Tại Fort Lauderdale, Miami tấn công qua Fafa Picault. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.
Kosi Thompson 18 | |
Telasco Segovia 45+1' | |
Federico Bernardeschi (Kiến tạo: Lorenzo Insigne) 45+2' | |
Lionel Messi (Kiến tạo: Telasco Segovia) 45+5' | |
Fabrice Picault (Thay: Robert Taylor) 46 | |
Marcelo Weigandt (Thay: Ian Fray) 46 | |
Allen Obando (Thay: Luis Suarez) 69 | |
Maxime Dominguez (Thay: Theodor Corbeanu) 73 | |
Derrick Etienne (Thay: Ola Brynhildsen) 73 | |
Alonso Coello (Thay: Deybi Flores) 73 | |
Yannick Bright (Thay: Federico Redondo) 78 | |
Santiago Morales (Thay: Telasco Segovia) 78 | |
Kobe Franklin (Thay: Kosi Thompson) 79 |
Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs Toronto FC


Diễn biến Inter Miami CF vs Toronto FC
Phát bóng lên cho đội khách ở Fort Lauderdale.
Miami được hưởng phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Phạt góc cho Miami.
Toronto được hưởng phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Fort Lauderdale.
Phạt góc cho Toronto.
Toronto tấn công với Federico Bernardeschi, cú dứt điểm của anh bị cản phá.
Phạt góc cho Toronto.
Toronto được hưởng phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Miami.
Ném biên cho Toronto ở phần sân của Miami.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân của Toronto.
Rubiel Vazquez trao cho đội khách một quả ném biên.
Ném biên cho Toronto tại Sân vận động Chase.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Toronto.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Toronto được hưởng quả đá phạt.
Đội khách thay Kosi Thompson bằng Kobe Franklin.
Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs Toronto FC
Inter Miami CF (4-2-3-1): Drake Callender (1), Ian Fray (17), Tomas Aviles (6), Gonzalo Lujan (2), Jordi Alba (18), Sergio Busquets (5), Federico Redondo (55), Lionel Messi (10), Robert Taylor (16), Telasco Segovia (8), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)
Toronto FC (3-5-2): Sean Johnson (1), Raoul Petretta (28), Nickseon Gomis (15), Nickseon Gomis (15), Sigurd Rosted (17), Kosi Thompson (6), Jonathan Osorio (21), Lorenzo Insigne (24), Lorenzo Insigne (24), Deybi Flores (20), Theo Corbeanu (7), Theo Corbeanu (7), Federico Bernardeschi (10), Ola Brynhildsen (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Robert Taylor Fafà Picault | 73’ | Ola Brynhildsen Derrick Etienne Jr. |
| 46’ | Ian Fray Marcelo Weigandt | 73’ | Deybi Flores Alonso Coello |
| 69’ | Luis Suarez Allen Obando | 73’ | Theodor Corbeanu Maxime Dominguez |
| 78’ | Telasco Segovia Santiago Morales | 79’ | Kosi Thompson Kobe Franklin |
| 78’ | Federico Redondo Yannick Bright | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rocco Rios Novo | Luka Gavran | ||
Fafà Picault | Derrick Etienne Jr. | ||
Noah Allen | Kobe Franklin | ||
Benjamin Cremaschi | Alonso Coello | ||
Santiago Morales | Kevin Long | ||
Yannick Bright | Matty Longstaff | ||
Marcelo Weigandt | Maxime Dominguez | ||
Maximiliano Falcon | Markus Cimermancic | ||
Allen Obando | Lazar Stefanovic | ||
Matty Longstaff | |||
Nhận định Inter Miami CF vs Toronto FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Thành tích gần đây Toronto FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
