Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Fort Lauderdale, FL.
Brayan Ceballos 29 | |
Tadeo Allende (Kiến tạo: Lionel Messi) 32 | |
Jordi Alba (Kiến tạo: Lionel Messi) 45+3' | |
Alhassan Yusuf (Thay: Mamadou Fofana) 46 | |
Luca Langoni (Thay: Allan Oyirwoth) 46 | |
Dor Turgeman (Kiến tạo: Carles Gil) 59 | |
Tadeo Allende (Kiến tạo: Lionel Messi) 60 | |
Telasco Segovia (Thay: Baltasar Rodriguez) 61 | |
Jordi Alba (Kiến tạo: Telasco Segovia) 63 | |
Tomas Chancalay (Thay: Leonardo Campana) 71 | |
Yannick Bright (Thay: Sergio Busquets) 77 | |
Rodrigo De Paul 86 | |
Maximiliano Falcon 88 | |
Gonzalo Lujan (Thay: Noah Allen) 90 | |
Tomas Aviles (Thay: Ian Fray) 90 |
Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs New England Revolution


Diễn biến Inter Miami CF vs New England Revolution
Ismail Elfath ra hiệu cho Miami được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
New England được hưởng quả đá phạt.
Đội chủ nhà thay Ian Fray bằng Tomas Aviles.
Gonzalo Lujan vào sân thay cho Noah Allen của Miami tại sân Chase.
Bóng đi ra ngoài sân và Miami được hưởng quả phát bóng lên.
New England được hưởng phạt góc.
Miami được hưởng quả ném biên cao trên sân tại Fort Lauderdale, FL.
Maximiliano Falcon bị phạt thẻ cho đội chủ nhà và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.
New England được Ismail Elfath trao cho một quả phạt góc.
New England được hưởng phạt góc.
Tomas Chancalay của New England tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
New England được hưởng quả đá phạt.
Rodrigo De Paul (Miami) nhận thẻ vàng đầu tiên.
Miami có một quả phát bóng lên.
Tại Fort Lauderdale, FL, Alhassan Yusuf (New England) đánh đầu không trúng đích.
Lionel Messi của Miami sút trúng đích nhưng không thành công.
New England được hưởng phạt góc.
New England tiến lên và Tomas Chancalay có một cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
New England được hưởng quả ném biên tại sân Chase.
Javier Mascherano (Miami) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Yannick Bright thay thế Sergio Busquets.
Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs New England Revolution
Inter Miami CF (4-4-2): Rocco Rios Novo (34), Ian Fray (17), Noah Allen (32), Maximiliano Falcon (37), Jordi Alba (18), Rodrigo De Paul (7), Sergio Busquets (5), Baltasar Rodriguez (11), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Tadeo Allende (21)
New England Revolution (3-5-2): Matt Turner (30), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Brayan Ceballos (3), Brandon Bye (15), Matt Polster (8), Carles Gil (10), Allan Oyirwoth (18), Will Sands (23), Leonardo Campana (9), Dor Turgeman (11)


| Thay người | |||
| 61’ | Baltasar Rodriguez Telasco Segovia | 46’ | Allan Oyirwoth Luca Langoni |
| 77’ | Sergio Busquets Yannick Bright | 46’ | Mamadou Fofana Alhassan Yusuf |
| 90’ | Ian Fray Tomas Aviles | 71’ | Leonardo Campana Tomas Chancalay |
| 90’ | Noah Allen Gonzalo Lujan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oscar Ustari | Alex Bono | ||
Ryan Sailor | Jackson Yueill | ||
Santiago Morales | Andrew Farrell | ||
Fafà Picault | Keegan Hughes | ||
Tomas Aviles | Eric Klein | ||
Yannick Bright | Tomas Chancalay | ||
Marcelo Weigandt | Luca Langoni | ||
Telasco Segovia | Alhassan Yusuf | ||
Gonzalo Lujan | Gevork Diarbian | ||
Nhận định Inter Miami CF vs New England Revolution
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Thành tích gần đây New England Revolution
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
