Thứ Năm, 22/01/2026
Nicolo Barella (Kiến tạo: Lautaro Martinez)
14
Fredrik Aursnes (Kiến tạo: Rafa Silva)
38
David Neres (Thay: Gilberto Junior)
46
Rafa Silva
49
Lautaro Martinez (Kiến tạo: Federico Dimarco)
65
Goncalo Guedes (Thay: Goncalo Ramos)
74
Joaquin Correa (Thay: Lautaro Martinez)
76
Romelu Lukaku (Thay: Edin Dzeko)
76
Hakan Calhanoglu (Thay: Nicolo Barella)
76
Joaquin Correa (Kiến tạo: Federico Dimarco)
78
Petar Musa (Thay: Chiquinho)
80
Joao Neves (Thay: Rafa Silva)
80
Robin Gosens (Thay: Federico Dimarco)
80
Danilo D'Ambrosio (Thay: Alessandro Bastoni)
80
Petar Musa
81
Antonio Silva (Kiến tạo: Alex Grimaldo)
86
Andreas Schjelderup (Thay: Joao Mario)
89
Petar Musa
90+5'
David Neres
90+5'

Thống kê trận đấu Inter Milan vs Benfica

số liệu thống kê
Inter Milan
Inter Milan
Benfica
Benfica
40 Kiểm soát bóng 60
13 Phạm lỗi 10
18 Ném biên 20
1 Việt vị 2
14 Chuyền dài 13
4 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 2
4 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
5 Phát bóng 7
1 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inter Milan vs Benfica

Tất cả (375)
90+6'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Inter: 40%, Benfica: 60%.

90+6'

Inter đang kiểm soát bóng.

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 75380.

90+5' Sau hành vi bạo lực, David Neres bị ghi tên vào sổ trọng tài

Sau hành vi bạo lực, David Neres bị ghi tên vào sổ trọng tài

90+5' G O O O O O A A L - Petar Musa ghi bàn bằng chân trái!

G O O O O O A A L - Petar Musa ghi bàn bằng chân trái!

90+5'

Alex Grimaldo tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+5'

Alex Grimaldo của Benfica thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+4'

Danilo D'Ambrosio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Nicolas Otamendi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Francesco Acerbi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Pha vào bóng nguy hiểm của Romelu Lukaku bên phía Inter. Nicolas Otamendi về phần cuối của điều đó.

90+3'

Danilo D'Ambrosio của Inter chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

90+2'

Benfica đang kiểm soát bóng.

90+2'

Odisseas Vlachodimos an toàn khi anh ra sân và nhận bóng

90+1'

Bàn tay an toàn từ Andre Onana khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+1'

Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Benfica đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Inter Milan vs Benfica

Inter Milan (3-5-2): Andre Onana (24), Matteo Darmian (36), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolo Barella (23), Marcelo Brozovic (77), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Lautaro Martinez (10), Edin Dzeko (9)

Benfica (4-2-3-1): Odysseas Vlachodimos (99), Gilberto (2), Antonio Silva (66), Nicolas Otamendi (30), Alex Grimaldo (3), Florentino Luis (61), Chiquinho (22), Joao Mario (20), Rafa Silva (27), Fredrik Aursnes (8), Goncalo Ramos (88)

Inter Milan
Inter Milan
3-5-2
24
Andre Onana
36
Matteo Darmian
15
Francesco Acerbi
95
Alessandro Bastoni
2
Denzel Dumfries
23
Nicolo Barella
77
Marcelo Brozovic
22
Henrikh Mkhitaryan
32
Federico Dimarco
10
Lautaro Martinez
9
Edin Dzeko
88
Goncalo Ramos
8
Fredrik Aursnes
27
Rafa Silva
20
Joao Mario
22
Chiquinho
61
Florentino Luis
3
Alex Grimaldo
30
Nicolas Otamendi
66
Antonio Silva
2
Gilberto
99
Odysseas Vlachodimos
Benfica
Benfica
4-2-3-1
Thay người
76’
Nicolo Barella
Hakan Calhanoglu
46’
Gilberto Junior
David Neres
76’
Lautaro Martinez
Joaquin Correa
74’
Goncalo Ramos
Goncalo Guedes
76’
Edin Dzeko
Romelu Lukaku
80’
Rafa Silva
Joao Pedro Goncalves Neves
80’
Alessandro Bastoni
Danilo D`Ambrosio
80’
Chiquinho
Petar Musa
80’
Federico Dimarco
Robin Gosens
89’
Joao Mario
Andreas Schjelderup
Cầu thủ dự bị
Samir Handanovic
Samuel Soares
Alex Cordaz
Andre Nogueira Gomes
Stefan De Vrij
Lucas Verissimo
Raoul Bellanova
Mihailo Ristic
Danilo D`Ambrosio
Morato
Roberto Gagliardini
Goncalo Guedes
Robin Gosens
Cher Ndour
Kristjan Asllani
Joao Pedro Goncalves Neves
Hakan Calhanoglu
David Neres
Valentin Carboni
Casper Tengstedt
Joaquin Correa
Andreas Schjelderup
Romelu Lukaku
Petar Musa
Huấn luyện viên

Cristian Chivu

Jose Mourinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
12/04 - 2023
20/04 - 2023
04/10 - 2023
30/11 - 2023

Thành tích gần đây Inter Milan

Champions League
21/01 - 2026
H1: 1-2
Serie A
17/01 - 2026
H1: 0-1
15/01 - 2026
H1: 0-0
12/01 - 2026
H1: 1-1
08/01 - 2026
H1: 0-1
05/01 - 2026
H1: 1-0
29/12 - 2025
H1: 0-0
Siêu cúp Italia
20/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
Serie A
15/12 - 2025
H1: 0-2
Champions League
10/12 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Benfica

Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
18/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
08/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
04/01 - 2026
H1: 2-1
29/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
18/12 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Bồ Đào Nha
15/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow