Thứ Bảy, 29/11/2025
Tomas Aviles (Thay: Gonzalo Lujan)
12
Hector Martinez (Thay: Jordi Alba)
24
Lionel Messi (Kiến tạo: Sergio Busquets)
27
Sergio Busquets
42
Maximiliano Falcon (Thay: Tomas Aviles)
46
Samuel Piette (Thay: Tom Pearce)
46
Caden Clark (Thay: Giacomo Vrioni)
46
Telasco Segovia
54
George Campbell
58
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Jalen Neal)
60
Hector Martinez
61
Luis Suarez (Kiến tạo: Lionel Messi)
68
Aleksandr Guboglo (Thay: Nathan Saliba)
69
Fabrice Picault (Thay: Tadeo Allende)
70
Benjamin Cremaschi (Thay: Telasco Segovia)
70
Luis Suarez
71
Dante Sealy (Kiến tạo: Caden Clark)
73
Fernando Alvarez (Thay: George Campbell)
80
Lionel Messi
88
Victor Loturi
90+2'

Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs CF Montreal

số liệu thống kê
Inter Miami CF
Inter Miami CF
CF Montreal
CF Montreal
52 Kiểm soát bóng 48
15 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inter Miami CF vs CF Montreal

Tất cả (76)
90+1'

Jon Freemon trao cho Miami một quả phát bóng lên.

90+1'

Miami được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Miami được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

88' V À O O O! Miami nâng tỷ số lên 4-1 nhờ Lionel Messi.

V À O O O! Miami nâng tỷ số lên 4-1 nhờ Lionel Messi.

86'

Jon Freemon trao quyền ném biên cho đội khách.

85'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Miami ở phần sân nhà.

84'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà.

84'

Ném biên cho Montreal tại Chase Stadium.

83'

Liệu Miami có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Montreal không?

81'

Quả phát bóng lên cho Miami tại Chase Stadium.

80'

Fernando Alvarez vào sân thay cho George Campbell của Montreal.

80'

Tại Fort Lauderdale, FL, đội khách được hưởng quả đá phạt.

77'

Jon Freemon trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

76'

Bóng ra ngoài sân, phát bóng lên cho Montreal.

74' Dante Sealy giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1.

Dante Sealy giữ đội khách trong trận đấu bằng cách rút ngắn tỷ số xuống còn 3-1.

73'

Liệu Montreal có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Miami không?

73'

Miami được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

71'

Đội chủ nhà đã thay Telasco Segovia bằng Benjamin Cremaschi. Đây là sự thay đổi thứ năm hôm nay của Javier Mascherano.

71' V À O O O! Luis Suarez nâng tỷ số cho Miami lên 3-0.

V À O O O! Luis Suarez nâng tỷ số cho Miami lên 3-0.

70'

Fafa Picault vào sân thay cho Tadeo Allende cho đội chủ nhà.

70'

Marco Donadel thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại sân Chase với Yuri Aleksandr Guboglo thay thế Luca Petrasso.

Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs CF Montreal

Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Sergio Busquets (5), Federico Redondo (55), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)

CF Montreal (4-4-2): Jonathan Sirois (40), Joel Waterman (16), George Campbell (24), Jalen Neal (2), Luca Petrasso (13), Dante Sealy (25), Nathan-Dylan Saliba (19), Nathan-Dylan Saliba (19), Victor Loturi (22), Tom Pearce (3), Giacomo Vrioni (17), Prince-Osei Owusu (9)

Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
19
Oscar Ustari
17
Ian Fray
2
Gonzalo Lujan
32
Noah Allen
18
Jordi Alba
21
Tadeo Allende
5
Sergio Busquets
55
Federico Redondo
8
Telasco Segovia
10
Lionel Messi
9
Luis Suárez
9
Luis Suárez
9
Prince-Osei Owusu
17
Giacomo Vrioni
3
Tom Pearce
22
Victor Loturi
19
Nathan-Dylan Saliba
19
Nathan-Dylan Saliba
25
Dante Sealy
13
Luca Petrasso
2
Jalen Neal
24
George Campbell
16
Joel Waterman
40
Jonathan Sirois
CF Montreal
CF Montreal
4-4-2
Thay người
12’
Maximiliano Falcon
Tomas Aviles
46’
Tom Pearce
Samuel Piette
24’
Jordi Alba
David Martínez
46’
Giacomo Vrioni
Caden Clark
24’
Jordi Alba
David Martínez
60’
Jalen Neal
Jules-Anthony Vilsaint
46’
Tomas Aviles
Maximiliano Falcon
69’
Nathan Saliba
Yuri Aleksandr Guboglo
70’
Tadeo Allende
Fafà Picault
69’
Nathan Saliba
Yuri Aleksandr Guboglo
70’
Telasco Segovia
Benjamin Cremaschi
80’
George Campbell
Fernando Alvarez
Cầu thủ dự bị
David Martínez
Sebastian Breza
Rocco Rios Novo
Samuel Piette
Fafà Picault
Caden Clark
Benjamin Cremaschi
Brandan Craig
Tomas Aviles
Jules-Anthony Vilsaint
Leonardo Frugis Afonso
Fernando Alvarez
Marcelo Weigandt
Dawid Bugaj
David Martínez
Owen Graham-Roache
Maximiliano Falcon
Yuri Aleksandr Guboglo
Allen Obando
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
07/08 - 2022
10/10 - 2022
26/02 - 2023
28/05 - 2023
11/03 - 2024
12/05 - 2024
29/05 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
01/10 - 2025
28/09 - 2025
25/09 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow