiago Maia 62 | |
Johan Carbonero 70 | |
Alan Rodriguez (Thay: Rafael Santos Borre) 73 | |
Richard (Thay: Thiago Maia) 73 | |
Tiago (Thay: Erick) 76 | |
Nicolas Acevedo (Thay: Erick Pulga) 76 | |
Gustavo Alves (Thay: Vitinho) 79 | |
Iago 80 | |
Cauly Oliveira Souza (Thay: Ademir Santos) 82 | |
Ivan 82 | |
Oscar Romero (Thay: Alan Patrick) 85 | |
David Duarte 90 | |
Tiago 90+4' |
Thống kê trận đấu Internacional vs Bahia


Diễn biến Internacional vs Bahia
V À A A O O O - Tiago đã ghi bàn!
David Duarte đã kiến tạo cho bàn thắng.
Alan Patrick rời sân và Oscar Romero vào thay.
Thẻ vàng cho Ivan.
Ademir Santos rời sân và Cauly vào thay.
Thẻ vàng cho Iago.
Vitinho rời sân và được thay thế bởi Gustavo Alves.
Erick Pulga rời sân và Nicolas Acevedo vào thay.
Erick rời sân và được thay thế bởi Tiago.
Thiago Maia rời sân và được thay thế bởi Richard.
Rafael Santos Borre rời sân và được thay thế bởi Alan Rodriguez.
Thẻ vàng cho Johan Carbonero.
Thẻ vàng cho Thiago Maia.
Ademir Santos đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Willian Jose đã ghi bàn!
Luciano Juba rời sân và được thay thế bởi Iago.
Michel Araujo rời sân và được thay thế bởi Everton Ribeiro.
Bruno Gomes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vitinho đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Internacional vs Bahia
Internacional (4-2-3-1): Ivan (12), Bruno Gomes (15), Gabriel Mercado (25), Vitao (4), Alexandro Bernabei (26), Thiago Maia (29), Luis Otavio (39), Alan Patrick (10), Johan Carbonero (7), Rafael Santos Borré (19)
Bahia (4-3-3): Ronaldo (96), Santiago Arias (13), David Duarte (33), Santiago Ramos Mingo (21), Luciano (46), Erick (14), Jean Lucas (6), Michel Araujo (15), Ademir Santos (7), Willian José (12), Erick Pulga (16)


| Thay người | |||
| 73’ | Thiago Maia Richard | 58’ | Luciano Juba Iago |
| 73’ | Rafael Santos Borre Alan Rodriguez | 58’ | Michel Araujo Everton Ribeiro |
| 79’ | Vitinho Gustavo Prado | 76’ | Erick Pulga Nicolas Acevedo |
| 85’ | Alan Patrick Oscar Romero | 76’ | Erick Tiago |
| 82’ | Ademir Santos Cauly | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthoni | Joao Paulo | ||
Alan Benitez | Luiz Gustavo Santos | ||
Jose Juninho | Iago | ||
Victor Gabriel | Ze Guilherme | ||
Alisson | Rezende | ||
Richard | Nicolas Acevedo | ||
Bruno Tabata | Caio Alexandre | ||
Bruno Henrique | Rodrigo Nestor | ||
Alan Rodriguez | Everton Ribeiro | ||
Oscar Romero | Cauly | ||
Ricardo Mathias | Vitinho | ||
Gustavo Prado | Tiago | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Internacional
Thành tích gần đây Bahia
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch