Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sebastiano Esposito 23 | |
Gennaro Borrelli 25 | |
Marcus Thuram (Kiến tạo: Federico Dimarco) 52 | |
Nicolo Barella 56 | |
Paul Mendy (Thay: Gennaro Borrelli) 57 | |
Alessandro Deiola (Thay: Gianluca Gaetano) 57 | |
Piotr Zielinski (Thay: Henrikh Mkhitaryan) 75 | |
Ange-Yoan Bonny (Thay: Marcus Thuram) 76 | |
Luis Henrique (Thay: Federico Dimarco) 76 | |
Michael Folorunsho (Thay: Ibrahim Sulemana) 76 | |
Gabriele Zappa (Thay: Adam Obert) 76 | |
Davide Frattesi (Thay: Hakan Calhanoglu) 85 | |
Andrea Belotti (Thay: Ze Pedro) 88 | |
Andy Diouf (Thay: Nicolo Barella) 89 | |
Piotr Zielinski (Kiến tạo: Denzel Dumfries) 90+2' |
Thống kê trận đấu Inter vs Cagliari


Diễn biến Inter vs Cagliari
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 56%, Cagliari: 44%.
Ange-Yoan Bonny giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sebastiano Esposito từ Cagliari thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Stefan de Vrij thành công trong việc chặn cú sút.
Một cú sút của Michel Ndary Adopo bị chặn lại.
Davide Frattesi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Ange-Yoan Bonny đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Denzel Dumfries đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Piotr Zielinski từ Inter đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
V À A A O O O - Piotr Zielinski của Inter ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Phát bóng lên cho Inter.
Michael Folorunsho từ Cagliari cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không gần với mục tiêu.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Piotr Zielinski đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Alessandro Deiola đã bị chặn lại.
Stefan de Vrij từ Inter cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Cagliari thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Piotr Zielinski cố gắng sút bóng, nhưng nỗ lực của anh không bao giờ gần với mục tiêu.
Piotr Zielinski từ Inter sút bóng đi chệch khung thành.
Kiểm soát bóng: Inter: 56%, Cagliari: 44%.
Đội hình xuất phát Inter vs Cagliari
Inter (3-5-2): Josep Martínez (13), Manuel Akanji (25), Stefan de Vrij (6), Carlos Augusto (30), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Francesco Pio Esposito (94), Marcus Thuram (9)
Cagliari (3-5-2): Elia Caprile (1), Zé Pedro (32), Yerry Mina (26), Juan Rodriguez (15), Marco Palestra (2), Michel Adopo (8), Gianluca Gaetano (10), Sulemana (25), Adam Obert (33), Sebastiano Esposito (94), Gennaro Borrelli (29)


| Thay người | |||
| 75’ | Henrikh Mkhitaryan Piotr Zieliński | 57’ | Gianluca Gaetano Alessandro Deiola |
| 76’ | Federico Dimarco Luis Henrique | 76’ | Ibrahim Sulemana Michael Folorunsho |
| 76’ | Marcus Thuram Ange Bonny | 76’ | Adam Obert Gabriele Zappa |
| 85’ | Hakan Calhanoglu Davide Frattesi | 88’ | Ze Pedro Andrea Belotti |
| 89’ | Nicolo Barella Andy Diouf | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Francesco Acerbi | Alessandro Deiola | ||
Piotr Zieliński | Michael Folorunsho | ||
Raffaele Di Gennaro | Alen Sherri | ||
Matteo Darmian | Giuseppe Ciocci | ||
Christos Alexiou | Othniel Raterink | ||
Davide Frattesi | Alberto Dossena | ||
Andy Diouf | Gabriele Zappa | ||
Luis Henrique | Joseph Liteta | ||
Ange Bonny | Semih Kılıçsoy | ||
Mattia Mosconi | Andrea Belotti | ||
Yann Sommer | Agustín Albarracín | ||
Paul Mendy | |||
Yael Trepy | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessandro Bastoni Va chạm | Riyad Idrissi Chấn thương đầu gối | ||
Yann Bisseck Chấn thương đùi | Luca Mazzitelli Chấn thương bắp chân | ||
Petar Sučić Kỷ luật | Mattia Felici Chấn thương đầu gối | ||
Leonardo Pavoletti Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Inter vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 32 | 20 | 6 | 6 | 17 | 66 | T T T T H | |
| 3 | 32 | 18 | 9 | 5 | 20 | 63 | T B T B B | |
| 4 | 32 | 17 | 9 | 6 | 26 | 60 | T T H T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 32 | 18 | 3 | 11 | 17 | 57 | B B T B T | |
| 7 | 32 | 14 | 11 | 7 | 16 | 53 | H H T T B | |
| 8 | 32 | 14 | 6 | 12 | 5 | 48 | B T B T T | |
| 9 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 10 | 32 | 11 | 11 | 10 | 2 | 44 | T T T H B | |
| 11 | 32 | 12 | 7 | 13 | -4 | 43 | H B T H T | |
| 12 | 32 | 11 | 6 | 15 | -17 | 39 | B T B T T | |
| 13 | 32 | 9 | 9 | 14 | -7 | 36 | T T B B T | |
| 14 | 32 | 8 | 12 | 12 | -17 | 36 | H B B H H | |
| 15 | 32 | 8 | 11 | 13 | -7 | 35 | H T H T T | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 32 | 6 | 9 | 17 | -21 | 27 | B B T B B | |
| 18 | 32 | 7 | 6 | 19 | -24 | 27 | T B B B B | |
| 19 | 32 | 3 | 9 | 20 | -32 | 18 | T B B B B | |
| 20 | 32 | 2 | 12 | 18 | -35 | 18 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
