Số lượng khán giả hôm nay là 75562.
Rafael Leao 45+2' | |
Christian Pulisic 54 | |
Hakan Calhanoglu 61 | |
Ange-Yoan Bonny (Thay: Lautaro Martinez) 65 | |
Ange Bonny (Thay: Lautaro Martinez) 66 | |
Strahinja Pavlovic 72 | |
(Pen) Hakan Calhanoglu 74 | |
Piotr Zielinski (Thay: Hakan Calhanoglu) 78 | |
Samuele Ricci (Thay: Youssouf Fofana) 78 | |
Christopher Nkunku (Thay: Christian Pulisic) 78 | |
Andy Diouf (Thay: Francesco Acerbi) 85 | |
Francesco Pio Esposito (Thay: Nicolo Barella) 85 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Rafael Leao) 86 |
Thống kê trận đấu Inter vs AC Milan


Diễn biến Inter vs AC Milan
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Inter: 64%, AC Milan: 36%.
Marcus Thuram để bóng chạm tay.
Alexis Saelemaekers của AC Milan cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Petar Sucic thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Fikayo Tomori phá bóng giải tỏa áp lực
Ruben Loftus-Cheek cản đường chạy của Petar Sucic. Một quả đá phạt được trao.
Ruben Loftus-Cheek thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Luka Modric phá bóng giải tỏa áp lực
Strahinja Pavlovic của AC Milan cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Fikayo Tomori của AC Milan cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Davide Bartesaghi phá bóng giải tỏa áp lực
Davide Bartesaghi từ AC Milan cắt được quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Manuel Akanji thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Phát bóng lên cho AC Milan.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Strahinja Pavlovic thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Kiểm soát bóng: Inter: 62%, AC Milan: 38%.
Luka Modric để bóng chạm tay.
Alessandro Bastoni thắng trong pha không chiến với Ruben Loftus-Cheek
Đội hình xuất phát Inter vs AC Milan
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Manuel Akanji (25), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Carlos Augusto (30), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Petar Sučić (8), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Lautaro Martínez (10)
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Matteo Gabbia (46), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Christian Pulisic (11), Rafael Leão (10)


| Thay người | |||
| 65’ | Lautaro Martinez Ange Bonny | 78’ | Christian Pulisic Christopher Nkunku |
| 78’ | Hakan Calhanoglu Piotr Zieliński | 78’ | Youssouf Fofana Samuele Ricci |
| 85’ | Francesco Acerbi Andy Diouf | 86’ | Rafael Leao Ruben Loftus-Cheek |
| 85’ | Nicolo Barella Francesco Pio Esposito | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Josep Martínez | Pietro Terracciano | ||
Alessandro Calligaris | Matteo Pittarella | ||
Stefan de Vrij | Koni De Winter | ||
Yann Bisseck | David Odogu | ||
Christos Alexiou | Ruben Loftus-Cheek | ||
Piotr Zieliński | Ardon Jashari | ||
Davide Frattesi | Christopher Nkunku | ||
Andy Diouf | Samuele Ricci | ||
Matteo Cocchi | Pervis Estupiñán | ||
Luis Henrique | |||
Ange Bonny | |||
Francesco Pio Esposito | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Raffaele Di Gennaro Không xác định | Zachary Athekame Chấn thương bắp chân | ||
Denzel Dumfries Chấn thương mắt cá | Santiago Giménez Chấn thương mắt cá | ||
Matteo Darmian Chấn thương bắp chân | |||
Tomas Palacios Chấn thương đùi | |||
Henrikh Mkhitaryan Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Inter vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
