Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Aron Csongvai 6 | |
![]() David Kruse 34 | |
![]() Tobias Heintz (Kiến tạo: Kolbeinn Thordarson) 37 | |
![]() Johan Hove (Thay: Yannick Geiger) 41 | |
![]() Taha Ayari (Thay: Dino Besirovic) 46 | |
![]() Tobias Heintz (Kiến tạo: Sebastian Clemmensen) 55 | |
![]() Thomas Isherwood (Kiến tạo: Filip Benkovic) 60 | |
![]() John Guidetti (Thay: Erik Flataker) 63 | |
![]() Imam Jagne (Thay: Sebastian Clemmensen) 71 | |
![]() Gustav Svensson (Thay: Kolbeinn Thordarson) 71 | |
![]() Linus Carlstrand (Thay: Tobias Heintz) 79 | |
![]() Felix Eriksson (Thay: Thomas Santos) 79 | |
![]() Benjamin Hansen (Thay: Eskil Smidesang Edh) 89 | |
![]() Zadok Yohanna (Thay: Thomas Isherwood) 89 | |
![]() Rockson Yeboah (Thay: Saidou Alioum) 90 | |
![]() Aron Csongvai 90+6' |
Thống kê trận đấu IFK Gothenburg vs AIK


Diễn biến IFK Gothenburg vs AIK

ANH ẤY RỜI SÂN! - Aron Csongvai nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Saidou Alioum rời sân và được thay thế bởi Rockson Yeboah.
Thomas Isherwood rời sân và được thay thế bởi Zadok Yohanna.
Eskil Smidesang Edh rời sân và được thay thế bởi Benjamin Hansen.
Thomas Santos rời sân và được thay thế bởi Felix Eriksson.
Tobias Heintz rời sân và được thay thế bởi Linus Carlstrand.
Kolbeinn Thordarson rời sân và được thay thế bởi Gustav Svensson.
Sebastian Clemmensen rời sân và được thay thế bởi Imam Jagne.
Erik Flataker rời sân và được thay thế bởi John Guidetti.
Filip Benkovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Thomas Isherwood đã ghi bàn!
Sebastian Clemmensen đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O Tobias Heintz đã ghi bàn!
Dino Besirovic rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Yannick Geiger rời sân và được thay thế bởi Johan Hove.
Kolbeinn Thordarson đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Tobias Heintz đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho David Kruse.
Đội hình xuất phát IFK Gothenburg vs AIK
IFK Gothenburg (4-3-3): Elis Bishesari (25), Thomas Santos (29), Jonas Bager (5), August Erlingmark (3), Noah Tolf (22), Kolbeinn Thordarson (23), David Kruse (15), Tobias Heintz (14), Sebastian Clemmensen (7), Max Fenger (9), Saidou Alioum (11)
AIK (4-1-2-1-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Eskil Edh (2), Filip Benkovic (32), Sotirios Papagiannopoulos (4), Thomas Isherwood (3), Aron Csongvai (33), Dino Besirovic (19), Yannick Geiger (46), Anton Jonsson Saletros (7), Erik Flataker (20), Bersant Celina (10)


Thay người | |||
71’ | Sebastian Clemmensen Imam Jagne | 41’ | Yannick Geiger Johan Hove |
71’ | Kolbeinn Thordarson Gustav Svensson | 46’ | Dino Besirovic Taha Ayari |
79’ | Tobias Heintz Linus Carlstrand | 63’ | Erik Flataker John Guidetti |
79’ | Thomas Santos Felix Eriksson | 89’ | Eskil Smidesang Edh Benjamin Hansen |
90’ | Saidou Alioum Rockson Yeboah | 89’ | Thomas Isherwood Zadok Yohanna |
Cầu thủ dự bị | |||
Pontus Dahlberg | Kalle Joelsson | ||
Rockson Yeboah | Kazper Karlsson | ||
Imam Jagne | Johan Hove | ||
Gustav Svensson | John Guidetti | ||
Linus Carlstrand | Benjamin Hansen | ||
Felix Eriksson | Abdihakin Ali | ||
Alfons Boren | Zadok Yohanna | ||
Taha Ayari | |||
Alexander Fesshaie Beraki |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây IFK Gothenburg
Thành tích gần đây AIK
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 25 | 50 | T T T H T |
2 | ![]() | 21 | 13 | 3 | 5 | 17 | 42 | T T T B B |
3 | ![]() | 21 | 10 | 7 | 4 | 16 | 37 | T T B T H |
4 | ![]() | 21 | 10 | 7 | 4 | 8 | 37 | B H H B T |
5 | ![]() | 21 | 11 | 3 | 7 | 8 | 36 | T T H B B |
6 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 12 | 35 | T H B T B |
7 | ![]() | 21 | 11 | 2 | 8 | 3 | 35 | B T T T H |
8 | ![]() | 21 | 8 | 7 | 6 | 4 | 31 | T H H H T |
9 | ![]() | 21 | 7 | 5 | 9 | -5 | 26 | B B H B T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 4 | 10 | -6 | 25 | H B B T T |
11 | ![]() | 21 | 7 | 2 | 12 | -3 | 23 | B T H B B |
12 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -3 | 23 | B H T T T |
13 | ![]() | 21 | 6 | 3 | 12 | -24 | 21 | B H B B T |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -10 | 18 | H H H T B |
15 | ![]() | 21 | 4 | 3 | 14 | -23 | 15 | H B H B B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 6 | 13 | -19 | 12 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại