Thứ Hai, 13/04/2026
Fabrice Picault (Kiến tạo: Luis Suarez)
9
Yannick Bright
14
Marcelo Weigandt
33
Luis Suarez
39
Mohammed Sofo (Kiến tạo: Omar Valencia)
43
Telasco Segovia (Thay: Tadeo Allende)
46
Peter Stroud
52
Maximiliano Falcon (Thay: Marcelo Weigandt)
58
Benjamin Cremaschi (Thay: Luis Suarez)
58
Dennis Gjengaar (Thay: Wikelman Carmona)
63
Ronald Donkor (Thay: Peter Stroud)
63
Lionel Messi (Kiến tạo: Telasco Segovia)
67
Julian Hall (Thay: Mohammed Sofo)
70
Allen Obando (Thay: Fabrice Picault)
73
Sean Nealis
75
Raheem Edwards (Thay: Emil Forsberg)
76
Wiktor Bogacz (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
76
Federico Redondo (Thay: Yannick Bright)
77

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
New York Red Bulls
New York Red Bulls
53 Kiểm soát bóng 47
6 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 6
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inter Miami CF vs New York Red Bulls

Tất cả (112)
90+3'

New York được hưởng quả phạt góc.

90+1'

Bóng an toàn khi New York được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.

90+1'

Miami thực hiện quả ném biên trong phần sân của New York.

90'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Fort Lauderdale, FL.

90'

Miami đang đẩy lên phía trước nhưng cú kết thúc của Lionel Messi lại chệch khung thành.

89'

Liệu Miami có thể tận dụng từ quả ném biên sâu trong phần sân của New York không?

88'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Fort Lauderdale, FL.

87'

Miami được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.

86'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Miami.

86'

Đá phạt cho New York.

85'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

84'

Miami có một quả ném biên nguy hiểm.

84'

Miami được hưởng quả đá phạt trong phần sân của họ.

83'

Ismir Pekmic ra hiệu cho Miami được hưởng quả ném biên trong phần sân của New York.

83'

New York được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.

82'

Quả phát bóng lên cho New York tại sân Chase.

82'

Tại Fort Lauderdale, FL Miami tấn công qua Lionel Messi. Tuy nhiên, cú kết thúc không trúng đích.

82'

Miami được hưởng quả phạt góc bởi Ismir Pekmic.

80'

Ismir Pekmic ra hiệu cho Miami được hưởng quả đá phạt trong phần sân của họ.

79'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

77'

Ném biên cho New York tại sân Chase.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs New York Red Bulls

Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Marcelo Weigandt (57), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Sergio Busquets (5), Yannick Bright (42), Fafà Picault (7), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Omar Valencia (5), Felipe Carballo (20), Peter Stroud (8), Mohammed Sofo (37), Emil Forsberg (10), Wikelman Carmona (19), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
19
Oscar Ustari
57
Marcelo Weigandt
2
Gonzalo Lujan
32
Noah Allen
18
Jordi Alba
21
Tadeo Allende
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
7
Fafà Picault
10
Lionel Messi
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
13
Eric Maxim Choupo-Moting
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
37
Mohammed Sofo
8
Peter Stroud
20
Felipe Carballo
5
Omar Valencia
3
Noah Eile
15
Sean Nealis
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
46’
Tadeo Allende
Telasco Segovia
63’
Peter Stroud
Ronald Donkor
58’
Marcelo Weigandt
Maximiliano Falcon
63’
Wikelman Carmona
Dennis Gjengaar
58’
Luis Suarez
Benjamin Cremaschi
70’
Mohammed Sofo
Julian Hall
73’
Fabrice Picault
Allen Obando
76’
Eric Maxim Choupo-Moting
Wiktor Bogacz
77’
Yannick Bright
Federico Redondo
76’
Emil Forsberg
Raheem Edwards
Cầu thủ dự bị
David Martínez
Anthony Marcucci
Rocco Rios Novo
Wiktor Bogacz
Ian Fray
Ronald Donkor
David Martínez
Raheem Edwards
Tomas Aviles
Dennis Gjengaar
Maximiliano Falcon
Alexander Hack
Federico Redondo
Julian Hall
Benjamin Cremaschi
Tim Parker
Telasco Segovia
Andy Rojas
Allen Obando

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/09 - 2021
23/05 - 2022
28/08 - 2022
01/06 - 2023
27/08 - 2023
24/03 - 2024
05/05 - 2024
04/05 - 2025
20/07 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow