Thứ Bảy, 30/08/2025
Benjamin Cremaschi
22
Robert Taylor (Kiến tạo: Benjamin Cremaschi)
23
Tai Baribo
45
Indiana Vassilev (Thay: Jovan Lukic)
46
Lionel Messi (Thay: Robert Taylor)
55
Lionel Messi (Kiến tạo: Luis Suarez)
57
Bruno Damiani (Thay: Mikael Uhre)
59
Telasco Segovia (Thay: Benjamin Cremaschi)
70
Yannick Bright (Thay: Federico Redondo)
70
Jesus Bueno (Thay: Danley Jean Jacques)
75
Chris Donovan (Thay: Tai Baribo)
75
Yannick Bright
76
Maximiliano Falcon
79
Daniel Gazdag (Kiến tạo: Quinn Sullivan)
80
Drake Callender (Thay: Oscar Ustari)
86
Noah Allen (Thay: Fabrice Picault)
87
Julian Gressel
88
Olwethu Makhanya (Thay: Francis Westfield)
90
Sergio Busquets
90+2'
Jordi Alba
90+4'
Luis Suarez
90+5'

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
Philadelphia Union
Philadelphia Union
52 Kiểm soát bóng 48
12 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inter Miami CF vs Philadelphia Union

Tất cả (124)
90+10'

Phát bóng lên cho Miami tại Chase Stadium.

90+9'

Miami dồn lên tại Chase Stadium và Lionel Messi có một cú đánh đầu tuyệt vời. Nỗ lực này bị hàng phòng ngự Philadelphia cản phá.

90+7'

Ném biên cho Miami.

90+6'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả ném biên cho Philadelphia ở phần sân của Miami.

90+6'

Miami đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Luis Suarez đi chệch khung thành.

90+6'

Philadelphia có một quả phát bóng lên.

90+5' Luis Suarez của Miami đã bị cảnh cáo ở Fort Lauderdale.

Luis Suarez của Miami đã bị cảnh cáo ở Fort Lauderdale.

90+5'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà.

90+5'

Ở Fort Lauderdale, Philadelphia tiến lên thông qua Bruno Damiani. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.

90+5'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao.

90+4' Jordi Alba (Miami) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jordi Alba (Miami) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+3'

Đội khách thay Francis Westfield bằng Olwethu Makhanya.

90+3'

Rosendo Mendoza trao cho Miami một quả phát bóng lên.

90+2' Sergio Busquets bị cảnh cáo cho đội chủ nhà.

Sergio Busquets bị cảnh cáo cho đội chủ nhà.

90+2'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của Miami.

89'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà.

88' Jakob Glesnes của Philadelphia đã bị Rosendo Mendoza cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Jakob Glesnes của Philadelphia đã bị Rosendo Mendoza cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Miami.

87'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.

86'

Noah Allen vào sân thay cho Fafa Picault của Miami.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs Philadelphia Union

Inter Miami CF (4-2-3-1): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Tomas Aviles (6), Maximiliano Falcon (37), Jordi Alba (18), Sergio Busquets (5), Federico Redondo (55), Robert Taylor (16), Benjamin Cremaschi (30), Fafà Picault (7), Luis Suárez (9)

Philadelphia Union (4-3-3): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Jakob Glesnes (5), Ian Glavinovich (2), Francis Westfield (39), Quinn Sullivan (33), Jovan Lukic (4), Danley Jean Jacques (21), Tai Baribo (9), Mikael Uhre (7), Dániel Gazdag (10)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-2-3-1
19
Oscar Ustari
17
Ian Fray
6
Tomas Aviles
37
Maximiliano Falcon
18
Jordi Alba
5
Sergio Busquets
55
Federico Redondo
16
Robert Taylor
30
Benjamin Cremaschi
7
Fafà Picault
9
Luis Suárez
10
Dániel Gazdag
7
Mikael Uhre
9
Tai Baribo
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
33
Quinn Sullivan
39
Francis Westfield
2
Ian Glavinovich
5
Jakob Glesnes
26
Nathan Harriel
18
Andre Blake
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-3-3
Thay người
55’
Robert Taylor
Lionel Messi
46’
Jovan Lukic
Indiana Vassilev
70’
Federico Redondo
Yannick Bright
59’
Mikael Uhre
Bruno Damiani
70’
Benjamin Cremaschi
Telasco Segovia
75’
Danley Jean Jacques
Jesus Bueno
86’
Oscar Ustari
Drake Callender
75’
Tai Baribo
Chris Donovan
87’
Fabrice Picault
Noah Allen
90’
Francis Westfield
Olwethu Makhanya
Cầu thủ dự bị
Drake Callender
Andrew Rick
Noah Allen
Olivier Mbaizo
Julian Gressel
Alejandro Bedoya
Santiago Morales
Jesus Bueno
Lionel Messi
Chris Donovan
Yannick Bright
Indiana Vassilev
Leonardo Frugis Afonso
Olwethu Makhanya
Telasco Segovia
Bruno Damiani
Gonzalo Lujan
Cavan Sullivan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/05 - 2022
14/07 - 2022
05/03 - 2023
25/06 - 2023
Concacaf League Cup
16/08 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
16/06 - 2024
15/09 - 2024
30/03 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow