Thứ Ba, 14/04/2026
Tomas Aviles
30
Oscar Ustari
38
Rocco Rios Novo (Thay: Benjamin Cremaschi)
41
Luis Suarez
45
Tadeo Allende (Kiến tạo: Luis Suarez)
46
Ian Fray (Thay: Tomas Aviles)
47
Federico Redondo (Thay: Luis Suarez)
60
David Ruiz (Thay: Telasco Segovia)
61
Idan Gurno (Thay: Liel Abada)
66
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
77
Iuri Tavares (Thay: Brandt Bronico)
77
Hector Martinez (Thay: Tadeo Allende)
81
Adilson Malanda
82
Kerwin Vargas (Thay: Patrick Agyemang)
86
Yannick Bright
90+3'

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs Charlotte

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
Charlotte
Charlotte
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 13
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inter Miami CF vs Charlotte

Tất cả (89)
90+5'

Guido Gonzales Jr trao cho Miami một quả phát bóng lên.

90+5'

Charlotte được hưởng phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

90+3' Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2' Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Yannick Bright (Miami) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân của Miami.

90+1'

Charlotte được hưởng phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

89'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Miami.

89'

Idan Gorno (Charlotte) bật cao đánh đầu nhưng không trúng đích.

89'

Guido Gonzales Jr cho Charlotte hưởng quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Miami.

88'

Miami được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

87'

Charlotte được hưởng ném biên gần khu vực cấm địa.

86'

Charlotte được hưởng phạt góc.

86'

Kerwin Vargas thay thế Patrick Agyemang cho Charlotte tại sân Chase.

86'

Phát bóng lên cho Miami tại sân Chase.

84'

Charlotte được hưởng phạt góc.

82' Adilson Malanda của Charlotte đã bị Guido Gonzales Jr phạt thẻ vàng đầu tiên.

Adilson Malanda của Charlotte đã bị Guido Gonzales Jr phạt thẻ vàng đầu tiên.

81'

Đội chủ nhà đã thay thế Tadeo Allende bằng David Martinez. Đây là sự thay người thứ năm của Javier Mascherano hôm nay.

80'

Liệu Charlotte có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Miami không?

78'

Charlotte có một quả ném biên nguy hiểm.

77'

Eryk Williamson vào sân thay cho Pep Biel của Charlotte.

77'

Charlotte sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Miami.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs Charlotte

Inter Miami CF (4-3-3): Oscar Ustari (19), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Tomas Aviles (6), Jordi Alba (18), Benjamin Cremaschi (30), Sergio Busquets (5), Yannick Bright (42), Telasco Segovia (8), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9), Tadeo Allende (21)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Pep Biel (16), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Patrick Agyemang (33), Wilfried Zaha (10)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-3-3
19
Oscar Ustari
2
Gonzalo Lujan
32
Noah Allen
6
Tomas Aviles
18
Jordi Alba
30
Benjamin Cremaschi
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
8
Telasco Segovia
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
21
Tadeo Allende
10
Wilfried Zaha
33
Patrick Agyemang
11
Liel Abada
11
Liel Abada
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
16
Pep Biel
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
41’
Benjamin Cremaschi
Rocco Rios Novo
66’
Liel Abada
Idan Gorno
47’
Tomas Aviles
Ian Fray
66’
Liel Abada
Idan Gorno
60’
Luis Suarez
Federico Redondo
77’
Pep Biel
Eryk Williamson
61’
Telasco Segovia
David Ochoa
77’
Brandt Bronico
Iuri Tavares
81’
Tadeo Allende
David Martínez
86’
Patrick Agyemang
Kerwin Vargas
81’
Tadeo Allende
David Martínez
Cầu thủ dự bị
Rocco Rios Novo
David Bingham
Ian Fray
Kerwin Vargas
Julian Gressel
Eryk Williamson
David Ochoa
Bill Tuiloma
Santiago Morales
Nick Scardina
Lionel Messi
Iuri Tavares
Federico Redondo
Nikola Petkovic
Leonardo Frugis Afonso
Tyger Smalls
David Martínez
Idan Gorno
David Martínez
Idan Gorno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/05 - 2022
17/07 - 2022
Concacaf League Cup
12/08 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2023
22/10 - 2023
04/07 - 2024
29/09 - 2024
10/03 - 2025
14/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow