Thứ Hai, 01/12/2025
Min-Jae Kim
28
Eric Dier
45
Harry Kane (Kiến tạo: Leon Goretzka)
52
Lautaro Martinez
58
Benjamin Pavard (Kiến tạo: Hakan Calhanoglu)
61
Raphael Guerreiro (Thay: Min-Jae Kim)
65
Serge Gnabry (Thay: Leroy Sane)
65
Marko Arnautovic
69
Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco)
73
Eric Dier (Kiến tạo: Serge Gnabry)
76
Mehdi Taremi (Thay: Lautaro Martinez)
81
Kingsley Coman (Thay: Konrad Laimer)
83
Aleksandar Pavlovic (Thay: Leon Goretzka)
83
Yann Aurel Bisseck (Thay: Alessandro Bastoni)
88
Davide Frattesi (Thay: Nicolo Barella)
88
Federico Dimarco
90+6'

Thống kê trận đấu Inter Milan vs Munich

số liệu thống kê
Inter Milan
Inter Milan
Munich
Munich
38 Kiểm soát bóng 62
10 Phạm lỗi 16
9 Ném biên 19
0 Việt vị 1
3 Chuyền dài 8
5 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inter Milan vs Munich

Tất cả (335)
90+7'

Leon Goretzka của Bayern Munich có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 40%, Bayern Munich: 60%.

90+7'

Kingsley Coman của Bayern Munich sút bóng đi chệch mục tiêu.

90+7'

Francesco Acerbi của Inter cắt bóng thành công từ một đường chuyền vào khu vực 16 mét 50.

90+7'

Bayern Munich thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+6' Thẻ vàng cho Federico Dimarco.

Thẻ vàng cho Federico Dimarco.

90+6'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét với nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+6'

Thomas Muller thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Yann Sommer đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+6'

Đường chuyền của Kingsley Coman từ Bayern Munich đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Inter: 40%, Bayern Munich: 60%.

90+5'

Francesco Acerbi từ Inter cắt bóng một pha chuyền vào khu vực 16m50.

90+5'

Francesco Acerbi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Henrikh Mkhitaryan từ Inter cắt bóng một pha chuyền vào khu vực 16m50.

90+5'

Davide Frattesi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Matteo Darmian của Inter kéo ngã Kingsley Coman.

90+3'

Carlos Augusto từ Inter cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Matteo Darmian từ Inter cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Matteo Darmian giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Harry Kane.

90+3'

Michael Olise thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không có đồng đội nào ở gần.

Đội hình xuất phát Inter Milan vs Munich

Inter Milan (3-5-2): Yann Sommer (1), Benjamin Pavard (28), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Matteo Darmian (36), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Lautaro Martínez (10)

Munich (4-2-3-1): Jonas Urbig (40), Konrad Laimer (27), Eric Dier (15), Kim Min-jae (3), Josip Stanišić (44), Leon Goretzka (8), Joshua Kimmich (6), Michael Olise (17), Thomas Müller (25), Leroy Sané (10), Harry Kane (9)

Inter Milan
Inter Milan
3-5-2
1
Yann Sommer
28
Benjamin Pavard
15
Francesco Acerbi
95
Alessandro Bastoni
36
Matteo Darmian
23
Nicolò Barella
20
Hakan Çalhanoğlu
22
Henrikh Mkhitaryan
32
Federico Dimarco
9
Marcus Thuram
10
Lautaro Martínez
9
Harry Kane
10
Leroy Sané
25
Thomas Müller
17
Michael Olise
6
Joshua Kimmich
8
Leon Goretzka
44
Josip Stanišić
3
Kim Min-jae
15
Eric Dier
27
Konrad Laimer
40
Jonas Urbig
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
73’
Federico Dimarco
Carlos Augusto
65’
Leroy Sane
Serge Gnabry
81’
Lautaro Martinez
Mehdi Taremi
65’
Min-Jae Kim
Raphaël Guerreiro
88’
Nicolo Barella
Davide Frattesi
83’
Konrad Laimer
Kingsley Coman
88’
Alessandro Bastoni
Yann Bisseck
83’
Leon Goretzka
Aleksandar Pavlović
Cầu thủ dự bị
Raffaele Di Gennaro
Daniel Peretz
Josep Martínez
Leon Klanac
Stefan de Vrij
Serge Gnabry
Marko Arnautović
Kingsley Coman
Davide Frattesi
João Palhinha
Kristjan Asllani
Raphaël Guerreiro
Carlos Augusto
Sacha Boey
Yann Bisseck
Gabriel Vidović
Thomas Berenbruch
Jonah Kusi Asare
Matteo Cocchi
Aleksandar Pavlović
Nicola Zalewski
Lennart Karl
Mehdi Taremi
Tình hình lực lượng

Denzel Dumfries

Chấn thương đùi

Manuel Neuer

Chấn thương bắp chân

Valentín Carboni

Chấn thương dây chằng chéo

Dayot Upamecano

Chấn thương đầu gối

Piotr Zieliński

Chấn thương bắp chân

Hiroki Ito

Chấn thương bàn chân

Tarek Buchmann

Chấn thương vai

Alphonso Davies

Chấn thương dây chằng chéo

Jamal Musiala

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Cristian Chivu

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
27/07 - 2017
Champions League
08/09 - 2022
02/11 - 2022
09/04 - 2025
17/04 - 2025

Thành tích gần đây Inter Milan

Serie A
30/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-0
Serie A
24/11 - 2025
H1: 0-0
10/11 - 2025
H1: 1-0
Champions League
06/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
H1: 1-0
Champions League
22/10 - 2025
Serie A
19/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Munich

Bundesliga
29/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Bundesliga
22/11 - 2025
H1: 2-2
08/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Bundesliga
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Bundesliga
25/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
Bundesliga
18/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow