Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Dayne St. Clair
9 - German Berterame (Kiến tạo: Lionel Messi)
13 - Luis Suarez (Kiến tạo: Ian Fray)
29 - Ian Fray
38 - German Berterame (Kiến tạo: Lionel Messi)
42 - Luis Suarez
44 - Telasco Segovia
45+11' - Sergio Reguilon
49 - David Ayala (Thay: Telasco Segovia)
67 - Facundo Mura (Thay: Sergio Reguilon)
68 - Mateo Silvetti (Thay: Lionel Messi)
73 - Luis Suarez (Kiến tạo: German Berterame)
81 - David Ruiz (Thay: Yannick Bright)
88 - Noah Allen (Thay: Ian Fray)
88 - David Ruiz
90+3' - Rodrigo De Paul (Kiến tạo: Mateo Silvetti)
90+3' - Gonzalo Lujan
90+3' - Noah Allen
90+7'
- Milan Iloski (Kiến tạo: Francis Westfield)
4 - (Pen) Milan Iloski
10 - Geiner Martinez
16 - Bruno Damiani
20 - Jovan Lukic
24 - (Pen) Milan Iloski
45+8' - Ezekiel Alladoh (Thay: Agustin Anello)
57 - Alejandro Bedoya (Thay: Cavan Sullivan)
65 - Jeremy Rafanello (Thay: Geiner Martinez)
67 - Danley Jean Jacques
75 - Finn Sundstrom (Thay: Francis Westfield)
83 - Philippe Ossibadjouo (Thay: Bruno Damiani)
83
Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs Philadelphia Union
Diễn biến Inter Miami CF vs Philadelphia Union
Tất cả (40)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Noah Allen.
Thẻ vàng cho Gonzalo Lujan.
Mateo Silvetti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rodrigo De Paul đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho David Ruiz.
Ian Fray rời sân và được thay thế bởi Noah Allen.
Yannick Bright rời sân và được thay thế bởi David Ruiz.
Bruno Damiani rời sân và được thay thế bởi Philippe Ossibadjouo.
Francis Westfield rời sân và được thay thế bởi Finn Sundstrom.
German Berterame đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luis Suarez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Danley Jean Jacques.
Lionel Messi rời sân và được thay thế bởi Mateo Silvetti.
Sergio Reguilon rời sân và được thay thế bởi Facundo Mura.
Telasco Segovia rời sân và được thay thế bởi David Ayala.
Geiner Martinez rời sân và được thay thế bởi Jeremy Rafanello.
Cavan Sullivan rời sân và được thay thế bởi Alejandro Bedoya.
Agustin Anello rời sân và được thay thế bởi Ezekiel Alladoh.
Thẻ vàng cho Sergio Reguilon.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Telasco Segovia.
V À A A O O O O - Milan Iloski từ Philadelphia Union đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Luis Suarez đã ghi bàn!
Lionel Messi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - German Berterame đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ian Fray.
Ian Fray đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luis Suarez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jovan Lukic.
V À A A O O O - Bruno Damiani đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Geiner Martinez.
Lionel Messi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - German Berterame đã ghi bàn!
V À A A O O O - Milan Iloski từ Philadelphia Union đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Dayne St. Clair.
Francis Westfield đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Milan Iloski đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs Philadelphia Union
Inter Miami CF (4-3-3): Dayne St. Clair (97), Ian Fray (17), Gonzalo Lujan (2), Micael (16), Sergio Reguilón (3), Rodrigo De Paul (7), Yannick Bright (42), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), German Berterame (19), Luis Suárez (9)
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Geiner Martinez (2), Nathan Harriel (26), Benjamin Bender (16), Cavan Sullivan (6), Jovan Lukic (4), Danley Jean Jacques (21), Agustin Anello (28), Milan Iloski (10), Bruno Damiani (9)
| Thay người | |||
| 67’ | Telasco Segovia David Ayala | 57’ | Agustin Anello Ezekiel Alladoh |
| 68’ | Sergio Reguilon Facundo Mura | 65’ | Cavan Sullivan Alejandro Bedoya |
| 73’ | Lionel Messi Mateo Silvetti | 67’ | Geiner Martinez Jeremy Rafanello |
| 88’ | Ian Fray Noah Allen | 83’ | Francis Westfield Finn Sundstrom |
| 88’ | Yannick Bright David Ochoa | 83’ | Bruno Damiani Philippe Ossibadjouo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rocco Rios Novo | Andrew Rick | ||
Noah Allen | Jeremy Rafanello | ||
David Ayala | Alejandro Bedoya | ||
David Ochoa | Jesus Bueno | ||
Daniel Pinter | Finn Sundstrom | ||
Maximiliano Falcon | Ezekiel Alladoh | ||
Preston Plambeck | Philippe Ossibadjouo | ||
Mateo Silvetti | Kellan LeBlanc | ||
Facundo Mura | |||
Nhận định Inter Miami CF vs Philadelphia Union
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T |
| 2 | | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T |
| 3 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T |
| 4 | | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T |
| 5 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T |
| 6 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H |
| 7 | | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B |
| 8 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T |
| 9 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T |
| 10 | | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B |
| 11 | | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H |
| 12 | | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H |
| 13 | | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T |
| 14 | | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T |
| 15 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H |
| 16 | | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T |
| 17 | | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B |
| 18 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H |
| 19 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 20 | | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B |
| 21 | | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T |
| 22 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 23 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B |
| 24 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H |
| 25 | | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B |
| 26 | | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B |
| 27 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B |
| 28 | | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B |
| 29 | | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B |
| 30 | | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T |
| 2 | | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T |
| 3 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T |
| 4 | | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B |
| 5 | | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T |
| 6 | | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T |
| 7 | | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T |
| 8 | | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B |
| 9 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H |
| 10 | | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T |
| 11 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H |
| 12 | | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B |
| 13 | | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B |
| 14 | | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B |
| 15 | | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T |
| 2 | | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T |
| 3 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H |
| 4 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T |
| 5 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T |
| 6 | | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B |
| 7 | | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H |
| 8 | | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H |
| 9 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H |
| 10 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 11 | | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 13 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B |
| 14 | | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B |
| 15 | | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại