Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Christian Gammelgaard (Kiến tạo: Mikkel Duelund) 5 | |
Alexi Pitu 13 | |
Marc Gangia 40 | |
Nikolaj Bregenov (Thay: Marcus Toefting) 46 | |
Jasper Ugwoke (Thay: Magnus Kahr) 46 | |
Phun Mang (Thay: Magnus Wilkens) 46 | |
Alexi Pitu (Kiến tạo: Tobias Lauritsen) 50 | |
Lasse Floe (Thay: Christian Soerensen) 62 | |
Tobias Bach (Thay: Bismark Edjeodji) 63 | |
Anders K. Jacobsen (Thay: Christian Gammelgaard) 63 | |
Nassim Faizi (Thay: Jonathan Pank Iversen) 68 | |
Abdoulaye Camara (Thay: Alexi Pitu) 68 | |
Sander Ravn (Thay: Tobias Lauritsen) 68 | |
Nikolaj Soenderby (Thay: Marc Gangia) 75 | |
Anders Soenderskov (Kiến tạo: Mads Enggaard) 85 | |
Johan Kiilerich 85 |
Thống kê trận đấu IF Lyseng vs Vejle Boldklub


Diễn biến IF Lyseng vs Vejle Boldklub
Thẻ vàng cho Johan Kiilerich.
Mads Enggaard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anders Soenderskov đã ghi bàn!
Marc Gangia rời sân và được thay thế bởi Nikolaj Soenderby.
Tobias Lauritsen rời sân và được thay thế bởi Sander Ravn.
Alexi Pitu rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Camara.
Jonathan Pank Iversen rời sân và được thay thế bởi Nassim Faizi.
Christian Gammelgaard rời sân và được thay thế bởi Anders K. Jacobsen.
Bismark Edjeodji rời sân và được thay thế bởi Tobias Bach.
Christian Soerensen rời sân và được thay thế bởi Lasse Floe.
Tobias Lauritsen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexi Pitu đã ghi bàn!
Magnus Wilkens rời sân và được thay thế bởi Phun Mang.
Magnus Kahr rời sân và được thay thế bởi Jasper Ugwoke.
Marcus Toefting rời sân và được thay thế bởi Nikolaj Bregenov.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marc Gangia.
V À A A O O O - Alexi Pitu đã ghi bàn!
Mikkel Duelund đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát IF Lyseng vs Vejle Boldklub
IF Lyseng (4-4-2): Christian Nwoke (36), Jesper Broberg (21), Johan Kiilerich (20), Rune Groennemark Jensen (8), Magnus Kahr (3), Alfa Muloko (7), Jonathan Pank Iversen (23), Marcus Toefting (14), Magnus Wilkens (2), Frederik Fenger (19), Marc Gangia (9)
Vejle Boldklub (4-3-3): Tobias Haahr Jakobsen (24), Luka Hujber (25), Stefan Velkov (13), Anders Sonderskov (22), Christian Sørensen (3), Tobias Lauritsen (8), Mads Enggard (30), Bismark Edjeodji (32), Christian Gammelgaard (7), Mikkel Duelund (10), Alexi Pitu (80)


| Thay người | |||
| 46’ | Marcus Toefting Nikolaj Bregenov | 62’ | Christian Soerensen Lasse Flo |
| 46’ | Magnus Kahr Jasper Ugwoke | 63’ | Bismark Edjeodji Tobias Bach |
| 46’ | Magnus Wilkens Phun Mang | 63’ | Christian Gammelgaard Anders Jacobsen |
| 68’ | Jonathan Pank Iversen Nassim Faizi | 68’ | Alexi Pitu Abdoulaye Camara |
| 75’ | Marc Gangia Nikolaj Soenderby | 68’ | Tobias Lauritsen Sander Ravn |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gustav Balle | Igor Vekić | ||
Nikolaj Bregenov | Valdemar Lund | ||
Nassim Faizi | Mike Vestergaard | ||
Jasper Ugwoke | Tobias Bach | ||
Niklas Banck-Skoedt | Anders Jacobsen | ||
Nikolaj Soenderby | Abdoulaye Camara | ||
Phun Mang | Lasse Flo | ||
Abdihafed Ibrahim | Sander Ravn | ||
Philip Blichfeldt | Amin Chiakha | ||
Trên đường Pitch