Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Luis Sequeira 38 | |
Claudio Corvalan 45+1' | |
Jeronimo Domina (Thay: Nicolas Paz) 46 | |
Ezequiel Ham (Thay: Mauro Pitton) 46 | |
Luis Sequeira (Kiến tạo: Nicolas Retamar) 55 | |
Lautaro Vargas (Thay: Francisco Gerometta) 64 | |
Franco Fragapane (Thay: Mauricio Martinez) 64 | |
Matias Valenti (Thay: Fabrizio Sartori) 67 | |
Diego Ruben Tonetto (Thay: Nicolas Retamar) 67 | |
Mauricio Cardillo 72 | |
Mauricio Cardillo 74 | |
Agustin Colazo (Thay: Lucas Emanuel Gamba) 74 | |
Leonard Costa (Thay: Luis Sequeira) 76 | |
Thomas Ortega (Thay: Pedro Souto) 76 | |
Alejo Osella (Thay: Maximiliano Amarfil) 87 |
Thống kê trận đấu Independiente Rivadavia vs Union


Diễn biến Independiente Rivadavia vs Union
Maximiliano Amarfil rời sân và được thay thế bởi Alejo Osella.
Pedro Souto rời sân và được thay thế bởi Thomas Ortega.
Luis Sequeira rời sân và được thay thế bởi Leonard Costa.
Lucas Emanuel Gamba rời sân và được thay thế bởi Agustin Colazo.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mauricio Cardillo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mauricio Cardillo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Nicolas Retamar rời sân và được thay thế bởi Diego Ruben Tonetto.
Fabrizio Sartori rời sân và được thay thế bởi Matias Valenti.
Mauricio Martinez rời sân và được thay thế bởi Franco Fragapane.
Francisco Gerometta rời sân và được thay thế bởi Lautaro Vargas.
Nicolas Retamar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luis Sequeira đã ghi bàn!
Mauro Pitton rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Ham.
Nicolas Paz rời sân và được thay thế bởi Jeronimo Domina.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Claudio Corvalan.
V À A A O O O - Luis Sequeira từ Independiente Rivadavia đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Independiente Rivadavia vs Union
Independiente Rivadavia (4-3-1-2): Ezequiel Centurion (1), Mauro Peinipil (4), Ivan Villalba (40), Sheyko Studer (42), Pedro Souto (27), kevin Retamar (34), Maximiliano Amarfil (25), Mauricio Cardillo (21), Luis Sequeira (8), Fabrizio Sartori (43), Sebastian Villa (22)
Union (5-3-2): Thiago Cardozo (25), Francisco Gerometta (22), Andres Nicolas Paz (32), Franco Pardo (34), Claudio Corvalan (3), Mateo Del Blanco (11), Mauro Pitton (28), Mauricio Martinez (16), Lionel Verde (10), Marcelo Estigarribia (31), Lucas Emanuel Gamba (18)


| Thay người | |||
| 67’ | Fabrizio Sartori Matias Valenti | 46’ | Mauro Pitton Ezequiel Ham |
| 67’ | Nicolas Retamar Diego Ruben Tonetto | 46’ | Nicolas Paz Jeronimo Domina |
| 76’ | Luis Sequeira Leonardo Costa | 64’ | Mauricio Martinez Franco Fragapane |
| 76’ | Pedro Souto Thomas Ortega | 64’ | Francisco Gerometta Lautaro Vargas |
| 87’ | Maximiliano Amarfil Alejo Osella | 74’ | Lucas Emanuel Gamba Rodrigo Agustin Colazo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matias Valenti | Matias Tagliamonte | ||
Mateo Schwartz | Valentin Fascendini | ||
Fernando Romero | Franco Fragapane | ||
Fabricio Amato | Rafael Profini | ||
Diego Ruben Tonetto | Juan Pablo Luduena | ||
Matias Alejandro Fernandez | Rodrigo Agustin Colazo | ||
Maximiliano Juambeltz | Lautaro Vargas | ||
Victorio Ramis | Ezequiel Ham | ||
Leonardo Costa | Jeronimo Domina | ||
Thomas Ortega | Gaston Arturia | ||
Alejo Osella | Julian Palacios | ||
Gonzalo Marinelli | |||
Nhận định Independiente Rivadavia vs Union
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Independiente Rivadavia
Thành tích gần đây Union
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 5 | 1 | 14 | 35 | T H T T T | |
| 2 | 16 | 9 | 6 | 1 | 15 | 33 | T H T H T | |
| 3 | 16 | 10 | 3 | 3 | 13 | 33 | T T T B H | |
| 4 | 16 | 8 | 7 | 1 | 12 | 31 | H H T T T | |
| 5 | 16 | 8 | 5 | 3 | 11 | 29 | H T H B B | |
| 6 | 16 | 9 | 1 | 6 | 10 | 28 | T T T T T | |
| 7 | 16 | 7 | 6 | 3 | 7 | 27 | H T H B B | |
| 8 | 16 | 8 | 3 | 5 | 6 | 27 | B B H H H | |
| 9 | 16 | 7 | 6 | 3 | 4 | 27 | T T H B H | |
| 10 | 16 | 7 | 6 | 3 | 3 | 27 | H H T T T | |
| 11 | 16 | 7 | 5 | 4 | 2 | 26 | B T B T T | |
| 12 | 16 | 5 | 9 | 2 | 6 | 24 | T B H H T | |
| 13 | 16 | 6 | 5 | 5 | 2 | 23 | B H T T B | |
| 14 | 16 | 5 | 6 | 5 | -1 | 21 | B H B H B | |
| 15 | 16 | 4 | 8 | 4 | 2 | 20 | H H H T B | |
| 16 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T H H T B | |
| 17 | 16 | 5 | 4 | 7 | -4 | 19 | B H H B B | |
| 18 | 16 | 5 | 3 | 8 | -1 | 18 | B B B B B | |
| 19 | 16 | 5 | 3 | 8 | -4 | 18 | B T B H T | |
| 20 | 16 | 3 | 8 | 5 | -10 | 17 | T B H H H | |
| 21 | 16 | 3 | 8 | 5 | -10 | 17 | H H B T B | |
| 22 | 16 | 5 | 1 | 10 | -4 | 16 | T B B T T | |
| 23 | 16 | 4 | 4 | 8 | -9 | 16 | B H B B T | |
| 24 | 16 | 2 | 9 | 5 | -8 | 15 | H T B H H | |
| 25 | 16 | 4 | 3 | 9 | -10 | 15 | H B B T T | |
| 26 | 16 | 3 | 5 | 8 | -5 | 14 | B H H B T | |
| 27 | 16 | 3 | 5 | 8 | -6 | 14 | T H H B H | |
| 28 | 16 | 4 | 2 | 10 | -15 | 14 | B B T T B | |
| 29 | 16 | 2 | 7 | 7 | -4 | 13 | T H B B B | |
| 30 | 16 | 2 | 3 | 11 | -13 | 9 | B B T B B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 12 | 7 | 3 | 2 | 8 | 24 | T T T H H | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 4 | 23 | T T H T T | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 8 | 22 | H T T H B | |
| 4 | 11 | 5 | 6 | 0 | 7 | 21 | H H T T T | |
| 5 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | B B T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T B B B B | |
| 7 | 12 | 4 | 6 | 2 | 5 | 18 | B H B H T | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | B T H H H | |
| 9 | 11 | 4 | 5 | 2 | 10 | 17 | T H H B T | |
| 10 | 12 | 4 | 5 | 3 | 3 | 17 | T H H B B | |
| 11 | 11 | 4 | 5 | 2 | 2 | 17 | T H B H H | |
| 12 | 12 | 4 | 5 | 3 | 2 | 17 | H T T H H | |
| 13 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | B H T B B | |
| 14 | 12 | 4 | 4 | 4 | -4 | 16 | H B H T B | |
| 15 | 12 | 4 | 3 | 5 | 3 | 15 | B T T H B | |
| 16 | 12 | 3 | 6 | 3 | 2 | 15 | H T H H H | |
| 17 | 12 | 4 | 3 | 5 | 0 | 15 | B T B T B | |
| 18 | 12 | 4 | 3 | 5 | 0 | 15 | T T H H T | |
| 19 | 11 | 4 | 3 | 4 | -2 | 15 | T T B B T | |
| 20 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | T H H H T | |
| 21 | 12 | 3 | 5 | 4 | -2 | 14 | H B H H T | |
| 22 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H H T H T | |
| 23 | 12 | 4 | 2 | 6 | -7 | 14 | T B H B B | |
| 24 | 12 | 4 | 1 | 7 | -6 | 13 | B B B T B | |
| 25 | 12 | 2 | 6 | 4 | -2 | 12 | B H H H H | |
| 26 | 11 | 2 | 5 | 4 | -5 | 11 | T B H B H | |
| 27 | 12 | 2 | 5 | 5 | -8 | 11 | T B H B H | |
| 28 | 12 | 1 | 7 | 4 | -5 | 10 | H H B H H | |
| 29 | 12 | 2 | 3 | 7 | -9 | 9 | B B B T T | |
| 30 | 11 | 0 | 6 | 5 | -6 | 6 | B H H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
