Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Marcus Baggesen
8 - Christoffer Nyman
24 - Alexander Fransson
59 - Tim Prica (Thay: Alexander Fransson)
60 - Aake Andersson
73 - Axel Broenner (Thay: Aake Andersson)
77 - Arnor Ingvi Traustason
89 - Jonatan Gudni Arnarsson (Thay: Christoffer Nyman)
90 - Jesper Lindvall (Thay: Arnor Ingvi Traustason)
90 - Tim Prica (Kiến tạo: Axel Broenner)
90+2'
- Joakim Persson (Kiến tạo: Oscar Krusnell)
49 - Leo Walta (Kiến tạo: Isak Bjerkebo)
57 - Matthias Nartey (Thay: Joakim Persson)
70 - Noel Milleskog (Thay: Leo Walta)
83 - Victor Svensson (Thay: Isak Bjerkebo)
83 - Adam Wikman (Thay: Melker Heier)
90
Thống kê trận đấu IFK Norrkoeping vs Sirius
Diễn biến IFK Norrkoeping vs Sirius
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Axel Broenner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tim Prica ghi bàn!
Arnor Ingvi Traustason rời sân và được thay thế bởi Jesper Lindvall.
Christoffer Nyman rời sân và được thay thế bởi Jonatan Gudni Arnarsson.
Melker Heier rời sân và được thay thế bởi Adam Wikman.
Thẻ vàng cho Arnor Ingvi Traustason.
Isak Bjerkebo rời sân và được thay thế bởi Victor Svensson.
Leo Walta rời sân và được thay thế bởi Noel Milleskog.
Aake Andersson rời sân và được thay thế bởi Axel Broenner.
Thẻ vàng cho Aake Andersson.
Joakim Persson rời sân và được thay thế bởi Matthias Nartey.
Alexander Fransson rời sân và được thay thế bởi Tim Prica.
Thẻ vàng cho Alexander Fransson.
Isak Bjerkebo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo Walta ghi bàn!
Oscar Krusnell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joakim Persson ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Christoffer Nyman.
Thẻ vàng cho Marcus Baggesen.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát IFK Norrkoeping vs Sirius
IFK Norrkoeping (4-3-3): David Andersson (40), Moutaz Neffati (37), Anton Eriksson (24), Max Watson (19), Marcus Baggesen (3), Alexander Fransson (7), Arnor Traustason (9), Kevin Hoog Jansson (25), Ake Andersson (28), Christoffer Nyman (5), Isak Andri Sigurgeirsson (8)
Sirius (4-2-3-1): David Celic (34), Henrik Castegren (2), Simon Sandberg (15), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (17), Joakim Persson (7), Leo Walta (14), Isak Bjerkebo (29), Robbie Ure (9)
| Thay người | |||
| 60’ | Alexander Fransson Tim Prica | 70’ | Joakim Persson Matthias Nartey |
| 77’ | Aake Andersson Axel Bronner | 83’ | Leo Walta Noel Milleskog |
| 90’ | Christoffer Nyman Jonatan Gudni Arnarsson | 83’ | Isak Bjerkebo Victor Svensson |
| 90’ | Arnor Ingvi Traustason Jesper Lindvall | 90’ | Melker Heier Adam Vikman |
| Cầu thủ dự bị | |||
William Bergman | Tobias Carlsson | ||
Theo Krantz | Ismael Diawara | ||
Amadeus Sögaard | Matthias Nartey | ||
Yahya Kalley | Jakob Voelkerling Persson | ||
Abdoulie Tamba | Adam Vikman | ||
Jonatan Gudni Arnarsson | Noel Milleskog | ||
Axel Bronner | Dennis Widgren | ||
Tim Prica | Victor Svensson | ||
Jesper Lindvall | Neo Jonsson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Norrkoeping
Thành tích gần đây Sirius
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại