Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 65%, Kairat Almaty: 35%.
Jorginho 6 | |
Lautaro Martinez 45 | |
Erkin Tapalov (Thay: Valeri Gromyko) 46 | |
Ange-Yoan Bonny (Thay: Lautaro Martinez) 46 | |
Ofri Arad 55 | |
Nicolo Barella 58 | |
Petar Sucic (Thay: Davide Frattesi) 63 | |
Carlos Augusto (Kiến tạo: Francesco Pio Esposito) 67 | |
Olzhas Baybek (Thay: Ofri Arad) 71 | |
Ricardinho (Thay: Edmilson Filho) 71 | |
Marcus Thuram (Thay: Francesco Pio Esposito) 71 | |
Hakan Calhanoglu (Thay: Nicolo Barella) 71 | |
Giorgi Zaria (Thay: Jorginho) 76 | |
Adilet Sadybekov (Thay: Damir Kasabulat) 76 | |
Manuel Akanji (Thay: Yann Aurel Bisseck) 81 |
Thống kê trận đấu Inter vs Kairat Almaty


Diễn biến Inter vs Kairat Almaty
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Inter: 66%, Kairat Almaty: 34%.
Phát bóng lên cho Inter.
Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Petar Sucic của Inter bị thổi việt vị.
Adilet Sadybekov của Kairat Almaty đã đi quá xa khi kéo ngã Hakan Calhanoglu.
Marcus Thuram sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Temirlan Anarbekov đã kiểm soát được tình hình.
Luis Mata chiến thắng trong pha không chiến với Denzel Dumfries.
Phát bóng lên cho Inter.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Ange-Yoan Bonny chiến thắng trong pha không chiến với Egor Sorokin.
Kiểm soát bóng: Inter: 66%, Kairat Almaty: 34%.
Trọng tài thổi phạt Adilet Sadybekov của Kairat Almaty vì đã làm ngã Ange-Yoan Bonny.
Carlos Augusto của Inter chặn đứng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Manuel Akanji giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Manuel Akanji của Inter chặn đứng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kairat Almaty đang kiểm soát bóng.
Kairat Almaty thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
Denzel Dumfries từ Inter sút bóng đi chệch mục tiêu.
Petar Sucic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Đội hình xuất phát Inter vs Kairat Almaty
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Yann Bisseck (31), Stefan de Vrij (6), Carlos Augusto (30), Denzel Dumfries (2), Davide Frattesi (16), Nicolò Barella (23), Piotr Zieliński (7), Federico Dimarco (32), Francesco Pio Esposito (94), Lautaro Martínez (10)
Kairat Almaty (4-2-3-1): Temirlan Anarbekov (77), Aleksandr Mrynskiy (24), Alexandr Shirobokov (25), Egor Sorokin (80), Luís Mata (3), Damir Kassabulat (4), Ofri Arad (15), Valeri Gromyko (55), Jorginho (7), Dastan Satpaev (9), Edmilson Filho (26)


| Thay người | |||
| 46’ | Lautaro Martinez Ange Bonny | 46’ | Valeri Gromyko Erkin Tapalov |
| 63’ | Davide Frattesi Petar Sučić | 71’ | Ofri Arad Olzhas Baybek |
| 71’ | Francesco Pio Esposito Marcus Thuram | 71’ | Edmilson Filho Ricardinho |
| 71’ | Nicolo Barella Hakan Çalhanoğlu | 76’ | Damir Kasabulat Adilet Sadybekov |
| 81’ | Yann Aurel Bisseck Manuel Akanji | 76’ | Jorginho Giorgi Zaria |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Thuram | Aleksandr Zarutskiy | ||
Hakan Çalhanoğlu | Sherkhan Kalmurza | ||
Josep Martínez | Lev Kurgin | ||
Alessandro Calligaris | Adilet Sadybekov | ||
Francesco Acerbi | Giorgi Zaria | ||
Manuel Akanji | Olzhas Baybek | ||
Alessandro Bastoni | Jug Stanojev | ||
Petar Sučić | Ricardinho | ||
Andy Diouf | Dan Glazer | ||
Luis Henrique | Erkin Tapalov | ||
Ange Bonny | |||
Mattheo Lavelli | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Raffaele Di Gennaro Không xác định | João Paulo da Silva Araujo Chấn thương cơ | ||
Tomas Palacios Chấn thương đùi | Élder Santana Conceição Không xác định | ||
Matteo Darmian Chấn thương bắp chân | |||
Henrikh Mkhitaryan Chấn thương đùi | |||
Nhận định Inter vs Kairat Almaty
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây Kairat Almaty
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
