Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ruslan Malinovsky 9 | |
Henrikh Mkhitaryan 21 | |
Federico Dimarco (Kiến tạo: Henrikh Mkhitaryan) 31 | |
Amorim (Thay: Ruslan Malinovsky) 46 | |
Francesco Pio Esposito (Thay: Marcus Thuram) 59 | |
Hakan Calhanoglu (Thay: Henrikh Mkhitaryan) 59 | |
Caleb Ekuban (Thay: Vitinha) 60 | |
Hakan Calhanoglu 65 | |
Junior Messias (Thay: Tommaso Baldanzi) 66 | |
Jeff Ekhator (Thay: Lorenzo Colombo) 66 | |
Yann Aurel Bisseck (Thay: Stefan de Vrij) 66 | |
(Pen) Hakan Calhanoglu 70 | |
Davide Frattesi (Thay: Piotr Zielinski) 76 | |
Andy Diouf (Thay: Ange-Yoan Bonny) 76 | |
Stefano Sabelli (Thay: Aaron Martin Caricol) 85 |
Thống kê trận đấu Inter vs Genoa


Diễn biến Inter vs Genoa
Kiểm soát bóng: Inter: 56%, Genoa: 44%.
Morten Frendrup của Genoa cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hakan Calhanoglu thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Quả phát bóng lên cho Inter.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Federico Dimarco thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Leo Oestigard sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Yann Sommer đã kiểm soát được tình hình.
Số lượng khán giả hôm nay là 72,945 người.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Nicolo Barella từ Inter đá vấp Stefano Sabelli
Số lượng khán giả hôm nay là 4.
Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Leo Oestigard từ Genoa chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Manuel Akanji giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Quả phát bóng lên cho Inter.
Số lượng khán giả hôm nay là 72,945 người.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Davide Frattesi từ Inter phạm lỗi với Junior Messias.
Mikael Egill Ellertsson chặn thành công cú sút.
Cú sút của Luis Henrique bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Inter vs Genoa
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Manuel Akanji (25), Stefan de Vrij (6), Carlos Augusto (30), Luis Henrique (11), Nicolò Barella (23), Piotr Zieliński (7), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Ange Bonny (14), Marcus Thuram (9)
Genoa (3-4-1-2): Justin Bijlow (16), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Mikael Egill Ellertsson (77), Morten Frendrup (32), Ruslan Malinovskyi (17), Aaron Martin (3), Tommaso Baldanzi (8), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)


| Thay người | |||
| 59’ | Henrikh Mkhitaryan Hakan Çalhanoğlu | 60’ | Vitinha Caleb Ekuban |
| 59’ | Marcus Thuram Francesco Pio Esposito | 66’ | Tommaso Baldanzi Junior Messias |
| 66’ | Stefan de Vrij Yann Bisseck | 66’ | Lorenzo Colombo Jeff Ekhator |
| 76’ | Piotr Zielinski Davide Frattesi | 85’ | Aaron Martin Caricol Stefano Sabelli |
| 76’ | Ange-Yoan Bonny Andy Diouf | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yann Bisseck | Benjamin Siegrist | ||
Davide Frattesi | Nicola Leali | ||
Raffaele Di Gennaro | Daniele Sommariva | ||
Josep Martínez | Nils Zatterstrom | ||
Denzel Dumfries | Stefano Sabelli | ||
Francesco Acerbi | Mamedi Doucouré | ||
Matteo Darmian | Alex Amorim | ||
Petar Sučić | Jean Onana | ||
Andy Diouf | Patrizio Masini | ||
Hakan Çalhanoğlu | Junior Messias | ||
Mattheo Lavelli | Caleb Ekuban | ||
Francesco Pio Esposito | Jeff Ekhator | ||
Maxwel Cornet | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessandro Bastoni Không xác định | Brooke Norton-Cuffy Chấn thương đùi | ||
Lautaro Martínez Chấn thương bắp chân | Sebastian Otoa Chấn thương mắt cá | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Inter vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 43 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 9 | 2 | 23 | 57 | T T H B T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 13 | 53 | T T H B T | |
| 4 | 27 | 16 | 3 | 8 | 18 | 51 | B T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 24 | 48 | H B H T T | |
| 6 | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T H B B H | |
| 7 | 27 | 12 | 9 | 6 | 13 | 45 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 11 | 6 | 10 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -2 | 38 | T B T T T | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 8 | 10 | 9 | -1 | 34 | T H B H B | |
| 12 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 27 | 8 | 6 | 13 | -20 | 30 | T H B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | B B H T B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | B H T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 6 | 15 | -18 | 24 | B T T B B | |
| 19 | 27 | 1 | 12 | 14 | -24 | 15 | B H B B B | |
| 20 | 27 | 2 | 9 | 16 | -28 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
