Tim Prica rời sân và được thay thế bởi Yahya Kalley.
Emmanuel Ekong (Kiến tạo: Hugo Bolin) 34 | |
Abdoulie Tamba 54 | |
Ismet Lushaku (Thay: Abdoulie Tamba) 62 | |
Busanello (Thay: Martin Olsson) 62 | |
Isak Sigurgeirsson 64 | |
Taha Abdi Ali (Thay: Sead Haksabanovic) 69 | |
Hugo Bolin (Kiến tạo: Adrian Skogmar) 83 | |
Jonatan Gudni Arnarsson (Thay: Alexander Fransson) 83 | |
Daniel Gudjohnsen (Thay: Emmanuel Ekong) 87 | |
Stefano Holmquist Vecchia (Thay: Hugo Bolin) 88 | |
Oscar Lewicki (Thay: Oliver Berg) 88 | |
Yahya Kalley (Thay: Tim Prica) 88 |
Thống kê trận đấu IFK Norrkoeping vs Malmo FF


Diễn biến IFK Norrkoeping vs Malmo FF
Oliver Berg rời sân và được thay thế bởi Oscar Lewicki.
Hugo Bolin rời sân và được thay thế bởi Stefano Holmquist Vecchia.
Emmanuel Ekong rời sân và được thay thế bởi Daniel Gudjohnsen.
Alexander Fransson rời sân và được thay thế bởi Jonatan Gudni Arnarsson.
Adrian Skogmar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hugo Bolin đã ghi bàn!
Sead Haksabanovic rời sân và được thay thế bởi Taha Abdi Ali.
Thẻ vàng cho Isak Sigurgeirsson.
Martin Olsson rời sân và được thay thế bởi Busanello.
Abdoulie Tamba rời sân và được thay thế bởi Ismet Lushaku.
Thẻ vàng cho Abdoulie Tamba.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Hugo Bolin đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Emmanuel Ekong đã ghi bàn!
Malmo có một quả ném biên nguy hiểm.
Norrkoping cần phải cẩn thận. Malmo có một quả ném biên tấn công.
Malmo thực hiện quả ném biên trong phần sân của Norrkoping.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Norrkoping được hưởng một quả phạt góc.
Đội hình xuất phát IFK Norrkoeping vs Malmo FF
IFK Norrkoeping (4-3-3): David Andersson (40), Moutaz Neffati (37), Amadeus Sögaard (4), Max Watson (19), Abdoulie Tamba (17), Alexander Fransson (7), Arnor Traustason (9), Kevin Hoog Jansson (25), Tim Prica (22), Christoffer Nyman (5), Isak Andri Sigurgeirsson (8)
Malmo FF (4-4-2): Robin Olsen (30), Jens Stryger Larsen (17), Pontus Jansson (18), Colin Rösler (19), Martin Olsson (13), Adrian Skogmar (37), Otto Rosengren (7), Oliver Berg (16), Hugo Bolin (38), Sead Hakšabanović (29), Emmanuel Ekong (11)


| Thay người | |||
| 62’ | Abdoulie Tamba Ismet Lushaku | 62’ | Martin Olsson Busanello |
| 83’ | Alexander Fransson Jonatan Gudni Arnarsson | 69’ | Sead Haksabanovic Taha Abdi Ali |
| 88’ | Tim Prica Yahya Kalley | 87’ | Emmanuel Ekong Daniel Gudjohnsen |
| 88’ | Oliver Berg Oscar Lewicki | ||
| 88’ | Hugo Bolin Stefano Vecchia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Theo Krantz | Melker Ellborg | ||
Christoffer Petersen | Andrej Duric | ||
Ismet Lushaku | Oscar Lewicki | ||
Yahya Kalley | Salifou Soumah | ||
Jonatan Gudni Arnarsson | Stefano Vecchia | ||
Axel Bronner | Taha Abdi Ali | ||
Anton Eriksson | Busanello | ||
Ake Andersson | Daniel Gudjohnsen | ||
Jesper Lindvall | Kenan Busuladzic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Norrkoeping
Thành tích gần đây Malmo FF
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch