Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Lionel Messi (Kiến tạo: Ian Fray)
10 - Maximiliano Falcon
43 - Gonzalo Lujan (Thay: Ian Fray)
46 - Yannick Bright (Thay: David Ayala)
58 - German Berterame (Thay: Noah Allen)
58 - Yannick Bright
60 - Luis Suarez (Thay: Telasco Segovia)
73 - Luis Suarez (Kiến tạo: German Berterame)
81 - Daniel Pinter (Thay: Mateo Silvetti)
87
- Guilherme Biro (Kiến tạo: Facundo Torres)
6 - Jayden Nelson (Thay: Facundo Torres)
46 - Jayden Nelson (Kiến tạo: Myrto Uzuni)
53 - Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
68 - Jon Bell (Thay: Guilherme Biro)
68 - CJ Fodrey (Thay: Christian Ramirez)
76 - Zan Kolmanic (Thay: Joseph Rosales)
80
Thống kê trận đấu Inter Miami CF vs Austin FC
Diễn biến Inter Miami CF vs Austin FC
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Mateo Silvetti rời sân và được thay thế bởi Daniel Pinter.
German Berterame đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luis Suarez ghi bàn!
Joseph Rosales rời sân và được thay thế bởi Zan Kolmanic.
Christian Ramirez rời sân và được thay thế bởi CJ Fodrey.
Telasco Segovia rời sân và được thay thế bởi Luis Suarez.
Guilherme Biro rời sân và được thay thế bởi Jon Bell.
Ilie Sanchez rời sân và được thay thế bởi Besard Sabovic.
Thẻ vàng cho Yannick Bright.
Noah Allen rời sân và được thay thế bởi German Berterame.
David Ayala rời sân và được thay thế bởi Yannick Bright.
Myrto Uzuni đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jayden Nelson đã ghi bàn!
Ian Fray rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Lujan.
Facundo Torres rời sân và được thay thế bởi Jayden Nelson.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Maximiliano Falcon.
Ian Fray đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Lionel Messi đã ghi bàn!
Facundo Torres đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O Guilherme Biro ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Inter Miami CF vs Austin FC
Inter Miami CF (4-2-3-1): Dayne St. Clair (97), Ian Fray (17), Maximiliano Falcon (37), Micael (16), Noah Allen (32), Rodrigo De Paul (7), David Ayala (22), Tadeo Allende (21), Lionel Messi (10), Telasco Segovia (8), Mateo Silvetti (24)
Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Facundo Torres (11), Nicolas Dubersarsky (20), Ilie Sanchez (6), Joseph Rosales (30), Christian Ramirez (21), Myrto Uzuni (10)
| Thay người | |||
| 46’ | Ian Fray Gonzalo Lujan | 46’ | Facundo Torres Jayden Nelson |
| 58’ | Noah Allen German Berterame | 68’ | Guilherme Biro Jon Bell |
| 58’ | David Ayala Yannick Bright | 68’ | Ilie Sanchez Besard Sabovic |
| 73’ | Telasco Segovia Luis Suárez | 76’ | Christian Ramirez CJ Fodrey |
| 87’ | Mateo Silvetti Daniel Pinter | 80’ | Joseph Rosales Zan Kolmanic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rocco Rios Novo | Damian Las | ||
David Ochoa | Zan Kolmanic | ||
Ezequiel Abadia-Reda | Robert Taylor | ||
Santiago Morales | Jon Bell | ||
German Berterame | Jayden Nelson | ||
Luis Suárez | CJ Fodrey | ||
Yannick Bright | Mikkel Desler | ||
Daniel Pinter | Besard Sabovic | ||
Gonzalo Lujan | Mateja Djordjevic | ||
Nhận định Inter Miami CF vs Austin FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Thành tích gần đây Austin FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 15 | 18 | T T B T T |
| 2 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | T B T T T |
| 3 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 13 | 16 | T T H T B |
| 4 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 11 | 16 | T T T B T |
| 5 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T T H T |
| 6 | | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H B T T T |
| 7 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T T H T |
| 8 | | 7 | 4 | 0 | 3 | 7 | 12 | T B T B T |
| 9 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | B H T T H |
| 10 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H H |
| 11 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T T B H B |
| 12 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H H B B | |
| 13 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H T T B |
| 14 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | T H T T H |
| 15 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -4 | 11 | B H B T H |
| 16 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -5 | 11 | B B H T T |
| 17 | | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T B T T |
| 18 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B B H B T |
| 19 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T |
| 20 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T H B B |
| 21 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | B B T B H |
| 22 | | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | B T B B B |
| 23 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 6 | H B B T H |
| 24 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B H H B |
| 25 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B T H H | |
| 26 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -6 | 4 | B T H B B |
| 27 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B T B B B |
| 28 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -18 | 4 | B T B B H |
| 29 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -6 | 3 | B B B B T |
| 30 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | T B B B B |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 11 | 16 | T T T B T |
| 2 | | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | H B T T T |
| 3 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 1 | 12 | T H T H H |
| 4 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T T B H B |
| 5 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H T T B |
| 6 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | T H T T H |
| 7 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -4 | 11 | B H B T H |
| 8 | | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T B T T |
| 9 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T H B B |
| 10 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | B B T B H |
| 11 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 6 | H B B T H |
| 12 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -6 | 4 | B T H B B |
| 13 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -18 | 4 | B T B B H |
| 14 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -6 | 3 | B B B B T |
| 15 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -11 | 3 | T B B B B |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 15 | 18 | T T B T T |
| 2 | | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | T B T T T |
| 3 | | 7 | 5 | 1 | 1 | 13 | 16 | T T H T B |
| 4 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T T H T |
| 5 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T T H T |
| 6 | | 7 | 4 | 0 | 3 | 7 | 12 | T B T B T |
| 7 | | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | B H T T H |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T H H B B | |
| 9 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -5 | 11 | B B H T T |
| 10 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B B H B T |
| 11 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T |
| 12 | | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | B T B B B |
| 13 | | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B H H B |
| 14 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | B B T H H | |
| 15 | | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại