Jairo Londono ra hiệu một quả đá phạt cho Junior.
Edwin Herrera 33 | |
Daniel Alejandro Rivera Garzon 45+1' | |
Jose Enamorado 47 | |
Jesus Rivas 53 | |
Mender Garcia (Thay: Esneyder Mena) 57 | |
Alexis Serna Romana (Thay: Halam Loboa) 57 | |
(Pen) Francisco Chaverra 61 | |
Jarlan Barrera 63 | |
(Pen) Guillermo Paiva 65 | |
Yimmi Chara (Thay: Jesus Rivas) 76 | |
Jhon Palacios (Thay: Fainer Torijano) 76 | |
Steven Andres Rodriguez Ossa (Thay: Guillermo Paiva) 77 | |
Leider Berrio (Thay: Jarlan Barrera) 84 | |
Fabian Angel (Thay: Guillermo Celis) 90 | |
Brayan Castrillon (Thay: Jose Enamorado) 90 | |
Jhomier Javier Guerrero Gonzalez (Thay: Edwin Herrera) 90 |
Thống kê trận đấu Independiente Medellin vs Atletico Junior


Diễn biến Independiente Medellin vs Atletico Junior
Junior được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của mình.
Ind. Medellin được hưởng phạt góc do Jairo Londono trao.
Junior tiến lên và Steven Andres Rodriguez Ossa tung cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Jairo Londono chỉ định một quả đá phạt cho Junior trong phần sân của họ.
Ind. Medellin được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của mình.
Jhomier Javier Guerrero Gonzalez thay thế Edwin Herrera cho Junior tại Estadio Atanasio Girardot.
Fabian Angel thay thế Guillermo Celis cho đội khách.
Đội khách đã thay Jose Enamorado bằng Brayan Castrillon. Alfredo Arias thực hiện sự thay đổi thứ ba của mình.
Trận đấu bị gián đoạn ngắn tại Medellin để kiểm tra Jose Enamorado, người đang nhăn nhó vì đau đớn.
Junior được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của mình.
Ném biên cho Ind. Medellin.
Jairo Londono chỉ định một quả đá phạt cho Junior trong phần sân của họ.
Jairo Londono trao cho Ind. Medellin một quả phát bóng lên.
Yeison Suarez của Junior tung cú sút nhưng không trúng đích.
Jermein Pena trở lại sân cho Junior sau khi bị chấn thương nhẹ.
Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc Jermein Pena của Junior, người đang quằn quại đau đớn trên sân.
Francisco Fydriszewski (Ind. Medellin) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Jairo Londono chỉ định một quả đá phạt cho Junior trong phần sân của họ.
Junior được hưởng ném biên trong phần sân của mình.
Bóng ra ngoài sân và Ind. Medellin được hưởng một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Independiente Medellin vs Atletico Junior
Independiente Medellin: Eder Chaux (25), Daniel Londono (33), Fainer Torijano (23), Jose Ortiz (24), Esneyder Mena (26), Jarlan Barrera (10), Halam Loboa (16), Baldomero Perlaza Perlaza (14), Francisco Chaverra (13), Francisco Fydriszewski (19), Brayan Leon Muniz (27)
Atletico Junior: Mauro Silveira (1), Yeison Suarez (26), Jermein Pena (98), Daniel Alejandro Rivera Garzon (5), Christian Baez (66), Edwin Herrera (3), Jesus Rivas (22), Didier Moreno (6), Guillermo Celis (28), Guillermo Paiva (9), Jose Enamorado (99)
| Thay người | |||
| 57’ | Esneyder Mena Mender Garcia | 76’ | Jesus Rivas Yimmi Chara |
| 57’ | Halam Loboa Alexis Serna Romana | 77’ | Guillermo Paiva Steven Andres Rodriguez Ossa |
| 76’ | Fainer Torijano Jhon Palacios | 90’ | Jose Enamorado Brayan Castrillon |
| 84’ | Jarlan Barrera Leider Berrio | 90’ | Guillermo Celis Fabian Angel |
| 90’ | Edwin Herrera Jhomier Javier Guerrero Gonzalez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jhon Palacios | Brayan Castrillon | ||
Jhan Mena | Fabian Angel | ||
Simon Romero | Teofilo Gutierrez | ||
Jader Valencia | Steven Andres Rodriguez Ossa | ||
Diego Fernando Moreno Quintero | Jhomier Javier Guerrero Gonzalez | ||
Mender Garcia | Yimmi Chara | ||
Davinson Estupinan | Jeferson Martinez | ||
Alexis Serna Romana | |||
Leider Berrio | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Independiente Medellin
Thành tích gần đây Atletico Junior
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 13 | 1 | 3 | 22 | 40 | T H T T T | |
| 2 | 17 | 10 | 4 | 3 | 6 | 34 | T B H T T | |
| 3 | 17 | 10 | 1 | 6 | 6 | 31 | T T B T T | |
| 4 | 17 | 8 | 6 | 3 | 12 | 30 | T T H B T | |
| 5 | 17 | 7 | 8 | 2 | 8 | 29 | B H H H T | |
| 6 | 16 | 8 | 3 | 5 | 9 | 27 | H B T B T | |
| 7 | 17 | 6 | 7 | 4 | -2 | 25 | B B H T B | |
| 8 | 17 | 5 | 8 | 4 | 4 | 23 | T B H H T | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B T T H B | |
| 10 | 17 | 5 | 7 | 5 | 7 | 22 | B B B T B | |
| 11 | 17 | 6 | 4 | 7 | 6 | 22 | T H B H B | |
| 12 | 17 | 6 | 4 | 7 | -6 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 17 | 4 | 9 | 4 | 0 | 21 | H H T H B | |
| 14 | 16 | 5 | 5 | 6 | 0 | 20 | B T H B T | |
| 15 | 16 | 4 | 7 | 5 | -4 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 17 | 3 | 6 | 8 | -11 | 15 | H T H T B | |
| 17 | 17 | 3 | 6 | 8 | -14 | 15 | B H T B B | |
| 18 | 16 | 4 | 2 | 10 | -14 | 14 | H B T B T | |
| 19 | 17 | 4 | 2 | 11 | -15 | 14 | H B T B B | |
| 20 | 17 | 0 | 7 | 10 | -17 | 7 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch