Otso Liimatta rời sân và được thay thế bởi Johan Rapp.
- Noah Tolf (Kiến tạo: David Kruse)
45 - Felix Eriksson (Thay: Thomas Santos)
62 - Linus Carlstrand (Thay: Saidou Alioum)
73 - Rockson Yeboah (Thay: Sebastian Clemmensen)
82 - Imam Jagne (Thay: Noah Tolf)
82 - Noah Tolf
85
- Pawel Cibicki (Thay: Noah Shamoun)
69 - Ajdin Zeljkovic (Thay: Kai Meriluoto)
69 - Victor Larsson
71 - Antonio Kujundzic (Thay: Simon Thern)
73 - Johan Rapp (Thay: Otso Liimatta)
90
Thống kê trận đấu IFK Gothenburg vs Vaernamo
Diễn biến IFK Gothenburg vs Vaernamo
Tất cả (17)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Noah Tolf.
Noah Tolf rời sân và được thay thế bởi Imam Jagne.
Sebastian Clemmensen rời sân và được thay thế bởi Rockson Yeboah.
Simon Thern rời sân và được thay thế bởi Antonio Kujundzic.
Saidou Alioum rời sân và được thay thế bởi Linus Carlstrand.
Thẻ vàng cho Victor Larsson.
Kai Meriluoto rời sân và được thay thế bởi Ajdin Zeljkovic.
Noah Shamoun rời sân và được thay thế bởi Pawel Cibicki.
Thomas Santos rời sân và được thay thế bởi Felix Eriksson.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
David Kruse đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Noah Tolf đã ghi bàn!
V À A A A O O O IFK Goeteborg ghi bàn.
Ném biên cho Varnamo.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát IFK Gothenburg vs Vaernamo
IFK Gothenburg (4-3-3): Elis Bishesari (25), Thomas Santos (29), Gustav Svensson (13), August Erlingmark (3), Noah Tolf (22), Kolbeinn Thordarson (23), David Kruse (15), Tobias Heintz (14), Sebastian Clemmensen (7), Max Fenger (9), Saidou Alioum (11)
Vaernamo (4-4-2): Hugo Keto (1), Victor Larsson (5), Rufai Mohammed (4), Souleymane Coulibaly (27), Axel Björnström (3), Noah Shamoun (25), Simon Thern (22), Kent-Are Antonsen (11), Otso Liimatta (8), Marcus Antonsson (14), Kai Meriluoto (9)
| Thay người | |||
| 62’ | Thomas Santos Felix Eriksson | 69’ | Noah Shamoun Pawel Cibicki |
| 73’ | Saidou Alioum Linus Carlstrand | 69’ | Kai Meriluoto Ajdin Zeljkovic |
| 82’ | Noah Tolf Imam Jagne | 73’ | Simon Thern Antonio Kujundzic |
| 82’ | Sebastian Clemmensen Rockson Yeboah | 90’ | Otso Liimatta Johan Rapp |
| Cầu thủ dự bị | |||
Freddie Lantz | Adin Tihic | ||
Alfons Boren | Emin Grozdanic | ||
Felix Eriksson | Mohammad Alsalkhadi | ||
Linus Carlstrand | Antonio Kujundzic | ||
Imam Jagne | Pawel Cibicki | ||
Rockson Yeboah | Ajdin Zeljkovic | ||
Pontus Dahlberg | Carl Johansson | ||
Hugo Andersson | |||
Johan Rapp | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Gothenburg
Thành tích gần đây Vaernamo
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại