Matias Rojas (Kiến tạo: Jordi Alba) 3 | |
Diego Gomez (Kiến tạo: Jordi Alba) 11 | |
(Pen) Lorenzo Insigne 15 | |
Prince Osei Owusu (Thay: Federico Bernardeschi) 18 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Jordi Alba) 20 | |
Hector Martinez 28 | |
(Pen) Lorenzo Insigne 41 | |
Richie Laryea 43 | |
Yannick Bright (Thay: Julian Gressel) 46 | |
Kobe Franklin (Thay: Shane O'Neill) 46 | |
Henry Wingo 54 | |
Matias Rojas (Kiến tạo: Jordi Alba) 59 | |
Matthew Longstaff (Thay: Raoul Petretta) 61 | |
Kosi Thompson (Thay: Deybi Flores) 61 | |
Kosi Thompson (Thay: Henry Wingo) 61 | |
Noah Allen (Thay: Tomas Aviles) 71 | |
Aime Mabika (Thay: Deybi Flores) 76 | |
(og) Noah Allen 79 | |
David Ruiz (Thay: Diego Gomez) 80 | |
Leonardo Campana (Thay: Luis Suarez) 80 | |
Benjamin Cremaschi (Thay: Matias Rojas) 80 | |
Benjamin Cremaschi 84 |
Thống kê trận đấu Inter Miami vs Toronto FC
số liệu thống kê

Inter Miami

Toronto FC
47 Kiểm soát bóng 53
8 Phạm lỗi 10
12 Ném biên 10
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0
Đội hình xuất phát Inter Miami vs Toronto FC
Inter Miami (4-3-3): Drake Callender (1), Marcelo Weigandt (57), Tomas Aviles (6), David Martínez (14), Jordi Alba (18), Matías Rojas (7), Sergio Busquets (5), Federico Redondo (55), Julian Gressel (24), Luis Suárez (9), Diego Gomez (20)
Toronto FC (4-4-2): Sean Johnson (1), Henry Wingo (30), Shane O'Neill (27), Kevin Long (5), Raoul Petretta (28), Federico Bernardeschi (10), Jonathan Osorio (21), Deybi Flores (20), Richie Laryea (22), Derrick Etienne (11), Lorenzo Insigne (24)

Inter Miami
4-3-3
1
Drake Callender
57
Marcelo Weigandt
6
Tomas Aviles
14
David Martínez
18
Jordi Alba
7 2
Matías Rojas
5
Sergio Busquets
55
Federico Redondo
24
Julian Gressel
9
Luis Suárez
20
Diego Gomez
24 2
Lorenzo Insigne
11
Derrick Etienne
22
Richie Laryea
20
Deybi Flores
21
Jonathan Osorio
10
Federico Bernardeschi
28
Raoul Petretta
5
Kevin Long
27
Shane O'Neill
30
Henry Wingo
1
Sean Johnson

Toronto FC
4-4-2
| Thay người | |||
| 46’ | Julian Gressel Yannick Bright | 18’ | Federico Bernardeschi Prince-Osei Owusu |
| 71’ | Tomas Aviles Noah Allen | 46’ | Shane O'Neill Kobe Franklin |
| 80’ | Luis Suarez Leonardo Campana | 61’ | Raoul Petretta Matty Longstaff |
| 80’ | Diego Gomez David Ochoa | 61’ | Henry Wingo Kosi Thompson |
| 80’ | Matias Rojas Benjamin Cremaschi | 76’ | Deybi Flores Aime Mabika |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leo Afonso | Matty Longstaff | ||
Cole Jensen | Prince-Osei Owusu | ||
Noah Allen | Sigurd Rosted | ||
Robert Taylor | Julian Altobelli | ||
Leonardo Campana | Kobe Franklin | ||
David Ochoa | Jahkeele Marshall-Rutty | ||
Benjamin Cremaschi | Kosi Thompson | ||
Ian Fray | Aime Mabika | ||
Franco Negri | Greg Ranjitsingh | ||
Yannick Bright | Luka Gavran | ||
Sergiy Kryvtsov | |||
CJ Dos Santos | |||
Nhận định Inter Miami vs Toronto FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
Thành tích gần đây Inter Miami
MLS Nhà Nghề Mỹ
Thành tích gần đây Toronto FC
MLS Nhà Nghề Mỹ
Trên đường Pitch
