Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Mateo Silvetti (Kiến tạo: Rodrigo De Paul)
45+2' - Daniel Pinter (Thay: Sergio Reguilon)
46 - German Berterame
55 - Gonzalo Lujan (Thay: Mateo Silvetti)
68 - Ian Fray
76 - Luis Suarez (Thay: Ian Fray)
79
- Jorge Ruvalcaba (Kiến tạo: Julian Hall)
15 - Cade Cowell
59 - Rafael Mosquera (Thay: Cade Cowell)
66 - Mohammed Sofo (Thay: Jorge Ruvalcaba)
66 - Adri Mehmeti (Kiến tạo: Julian Hall)
77 - Rafael Mosquera
80 - Gustav Berggren (Thay: Adri Mehmeti)
87 - Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Emil Forsberg)
87
Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs New York Red Bulls
Diễn biến Inter Miami CF vs New York Red Bulls
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Eric Maxim Choupo-Moting.
Adri Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.
Thẻ vàng cho Rafael Mosquera.
Ian Fray rời sân và được thay thế bởi Luis Suarez.
Julian Hall đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adri Mehmeti đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ian Fray.
Mateo Silvetti rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Lujan.
Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sofo.
Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.
V À A A O O O O - Robert Voloder đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Cade Cowell.
V À A A O O O - German Berterame đã ghi bàn!
Sergio Reguilon rời sân và được thay thế bởi Daniel Pinter.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Rodrigo De Paul đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mateo Silvetti đã ghi bàn!
Julian Hall đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs New York Red Bulls
Inter Miami CF (4-4-2): Dayne St. Clair (97), Ian Fray (17), Maximiliano Falcon (37), Micael (16), Sergio Reguilón (3), Rodrigo De Paul (7), Yannick Bright (42), Telasco Segovia (8), Mateo Silvetti (24), Lionel Messi (10), German Berterame (19)
New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Dylan Nealis (12), Robert Voloder (6), Matthew Dos Santos (56), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)
| Thay người | |||
| 46’ | Sergio Reguilon Daniel Pinter | 66’ | Jorge Ruvalcaba Mohammed Sofo |
| 68’ | Mateo Silvetti Gonzalo Lujan | 66’ | Cade Cowell Rafael Antonio Mosquera Diaz |
| 79’ | Ian Fray Luis Suárez | 87’ | Emil Forsberg Eric Maxim Choupo-Moting |
| 87’ | Adri Mehmeti Gustav Berggren | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rocco Rios Novo | John McCarthy | ||
Noah Allen | Omar Valencia | ||
David Ayala | Mohammed Sofo | ||
David Ochoa | Rafael Antonio Mosquera Diaz | ||
Santiago Morales | Juan Mina | ||
Luis Suárez | Eric Maxim Choupo-Moting | ||
Daniel Pinter | Nehuen Benedetti | ||
Gonzalo Lujan | Gustav Berggren | ||
Facundo Mura | Joyeux Bungi | ||
Nhận định Inter Miami CF vs New York Red Bulls
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 15 | 18 | T T B T T |
| 2 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | T B T T T |
| 3 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 13 | 16 | T T H T B |
| 4 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 11 | 16 | T T T B T |
| 5 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T T H T |
| 6 | | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H B T T T |
| 7 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T T H T |
| 8 | | 7 | 4 | 0 | 3 | 7 | 12 | T B T B T |
| 9 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | B H T T H |
| 10 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H H |
| 11 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T T B H B |
| 12 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H H B B | |
| 13 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H T T B |
| 14 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | T H T T H |
| 15 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -4 | 11 | B H B T H |
| 16 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -5 | 11 | B B H T T |
| 17 | | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T B T T |
| 18 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B B H B T |
| 19 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T |
| 20 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T H B B |
| 21 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | B B T B H |
| 22 | | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | B T B B B |
| 23 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 6 | H B B T H |
| 24 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B H H B |
| 25 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B T H H | |
| 26 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -6 | 4 | B T H B B |
| 27 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B T B B B |
| 28 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -18 | 4 | B T B B H |
| 29 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -6 | 3 | B B B B T |
| 30 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | T B B B B |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 11 | 16 | T T T B T |
| 2 | | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H B T T T |
| 3 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H H |
| 4 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T T B H B |
| 5 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H T T B |
| 6 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | T H T T H |
| 7 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -4 | 11 | B H B T H |
| 8 | | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T B T T |
| 9 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T H B B |
| 10 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | B B T B H |
| 11 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 6 | H B B T H |
| 12 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -6 | 4 | B T H B B |
| 13 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -18 | 4 | B T B B H |
| 14 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -6 | 3 | B B B B T |
| 15 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | T B B B B |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 15 | 18 | T T B T T |
| 2 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | T B T T T |
| 3 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 13 | 16 | T T H T B |
| 4 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T T H T |
| 5 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T T H T |
| 6 | | 7 | 4 | 0 | 3 | 7 | 12 | T B T B T |
| 7 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | B H T T H |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H H B B | |
| 9 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -5 | 11 | B B H T T |
| 10 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B B H B T |
| 11 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T |
| 12 | | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | B T B B B |
| 13 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B H H B |
| 14 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B T H H | |
| 15 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại