Thứ Bảy, 30/08/2025
Tomas Aviles (Thay: Gonzalo Lujan)
12
Hector Martinez (Thay: Jordi Alba)
24
Lionel Messi (Kiến tạo: Sergio Busquets)
27
Sergio Busquets
42
Maximiliano Falcon (Thay: Tomas Aviles)
46
Samuel Piette (Thay: Tom Pearce)
46
Caden Clark (Thay: Giacomo Vrioni)
46
Telasco Segovia
54
George Campbell
58
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Jalen Neal)
60
Hector Martinez
61
Luis Suarez (Kiến tạo: Lionel Messi)
68
Aleksandr Guboglo (Thay: Nathan Saliba)
69
Fabrice Picault (Thay: Tadeo Allende)
70
Benjamin Cremaschi (Thay: Telasco Segovia)
70
Luis Suarez
71
Dante Sealy (Kiến tạo: Caden Clark)
73
Fernando Alvarez (Thay: George Campbell)
80
Lionel Messi
88
Victor Loturi
90+2'

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs CF Montreal

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
CF Montreal
CF Montreal
52 Kiểm soát bóng 48
15 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inter Miami CF vs CF Montreal

Tất cả (76)
90+1'

Jon Freemon trao cho Miami một quả phát bóng lên.

90+1'

Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Miami được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

88' V À O O O! Miami nâng tỷ số lên 4-1 nhờ Lionel Messi.

V À O O O! Miami nâng tỷ số lên 4-1 nhờ Lionel Messi.

86'

Jon Freemon trao quyền ném biên cho đội khách.

85'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Miami ở phần sân nhà.

84'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà.

84'

Ném biên cho Montreal tại Chase Stadium.

83'

Liệu Miami có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Montreal không?

81'

Quả phát bóng lên cho Miami tại Chase Stadium.

80'

Fernando Alvarez vào sân thay cho George Campbell của Montreal.

80'

Tại Fort Lauderdale, FL, đội khách được hưởng quả đá phạt.

77'

Jon Freemon trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

76'

Bóng ra ngoài sân, phát bóng lên cho Montreal.

74' Dante Sealy giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1.

Dante Sealy giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1.

73'

Liệu Montreal có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Miami không?

73'

Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

71'

Đội chủ nhà đã thay Telasco Segovia bằng Benjamin Cremaschi. Đây là sự thay đổi thứ năm hôm nay của Javier Mascherano.

71' V À O O O! Luis Suarez nâng tỷ số cho Miami lên 3-0.

V À O O O! Luis Suarez nâng tỷ số cho Miami lên 3-0.

70'

Fafa Picault vào sân thay cho Tadeo Allende cho đội chủ nhà.

70'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại sân Chase với Yuri Aleksandr Guboglo thay thế Luca Petrasso.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs CF Montreal

Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Sergio Busquets (5), Federico Redondo (55), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9)

CF Montreal (4-4-2): Jonathan Sirois (40), Joel Waterman (16), George Campbell (24), Jalen Neal (2), Luca Petrasso (13), Dante Sealy (25), Nathan-Dylan Saliba (19), Victor Loturi (22), Tom Pearce (3), Giacomo Vrioni (17), Prince-Osei Owusu (9)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
19
Oscar Ustari
17
Ian Fray
2
Gonzalo Lujan
32
Noah Allen
18
Jordi Alba
21
Tadeo Allende
5
Sergio Busquets
55
Federico Redondo
8
Telasco Segovia
10
Lionel Messi
9
Luis Suárez
9
Prince-Osei Owusu
17
Giacomo Vrioni
3
Tom Pearce
22
Victor Loturi
19
Nathan-Dylan Saliba
25
Dante Sealy
13
Luca Petrasso
2
Jalen Neal
24
George Campbell
16
Joel Waterman
40
Jonathan Sirois
CF Montreal
CF Montreal
4-4-2
Thay người
12’
Maximiliano Falcon
Tomas Aviles
46’
Tom Pearce
Samuel Piette
24’
Jordi Alba
David Martínez
46’
Giacomo Vrioni
Caden Clark
46’
Tomas Aviles
Maximiliano Falcon
60’
Jalen Neal
Jules-Anthony Vilsaint
70’
Tadeo Allende
Fafà Picault
69’
Nathan Saliba
Yuri Aleksandr Guboglo
70’
Telasco Segovia
Benjamin Cremaschi
80’
George Campbell
Fernando Alvarez
Cầu thủ dự bị
Rocco Rios Novo
Sebastian Breza
Fafà Picault
Samuel Piette
Benjamin Cremaschi
Caden Clark
Tomas Aviles
Brandan Craig
Leonardo Frugis Afonso
Jules-Anthony Vilsaint
Marcelo Weigandt
Fernando Alvarez
David Martínez
Dawid Bugaj
Maximiliano Falcon
Owen Graham-Roache
Allen Obando
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
07/08 - 2022
10/10 - 2022
26/02 - 2023
28/05 - 2023
11/03 - 2024
12/05 - 2024
29/05 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow